Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715551-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210714729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 11:23:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,128,123,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 83,25 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.325 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,296 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,432 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1286 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,824 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,544 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 75,6 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1278 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,052 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0012 100m2
B HM: KÈ
1 Phá dỡ bể nước đã hỏng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.trinh
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 85,2 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,8 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 64 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 278,5 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,96 100m3
9 Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,426 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7038 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,8505 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 90,09 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 181,692 m3
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,5208 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,87 m2
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,5208 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,714 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,368 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,3607 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,3533 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1472 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1896 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,179 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2641 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0074 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2171 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0595 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0404 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2077 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1439 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5317 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3016 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6317 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,051 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,2066 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,4242 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,9321 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,1724 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,9629 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,1689 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,6594 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 51,72 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36,572 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 59,57 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,2 m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72,99 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 64,03 m2
37 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 64,842 m2
38 Lắp đặt chữa nổi tên trường bằng nhựa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tr.gói
39 Gia công lắp đặt cổng inox Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 251,01 Kg
40 Quả cầu inox Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36 quả
41 Bánh xe cao su Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 Nẹp chỉ U Inox Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
43 Bản lề Inox Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
D 03 NHÀ LỚP HỌC
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 67,5 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 234,1152 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 61,92 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 46,8 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50% diện tích) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 189,906 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (50% diện tích) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 189,906 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50% diện tích) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 214,128 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (50% diện tích) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 214,128 m2
9 Phá lớp vữa trát cột (50% diện tích) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30,492 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên cột (50% diện tích) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30,492 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% diện tích) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 47,25 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên trần (50% diện tích) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 47,25 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 299,688 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tr.gói
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2002 100m3
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 100m2
17 Tôn úp nóc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,66 m
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (láng sê nô) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 67,5 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 189,906 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 214,128 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 47,25 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30,492 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25,5 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 299,688 m2
25 Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5808 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5808 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,3063 100m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 379,812 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 651,456 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 79,2 m2
31 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 46,8 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 46,8 m2
33 Cửa thép huỳnh tôn + phụ kiện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
34 Cửa thép huỳnh tôn + phụ kiện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 61,2 m2
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 135 m
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
37 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
43 Băng dính cách điện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 CUỘN
44 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 135 m
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,1734 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9763 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,2575 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,6344 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,6696 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,7309 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,848 m2
8 Lắp đặt ống sành D110 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0116 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0995 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0462 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0671 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7962 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,8095 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0699 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0304 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1798 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2478 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,8213 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36,68 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 130,478 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120,07 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35,1637 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,8858 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 200,503 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,34 m2
30 Sản xuất cửa khung thép, huỳnh tôn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,76 m2
31 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,76 m2 cấu kiện
32 Gia công cột bằng thép hình Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1041 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1041 tấn
34 Gia công xà gồ thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1975 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1975 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,645 100m2
37 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,865 1m2
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
39 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m
42 Tê nhựa PP-R D40*25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Tê nhựa PP-R D40*20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
44 Tê nhựa PP-R D40 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
45 Tê nhựa PP-R D25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
46 Tê nhựa PP-R D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Cút nhựa PP-R D40 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
48 Cút nhựa PP-R D25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Cút nhựa PP-R D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Mang sông PP-R D40 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
51 Lắp đặt van phao D25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Côn chuyển PP-R D25*20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt van khóa D40 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
54 Mang sông PP-R ren D25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
55 Mang sông PP-R ren D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
56 Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
57 Vòi rửa + vòi sịt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 1
58 Ống PVC D90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
59 Ống PVC D110 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
60 Chếch PVC D90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
61 Tê PVC D90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
62 Cút PVC D90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
63 Mang sông PVC D90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
65 Keo dán ống Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
66 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
67 Lắp đặt hộp đựng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt giá treo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
71 Lắp đặt đèn compact ốp trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
73 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
74 Cáp thép D=4mm : treo cáp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
F NHÀ VỆ SINH LƯU TRÚ GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
2 Phá dỡ sàn mái nhà vệ sinh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,846 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,4047 m3
4 Thông hút bể phốt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tr.gói
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,684 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,598 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,768 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,6312 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,8687 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36,45 m2
11 Láng bể phốt, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36,45 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0105 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0386 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0138 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0085 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0438 m3
18 Lắp đặt ống sứ D90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 ống
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,59 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0102 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1594 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0039 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1272 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,9536 m3
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,7744 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68,6788 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50,396 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,91 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50,396 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68,6788 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,5364 m2
33 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
34 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,66 m2
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
39 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt bình nước nóng 30L Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Lắp đặt hộp đựng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt giá treo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt gương soi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt kệ kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
G HÀNG RÀO GẠCH TRÊN KÈ BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,2594 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,0865 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0417 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3682 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,208 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,8649 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4176 m3
8 Cốt thép giằng G1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0288 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0589 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 81,048 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,96 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 81,048 m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 48 hộp
6 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 bảng
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
I TAY VIN INOX CẦU THANG 2 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,2 m
2 Gia công lắp đặt inox tay vịn cầu thang Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,44 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 937.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->