Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km22 – Km29, ĐT.226
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km22 – Km29, ĐT.226 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 11:25:00 đến ngày 2021-07-16 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,965,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào đất C2 | Chương V/Phần II | 177,32 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 1.339,01 | m3 |
| 3 | Đào đất C4 | Chương V/Phần II | 543,38 | m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV | Chương V/Phần II | 9,75 | m3 |
| 5 | Đào cấp, đất C2 | Chương V/Phần II | 7,46 | m3 |
| 6 | Đào cấp, đất C3 | Chương V/Phần II | 67,12 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 | Chương V/Phần II | 652,36 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất C3 | Chương V/Phần II | 2.199,81 | m3 |
| 9 | Móng đường cạp mở rộng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | Chương V/Phần II | 2.482,6 | m3 |
| 10 | Cày xới, lu lèn đất C3 | Chương V/Phần II | 2.485,08 | m3 |
| 11 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Chương V/Phần II | 864,26 | m3 |
| 12 | Móng tái sinh nguội 4% xi măng và phụ gia dày TB 20cm | Chương V/Phần II | 8.348,2 | m3 |
| 13 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 0,8 kg/m2 | Chương V/Phần II | 41.741,09 | m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 41.741,09 | m2 |
| 15 | Xây đầu cống đá hộc, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 0,21 | m3 |
| 16 | Nạo vét cống, đất C3 | Chương V/Phần II | 10 | m3 |
| 17 | Xây thành rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 2,99 | m3 |
| 18 | BTCT tấm đậy M250, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 4,3 | m3 |
| 19 | Thép vằn d10-CB300-V | Chương V/Phần II | 0,417 | tấn |
| 20 | Thép tròn d6-8-CB240-T | Chương V/Phần II | 0,241 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 15,32 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Chương V/Phần II | 28 | cái |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo số 441 "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2m | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 2 | Biển báo số 442 "Công trường đang thi công" KT 1.6x0.8m” | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 3 | Biển báo số "Xe đi chậm lại" KT 1.8x1.2m | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 4 | Biển báo số 508 "Chỉ hướng đi" KT (100x50) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 5 | Biển báo số 203b "Đường đi hẹp về phía trái" KT (70x70x70) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 6 | Trụ tiêu chóp nón | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 7 | Công đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 120 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6448E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, cào bóc tái chế, bê tông nhựa, láng nhưa, công trình thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.028.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi