Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715765-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210714727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất hàng năm) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 11:10:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,395,563,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT + NỀN ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 1.122,19 m3
2 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 6,386 100m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu của HSTK 176,34 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của HSTK 11,5425 100m3
5 Cắt khe 1x4 của đường Theo yêu cầu của HSTK 86,352 10m
6 Cắt khe 2x4 của đường Theo yêu cầu của HSTK 21,588 10m
7 Mua matis trám khe Theo yêu cầu của HSTK 0,32 m3
8 Đào nền đường, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 14,2236 100m3
9 Đào nền đường, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 6,2977 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu của HSTK 19,2375 100m3
11 Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.16 là hệ số đầm lèn K98) Theo yêu cầu của HSTK 2.501,5676 m3
12 Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 37,1361 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 101,9618 100m3
14 Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) Theo yêu cầu của HSTK 7.632,7981 m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 14,2236 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 0,6298 100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 2,89 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 0,3308 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc Theo yêu cầu của HSTK 0,5016 100m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo yêu cầu của HSTK 74,78 m2
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK 152 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
8 Cột đỡ biển báo D90 L=3.5m Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
9 Biển báo 150x240cm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
10 Biển báo D70 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
C KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 34,935 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 52,4024 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 34,935 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 5,2402 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSTK 7,7529 100m3
6 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1.612,7475 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 258,04 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 1.806,28 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 2.545,4988 m3
10 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 121,43 m3
11 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 6,0731 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 175,07 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu của HSTK 3,0358 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 8,2 m3
15 Bơm nước Theo yêu cầu của HSTK 9 ca
16 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,9384 100m3
17 Đào san đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,9384 100m3
18 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 6,624 100m
19 Phên nứa Theo yêu cầu của HSTK 209,76 m2
20 Dây thép phi 4 giằng cọc tre gia cố bờ vây thi công Theo yêu cầu của HSTK 29,26 kg
D CỐNG HỘP 60x60
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 102 cấu kiện
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 1,7554 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 4,8848 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 25,5 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 8,1192 100m2
6 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu của HSTK 318,25 m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 10,61 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 76,32 m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 41,9 m3
10 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,9232 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 12,35 m3
12 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 73,13 100m
13 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,6102 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,2378 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,3773 100m3
16 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,61 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,067 tấn
18 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,214 100m2
19 Vữa xi măng M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,26 m3
E CẦU BẢN KM 0+661
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 9,74 m3
2 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 7,78 m3
3 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 3,74 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 6 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 2,24 m3
6 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 19,2 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 16,8 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 9,08 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 16,03 m3
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 10,22 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo yêu cầu của HSTK 56,68 m2
12 Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 0,1205 100m2
13 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,917 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu của HSTK 1,0557 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,084 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 1,1927 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 1,0832 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0989 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,1704 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0636 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,2903 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0456 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 5,9251 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,5592 tấn
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 21,68 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 14,3 m3
27 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu của HSTK 33,6 m2
28 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 54,8375 100m
29 Gia công lan can Theo yêu cầu của HSTK 0,3982 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của HSTK 6,83 m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
32 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,628 100m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,8173 100m3
34 Mua đất Theo yêu cầu của HSTK 103,5298 m3
35 Vận chuyển, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,628 100m3
F CẦU BẢN KM 0+906.2
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 9,74 m3
2 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 7,78 m3
3 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 3,74 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 6 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 2,24 m3
6 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 19,2 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 16,8 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 9,08 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 16,03 m3
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 10,04 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo yêu cầu của HSTK 56,68 m2
12 Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 0,1205 100m2
13 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,917 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu của HSTK 1,0557 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,084 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 1,1927 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 1,0832 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0989 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,1704 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0636 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,2903 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0456 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 5,9251 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,5592 tấn
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 21,68 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 14,3 m3
27 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu của HSTK 33,6 m2
28 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 54,8375 100m
29 Gia công lan can Theo yêu cầu của HSTK 0,3982 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của HSTK 6,83 m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
32 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,628 100m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,8035 100m3
34 Mua đất Theo yêu cầu của HSTK 101,7818 m3
35 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,628 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7431E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.905201E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->