Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hồng Giang, huyện Đông Hưng; HM: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715208-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hồng Giang
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hồng Giang, huyện Đông Hưng; HM: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210650525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 11:22:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,725,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đào móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,048 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,255 100m
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,744 100m2
4 Đắp cát Trung Hà hạt trung, M=1,5-2,0, bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,612 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,048 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,048 100m3/1km
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,193 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,736 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m2
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,389 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,024 m3
15 Ván khuôn dầm giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,579 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,422 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,762 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,444 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,151 m3
24 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
27 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
32 Trát tường trong lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,984 m2
33 Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,288 m2
B Phần thân + mái
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,632 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,985 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,814 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,654 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,441 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,59 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,091 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,394 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,494 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,721 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,895 m3
25 Sản xuất xà gồ thép U 80x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,588 1m2
30 Gia công lắp dựng nẹp chống bão bằng thép lập là là 30x3mm(bằng chiều dài xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,713 kg
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m2
32 Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc + úp sườn khổ rộng 400mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,148 md
C Phần hoàn thiện
1 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,766 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,337 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,98 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,934 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,525 m2
6 Trát trần dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,39 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.154,234 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,075 m2
9 Đắp vữa nổi mảng tường lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,84 m
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,37 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,75 m
12 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
13 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,533 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,215 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 m3
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,033 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,175 m2
18 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm cao 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,186 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,566 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
21 Xây các bộ phận kết cấu cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,089 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,568 m3
23 Trát granitô bậc tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,244 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,36 m
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
29 Sản xuất lắp đặt trụ thang bằng gỗ nhóm 3 (lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Sản xuất lắp đặt trụ thang bằng INOX(lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Sản xuất tay vịn gỗ nhóm 3 KT 80x100mm (sơn PU hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 md
32 Gia công lan can cầu thang bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
33 Sản xuất lắp dựng vít bắt tay vịn thang M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 cái
34 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 m3
38 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 m3
39 Ốp tường, trụ, cột gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
40 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
41 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,032 m2
D Phần cửa
1 Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, pano nhôm, nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G - U gồm: 6 bản lề 4D,2 chốt rút + 1 khóa đa điểm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
2 Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, pano nhôm, nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G - U gồm: 3 bản lề 4D + 1 khóa đơn điểm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,404 m2
3 Gia công, sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện: 4 bản lề chữ A + 2tay cài đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
4 Gia công, sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt+ 2 thanh chống gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,714 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,798 m2
6 Gia công, sản xuất vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,404 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,404 m2
8 Sản xuất lắp dựng khung INOX chống va đập KT 50x50x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,19 kg
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
11 Sản xuất cửa bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,406 kg
12 Lắp dựng cửa khung Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
E Rãnh nước quanh nhà
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,777 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3 m2
8 Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,75 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
F Phần hoàn trả sân bê tông
1 Rải lớp ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
3 Cắt khe co giãn mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 md
G Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 (QT1400VDT, Điện cơ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Móc treo quạt thép d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường d500-60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt đèn ốp trần D300(chụp kính trong, bóng Compact 22w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Lắp đặt đèn Compact 3U-22w-220v rui xoáy cài tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn tuýp led hộp tán quang Inox 4*0,6*20w - 2202 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đèn tuýp led đơn phản quang Inox 1200-40w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x250x170mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
18 Lắp đặt bảng điện viền đơn - mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Lắp đặt bảng điện viền đơn mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
20 Lắp đặt bảng điện viền đơn - mặt 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt mặt aptomat đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt bộ điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi đa năng 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
27 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
31 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
H Phần thu lôi chống sét
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
2 Đắp đất móng cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 m
4 Kéo rải dây thép tíếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
5 Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa an toàn 63x63x6 - L2500 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
7 Lắp đặt chân bật D8, l = 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
8 Máy đo lại điện trở cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
9 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
I Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
6 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt tê PPR , đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê PPR , đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê PPR , đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Lắp đặt tê PPR , đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Lắp đặt rắc co PPR , đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt rắc co PPR , đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt rắc co PPR , đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
19 Lắp đặt côn thu PPR , D40/32 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn thu PPR , đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn thu PPR , đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van khóa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt van phao đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều PPR- Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavarbo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Lắp đặt xi phông thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
37 Lắp đặt dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Lắp đặt gương soi + gíá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa đơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Lắp đặt mắc treo đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt phễu thu sàn 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
43 Lắp đặt bể nước Inox nằm 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
44 Gia công lắp dựng chân đỡ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Máy bơm nước sinh hoạt Q = 3m3/h, H = 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
50 Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
59 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt Y nhựa kiểm tra - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
62 Lắp đặt Y nhựa kiểm tra - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
63 Lắp đặt chóp thông hơi D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Nắp bịt ống thông tắc kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt giỏ chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
J Nhà bảo vệ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4113 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1232 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,659 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8491 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6652 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0333 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0123 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4804 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9544 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8457 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1738 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3872 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2339 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1605 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7848 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,258 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,39 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28 m
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,648 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7848 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0644 m2
36 Sản xuất cửa đi pa nô gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính trăm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 m2
37 Sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m2
38 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 1m2
39 Gia công hoa sắt thép đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 1m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m2
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 100m2
44 Xây các bộ phận kết cấu bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
45 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
46 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
51 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt mặt loại 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt mặt loại 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt mặt loại 2 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
56 Lắp đặt đèn tuyt led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D30/40 chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
59 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 (QT1400VDT, Điện cơ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Móc treo quạt thép d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
62 Lắp đặt giỏ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0885515E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4177103E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i, Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.307.990.700 VNĐ (1x 3.307.990.700 VNĐ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 02 tầng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.307.990.700 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.307.990.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->