Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 11:23:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,128,123,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,25 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.325 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,296 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,432 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,824 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m2 |
| B | HM: KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ bể nước đã hỏng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.trinh |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 278,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,426 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7038 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8505 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,09 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 181,692 | m3 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5208 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,87 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5208 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,714 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3607 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3533 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1472 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1896 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2641 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2171 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2077 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1439 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5317 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6317 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2066 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4242 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9321 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1724 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9629 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1689 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6594 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,72 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,572 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,57 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,99 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,03 | m2 |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,842 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chữa nổi tên trường bằng nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tr.gói |
| 39 | Gia công lắp đặt cổng inox | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 251,01 | Kg |
| 40 | Quả cầu inox | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | quả |
| 41 | Bánh xe cao su | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Nẹp chỉ U Inox | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 43 | Bản lề Inox | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| D | 03 NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 234,1152 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50% diện tích) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 189,906 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (50% diện tích) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 189,906 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50% diện tích) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 214,128 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (50% diện tích) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 214,128 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột (50% diện tích) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,492 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột (50% diện tích) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,492 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50% diện tích) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần (50% diện tích) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 299,688 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tr.gói |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2002 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,66 | m |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (láng sê nô) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 189,906 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 214,128 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,492 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 299,688 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3063 | 100m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 379,812 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 651,456 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 31 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 33 | Cửa thép huỳnh tôn + phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 34 | Cửa thép huỳnh tôn + phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Băng dính cách điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | CUỘN |
| 44 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1734 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9763 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2575 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6344 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6696 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7309 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,848 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống sành D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0995 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7962 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8095 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1798 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2478 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8213 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,68 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130,478 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120,07 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1637 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8858 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200,503 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,34 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa khung thép, huỳnh tôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 cấu kiện |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1041 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1041 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1975 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1975 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | 100m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,865 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| 42 | Tê nhựa PP-R D40*25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Tê nhựa PP-R D40*20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Tê nhựa PP-R D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Tê nhựa PP-R D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Tê nhựa PP-R D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Cút nhựa PP-R D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Cút nhựa PP-R D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa PP-R D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Mang sông PP-R D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Côn chuyển PP-R D25*20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Mang sông PP-R ren D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Mang sông PP-R ren D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Vòi rửa + vòi sịt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 |
| 58 | Ống PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 59 | Ống PVC D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 60 | Chếch PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Tê PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Cút PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Mang sông PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Keo dán ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn compact ốp trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Cáp thép D=4mm : treo cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH LƯU TRÚ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái nhà vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4047 | m3 |
| 4 | Thông hút bể phốt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tr.gói |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,598 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6312 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8687 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,45 | m2 |
| 11 | Láng bể phốt, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,45 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0438 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống sứ D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,59 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1594 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9536 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7744 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6788 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,396 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,91 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,396 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6788 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5364 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính an toàn + phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | HÀNG RÀO GẠCH TRÊN KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2594 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0865 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3682 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,208 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8649 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4176 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng G1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81,048 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81,048 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bảng |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| I | TAY VIN INOX CẦU THANG 2 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m |
| 2 | Gia công lắp đặt inox tay vịn cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 937.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi