Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hồng Giang, huyện Đông Hưng; HM: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hồng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hồng Giang, huyện Đông Hưng; HM: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 11:22:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,725,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đào móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,048 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,255 | 100m |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,744 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát Trung Hà hạt trung, M=1,5-2,0, bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,612 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,048 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,193 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,736 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,389 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,024 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,579 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,422 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,444 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 32 | Trát tường trong lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,984 | m2 |
| 33 | Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,288 | m2 |
| B | Phần thân + mái | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,632 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,814 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,654 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,441 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,091 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,394 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,494 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,721 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,895 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép U 80x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,588 | 1m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng nẹp chống bão bằng thép lập là là 30x3mm(bằng chiều dài xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,713 | kg |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc + úp sườn khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,148 | md |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,766 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,337 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,98 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,934 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,525 | m2 |
| 6 | Trát trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,39 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.154,234 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,075 | m2 |
| 9 | Đắp vữa nổi mảng tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,75 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,533 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,215 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,033 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,175 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm cao 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,186 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,568 | m3 |
| 23 | Trát granitô bậc tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,244 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,36 | m |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt trụ thang bằng gỗ nhóm 3 (lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Sản xuất lắp đặt trụ thang bằng INOX(lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Sản xuất tay vịn gỗ nhóm 3 KT 80x100mm (sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | md |
| 32 | Gia công lan can cầu thang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng vít bắt tay vịn thang M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 40 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,032 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, pano nhôm, nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G - U gồm: 6 bản lề 4D,2 chốt rút + 1 khóa đa điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 2 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, pano nhôm, nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G - U gồm: 3 bản lề 4D + 1 khóa đơn điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,404 | m2 |
| 3 | Gia công, sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện: 4 bản lề chữ A + 2tay cài đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 4 | Gia công, sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt+ 2 thanh chống gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,714 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,798 | m2 |
| 6 | Gia công, sản xuất vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,404 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,404 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng khung INOX chống va đập KT 50x50x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,19 | kg |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,406 | kg |
| 12 | Lắp dựng cửa khung Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| E | Rãnh nước quanh nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| F | Phần hoàn trả sân bê tông | |||
| 1 | Rải lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| G | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 (QT1400VDT, Điện cơ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Móc treo quạt thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường d500-60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D300(chụp kính trong, bóng Compact 22w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Compact 3U-22w-220v rui xoáy cài tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led hộp tán quang Inox 4*0,6*20w - 2202 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn phản quang Inox 1200-40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x250x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt bảng điện viền đơn - mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt bảng điện viền đơn mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt bảng điện viền đơn - mặt 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt aptomat đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi đa năng 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| H | Phần thu lôi chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép tíếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa an toàn 63x63x6 - L2500 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 7 | Lắp đặt chân bật D8, l = 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 8 | Máy đo lại điện trở cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 9 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| I | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR , đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR , đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR , đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR , đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co PPR , đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co PPR , đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co PPR , đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR , D40/32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR , đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR , đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều PPR- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavarbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xi phông thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi + gíá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa đơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt mắc treo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu sàn 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox nằm 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Gia công lắp dựng chân đỡ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Máy bơm nước sinh hoạt Q = 3m3/h, H = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt chóp thông hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Nắp bịt ống thông tắc kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt giỏ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| J | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4113 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8491 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6652 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0333 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0123 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4804 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9544 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8457 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3872 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7848 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,258 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,648 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7848 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0644 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính trăm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | 1m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 45 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mặt loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mặt loại 2 ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đèn tuyt led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D30/40 chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 59 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 (QT1400VDT, Điện cơ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Móc treo quạt thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 62 | Lắp đặt giỏ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0885515E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4177103E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i, Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.307.990.700 VNĐ (1x 3.307.990.700 VNĐ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 02 tầng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.307.990.700 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.307.990.700 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi