Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 11:18:00 đến ngày 2021-07-16 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,490,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 2,4255 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7844 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,718 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,6936 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8333 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 13,6096 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8465 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,8064 | 100m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 112,88 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 356,92 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 275 | 1cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | 1cấu kiện | |
| 13 | Thép V40x40x4 gia cường | 0,2513 | tấn | |
| 14 | Lắp Thép V40x40x4 gia cường | 0,2513 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,0512 | 100m | |
| B | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1663 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,744 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1127 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,864 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,9968 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,224 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,089 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2112 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1452 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0322 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2169 | tấn | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 20,3775 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,7107 | m3 | |
| 14 | Ni lông lót | 227,1068 | m2 | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,821 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,821 | tấn | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,7994 | tấn | |
| 18 | Lắp cột thép các loại | 0,7994 | tấn | |
| 19 | Gia công giằng mái thép | 0,2554 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,2554 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 1,3653 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3653 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 181,7483 | 1m2 | |
| 24 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | 2,2244 | 100m2 | |
| 25 | Bu lông neo M20, L=600 | 88 | bộ | |
| 26 | Bu lông liên kết M16, L=50 | 154 | bộ | |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 37,1246 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 37,1246 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 37,1246 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 1,485 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 33,5876 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 11,319 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1448 | 100m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,9567 | m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 265,845 | m3 | |
| 10 | Ni lông lót | 1.772,3 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 233,85 | m3 | |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | 4.677 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 143,045 | m2 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,1755 | 1m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,2557 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,322 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,4138 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,147 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0168 | 100m2 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4325 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,8418 | m2 | |
| 22 | Láng granitô cột cờ | 3,8418 | m2 | |
| 23 | Gia công cột Inox | 0,0093 | tấn | |
| 24 | Lắp cột Inox các loại | 0,0093 | tấn | |
| 25 | Trụ cờ Inox 304 D90-76-60 cao 6m | 1 | trụ | |
| 26 | Bulong M18, L=300 | 2 | cái | |
| D | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO. | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 15,76 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 71,892 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 15,76 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 15,76 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,6304 | 100m3/1km | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2562 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 24,6444 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2448 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 6,1978 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,76 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0326 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,365 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,2867 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9052 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1041 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5037 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,64 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0926 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2451 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,528 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6105 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0809 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3655 | 100m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,972 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,796 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 437,04 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,16 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 82,336 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 121,8 | m | |
| 33 | Kẻ roon tường | 693,76 | m | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 115,496 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 437,04 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 552,536 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.816735E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.63347E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi