Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất hàng năm) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 11:10:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,395,563,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT + NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1.122,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 6,386 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 176,34 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5425 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 86,352 | 10m |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 21,588 | 10m |
| 7 | Mua matis trám khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2236 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2977 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2375 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.16 là hệ số đầm lèn K98) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.501,5676 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,1361 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,9618 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) | Theo yêu cầu của HSTK | 7.632,7981 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2236 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6298 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,89 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3308 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5016 | 100m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 74,78 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 152 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D90 L=3.5m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 9 | Biển báo 150x240cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Biển báo D70 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| C | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 34,935 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 52,4024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 34,935 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2402 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7529 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.612,7475 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 258,04 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.806,28 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.545,4988 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0731 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 175,07 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0358 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2 | m3 |
| 15 | Bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | ca |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9384 | 100m3 |
| 17 | Đào san đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9384 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,624 | 100m |
| 19 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 209,76 | m2 |
| 20 | Dây thép phi 4 giằng cọc tre gia cố bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 29,26 | kg |
| D | CỐNG HỘP 60x60 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 102 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7554 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8848 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 25,5 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1192 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 318,25 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 10,61 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,32 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9232 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 12,35 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 73,13 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6102 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2378 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3773 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,61 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,067 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,214 | 100m2 |
| 19 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,26 | m3 |
| E | CẦU BẢN KM 0+661 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 9,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 16,03 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 10,22 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 56,68 | m2 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1205 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,917 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0557 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1927 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0832 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0989 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1704 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0636 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2903 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0456 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9251 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5592 | tấn |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 21,68 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 14,3 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 33,6 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 54,8375 | 100m |
| 29 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3982 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 6,83 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,628 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8173 | 100m3 |
| 34 | Mua đất | Theo yêu cầu của HSTK | 103,5298 | m3 |
| 35 | Vận chuyển, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,628 | 100m3 |
| F | CẦU BẢN KM 0+906.2 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 9,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 16,03 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 10,04 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 56,68 | m2 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1205 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,917 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0557 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1927 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0832 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0989 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1704 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0636 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2903 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0456 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9251 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5592 | tấn |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 21,68 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 14,3 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 33,6 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 54,8375 | 100m |
| 29 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3982 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 6,83 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,628 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8035 | 100m3 |
| 34 | Mua đất | Theo yêu cầu của HSTK | 101,7818 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,628 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7431E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.905201E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi