Gói thầu: xây dựng Nhà thi đấu đa năng TTVHTT quận Sơn Trà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714300-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà
Tên gói thầu xây dựng Nhà thi đấu đa năng TTVHTT quận Sơn Trà
Số hiệu KHLCNT 20210122573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 11:18:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,954,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với hợp đồng hỗn hợp (xây lắp và hạng mục PCCC) thì hạng mục xây lắp đã từng thi công móng cọc, vì kèo, kết cấu mái thép; giá trị hợp đồng lớn hơn 13.268.000.000 VNĐ, trong đó có hạng mục PCCC có giá trị lớn hơn 271.000.000 VNĐ (Có bảng tổng hợp kèm theo). Đối với hợp đồng xây lắp và hạng mục PCCC riêng biệt thì hợp đồng xây lắp đã từng thi công móng cọc, vì kèo, kết cấu mái thép, có giá trị lớn hơn 12.997.000.000 VNĐ; hợp đồng thi công hạng mục PCCC có giá trị lớn hơn 271.000.000 VNĐ (Có bảng tổng hợp kèm theo). (chi tiết theo hồ sơ mời thầu đính kèm trên hệ thống) + Đối với hợp đồng hỗn hợp (xây lắp và hạng mục PCCC), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.268.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.268.000.000 VNĐ.+ Đối với hợp đồng xây lắp và hạng mục PCCC riêng biệt, trong đó:* Có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp giá trị tối thiểu là 12.997.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng xây lắp ≥ 12.997.000.000 VNĐ.* Có ít nhất 01 hợp đồng thi công hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu là 271.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công hạng mục PCCC ≥ 271.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.268.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công phần điện, nước ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc điện tử, hoặc ngành nghề phù hợp, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về PCCC- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp+ Bảng kê năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10-20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao 12,0m
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường rào A-B bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương III, V E-HSMT6,6m3
2Phá dỡ trụ tường rào bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương III, V E-HSMT7,99m3
3Tháo dỡ tường rào bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT0,617tấn
4Thu hồi thép tháo dỡTheo chương III, V E-HSMT617kg
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn)Theo chương III, V E-HSMT0,146100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo chương III, V E-HSMT0,146100m3
7Vận chuyển phế thải 8km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo chương III, V E-HSMT0,146100m3
C PHẦN NGẦM
1Bê tông cọc, cột, máy bơm bê tông, bê tông M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT223,784m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương III, V E-HSMT15,266100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương III, V E-HSMT3,771tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương III, V E-HSMT20,846tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương III, V E-HSMT0,342tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương III, V E-HSMT1,758tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương III, V E-HSMT1,758tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT KT 30x30cm-đất cấp ITheo chương III, V E-HSMT25,136100m
9Đập đầu cọcTheo chương III, V E-HSMT2,772m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (tính đào đến cách đáy bê tông lót móng 200mm)Theo chương III, V E-HSMT3,977100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính phần đất đào còn lại)Theo chương III, V E-HSMT55,028m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính phần đất đào còn lại)Theo chương III, V E-HSMT55,342m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương III, V E-HSMT47,549m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT171,066m3
15Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤10mmTheo chương III, V E-HSMT0,802tấn
16Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤18mmTheo chương III, V E-HSMT7,25tấn
17Ván khuôn móng cộtTheo chương III, V E-HSMT3,543100m2
18Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 (dưới cote -0,05)Theo chương III, V E-HSMT12,88m3
19Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT7,218m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT1,569tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT5,004tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT0,113tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương III, V E-HSMT2,56100m2
24Bê tông giằng đài, giằng móng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT84,39m3
25Lắp dựng cốt thép giằng đài, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT3,538tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng đài, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT3,728tấn
27Lắp dựng cốt thép giằng đài, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT9,993tấn
28Ván khuôn thép giằng đài, giằng móngTheo chương III, V E-HSMT6,445100m2
29Xây giằng móng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương III, V E-HSMT37,77m3
30Xây gạch thẻ CT1 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT2,105m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (tính đào đến cách đáy bê tông lót móng 200mm)Theo chương III, V E-HSMT1,002100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính phần đất đào còn lại)Theo chương III, V E-HSMT12,36m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương III, V E-HSMT1,271m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương III, V E-HSMT3,024m3
35Bê tông bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga M200, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT13,781m3
36Ván khuôn bể nước ngầm, bể tự hoại, hố gaTheo chương III, V E-HSMT0,67100m2
37Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT13,832m3
38Chống thấm bể tự hoại bằng đánh màu xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT82,2m2
39Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT69,72m2
40Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương III, V E-HSMT2,016m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương III, V E-HSMT0,098100m2
42Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo chương III, V E-HSMT0,147tấn
43Sản xuất thép đáy bể tự hoại, hố ga ngăn mùi, ĐK ≤10mmTheo chương III, V E-HSMT0,002tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương III, V E-HSMT0,209tấn
45Gia công bọc thép góc bằng thép hìnhTheo chương III, V E-HSMT0,842tấn
46Nắp gang D600 khung 850x850Theo chương III, V E-HSMT1bộ
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương III, V E-HSMT1,988100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg(tận dụng khối lượng đất dư)Theo chương III, V E-HSMT4,218100m3
49Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo chương III, V E-HSMT0,92100m3
50Trải tấm lót nilong chống thấmTheo chương III, V E-HSMT1.969,64m2
51Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT196,964m3
52Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT2,22m3
53Kẻ roan chống trượt ram dốcTheo chương III, V E-HSMT22,204m2
54Lắp dựng cốt thép nền sân công trình, ĐK ≤10mmTheo chương III, V E-HSMT3,282tấn
55Xoa nền tạo phẳngTheo chương III, V E-HSMT1.969,64m2
D PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT70,16m3
2Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT0,384m3
3Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT172,896m3
4Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT2,288m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT11,562tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT28,232tấn
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương III, V E-HSMT4,061100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT11,13100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT251,413m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT7,136tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT20,801tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT4,352tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT20,768100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT110,232m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT8,504100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT14,09tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT0,254tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT6,428m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT0,256tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT0,563tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương III, V E-HSMT1,003100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo chương III, V E-HSMT292,324m3
23Xây bậc cấp gạch bê tông 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT76,57m3
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT1.175,093m2
25Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT1.462,37m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT335,6m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT1.921,634m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT772,698m2
29Trát má cửa, vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT32,756m2
30Trát bậc cấp khán đài, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT402,211m2
31Sơn epoxy bậc cấp khán đài 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương III, V E-HSMT440,11m2
32Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT334,209m2
33Quét sika latex chống thấm sê nôTheo chương III, V E-HSMT334,209m2
34Sơn sê nô bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương III, V E-HSMT348,466m2
35Lát tấm ENLIO Y-65145 KT: 15000x1800x4.5mm ( đã trừ vị trí cầu thang)Theo chương III, V E-HSMT1.313,43m2
36Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo chương III, V E-HSMT609,936m2
37Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 300x300Theo chương III, V E-HSMT85,71m2
38Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600Theo chương III, V E-HSMT17,852m2
39Ốp tường gạch granite 300x600Theo chương III, V E-HSMT294,798m2
40Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương III, V E-HSMT99,994m2
41Lát đá bậc tam cấpTheo chương III, V E-HSMT27,284m2
42Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương III, V E-HSMT10,144m2
43Lát đá granite tự nhiên bậu cửa điTheo chương III, V E-HSMT8,916m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương III, V E-HSMT1.175,093m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương III, V E-HSMT1.495,126m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương III, V E-HSMT3.029,932m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương III, V E-HSMT815,118m2
48Sơn tường phun gai loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương III, V E-HSMT311,975m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương III, V E-HSMT4.525,058m2
50Cung cấp lắp dựng trần thạch cao , khung xương vĩnh tường ( Theo giá VLXD quý 1/2021, trang 65)Theo chương III, V E-HSMT77,702m2
51Cung cấp lắp dựng cửa inox 304 có khung bảo vệ kính cường lực dày 8mmTheo chương III, V E-HSMT71,4m2
52Cung cấp lắp dựng cửa inox 304 kính cường lực dày 8mmTheo chương III, V E-HSMT20,4m2
53Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa mở quay có fix hệ 55 màu ghi đậm, kính cường lực dày 8mmTheo chương III, V E-HSMT28,116m2
54Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xingfa hệ 55Theo chương III, V E-HSMT4,62m2
55Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact chống ẩmTheo chương III, V E-HSMT60,944m2
56Cung cấp lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm xingfa hệ 2001Theo chương III, V E-HSMT774,726m2
57Dán delcal kính (Giá vật liệu quý 1/2021 - TP Đà Nẵng: Giấy decal dán kính, trang 15)Theo chương III, V E-HSMT866,526m2
58Gia công thanh đợ vách kínhTheo chương III, V E-HSMT2,153tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương III, V E-HSMT201,841m2
60Gia công khung bảo vệ vách kínhTheo chương III, V E-HSMT2,759tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương III, V E-HSMT272,8181m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương III, V E-HSMT450,646m2
63Gia công khung sườn treo đènTheo chương III, V E-HSMT1,885tấn
64Lắp dựng khung sườn treo đènTheo chương III, V E-HSMT1,885tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương III, V E-HSMT165,2291m2
66Hệ thống ròng rọc treo khung giàn đèn ( 1 bộ 6 bánh ròng rọc)Theo chương III, V E-HSMT9bộ
67Tay vị ngang an toàn phòng tắm dài 1000x50mmTheo chương III, V E-HSMT1bộ
68Tay vị bên an toàn phòng tắmTheo chương III, V E-HSMT1bộ
69Tay vịn bên lối điTheo chương III, V E-HSMT2bộ
70Tay vịn bên ram dốcTheo chương III, V E-HSMT2bộ
71Thang tường inox Ø27Theo chương III, V E-HSMT2bộ
72Gia công hệ khung đỡ lavabol inox 304Theo chương III, V E-HSMT0,093tấn
73Lắp hệ khung đỡ lavabolTheo chương III, V E-HSMT0,093tấn
74Gia công vì kèo thép nhúng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ >36mTheo chương III, V E-HSMT56,347tấn
75Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương III, V E-HSMT15,698tấn
76Bu long M14Theo chương III, V E-HSMT1.368bộ
77Bu long M18Theo chương III, V E-HSMT1.248bộ
78Bu long M30Theo chương III, V E-HSMT192bộ
79Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo chương III, V E-HSMT56,347tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo chương III, V E-HSMT15,698tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương III, V E-HSMT3.108,2311m2
82Lợp mái tôn BlueScope dày 0,5mmTheo chương III, V E-HSMT19,2100m2
83Gia công giằng chống bão inoxTheo chương III, V E-HSMT1,092tấn
84Lắp dựng giằng chống bão inoxTheo chương III, V E-HSMT1,092tấn
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương III, V E-HSMT28,268100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương III, V E-HSMT16,065100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương III, V E-HSMT16,065100m2
88Lan can khán đài inox 304Theo chương III, V E-HSMT81,084m
89Chữ cắt inox 304 màu đồngTheo chương III, V E-HSMT8,692m2
90Logo thế vận hội inox 304Theo chương III, V E-HSMT8,1m2
91Bảng biểu tượng thể thao mica dày 30mmTheo chương III, V E-HSMT2,42m2
E BỒN HOA - BÓ VỈA
1Đào đất bồn hoa, đất cấp ITheo chương III, V E-HSMT5,037m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương III, V E-HSMT1,679m3
3Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương III, V E-HSMT4,919m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT0,244m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT0,016tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo chương III, V E-HSMT0,049100m2
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT77,813m2
8Ốp đá granite bồn hoa, KT 100x200mmTheo chương III, V E-HSMT26,717m2
F PHẦN M&E
1Lắp đèn chóa công nghiệp, bóng led 220V-120W, ánh sáng trắngTheo chương III, V E-HSMT521 choá
2Lắp đặt đèn Led vuông áp trần 303x300x39 - 24w, ánh sáng trắng ( Báo giá vật tư điện quý 1/2021, trang 161)Theo chương III, V E-HSMT28bộ
3Đèn Led ốp trần D110, loại gắn âm trần bóng Led 220V-9W, anh sáng trắng( Báo giá vật tư điện quý 1/2021, trang 160)Theo chương III, V E-HSMT38bộ
4Đèn Led tròn áp trần 220x48 -14W, ánh sáng trắng( Báo giá vật tư điện quý 1/2021, trang 161)Theo chương III, V E-HSMT21bộ
5Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W, cao độ +2.200Theo chương III, V E-HSMT4cái
6Máng đơn đèn Led 1,2m loại gắn tường bóng Led 220V-1X18W, ánh sáng trắng( Báo giá vật tư điện quý 1/2021, trang 160)Theo chương III, V E-HSMT7bộ
7Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm bóng Led 220V-1x4WTheo chương III, V E-HSMT9đèn
8Lắp đặt ô cắm đơn 16ATheo chương III, V E-HSMT9cái
9Bộ lưu điện 2HTheo chương III, V E-HSMT9cái
10Lắp đặt đèn sự cố tự sạc 220V-2x4WTheo chương III, V E-HSMT10đèn
11Lắp đặt ô cắm đơn 16ATheo chương III, V E-HSMT10cái
12Bộ lưu điện 2HTheo chương III, V E-HSMT10cái
13Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗTheo chương III, V E-HSMT25cái
14Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗTheo chương III, V E-HSMT11cái
15Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗTheo chương III, V E-HSMT4cái
16Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo chương III, V E-HSMT47cái
17Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10ATheo chương III, V E-HSMT12cái
18Lắp đặt ô cắm điện đơn ba cực 16ATheo chương III, V E-HSMT4cái
19Lắp đặt ô cắm điện đôi ba cực 16ATheo chương III, V E-HSMT25cái
20Lắp đặt cáp Cu/PVC 1,5 mm2Theo chương III, V E-HSMT2.860m
21Lắp đặt cáp Cu/PVC 2,5 mm2Theo chương III, V E-HSMT900m
22Lắp đặt cáp Cu/PVC 4 mm2Theo chương III, V E-HSMT4.500m
23Lắp đặt cáp Cu/PVC 10 mm2Theo chương III, V E-HSMT58m
24Lắp đặt cáp Cu/PVC 16 mm2Theo chương III, V E-HSMT53m
25Cáp chống cháy (3Cx4)mm2Theo chương III, V E-HSMT30m
26Cáp chống cháy (3Cx25+1Cx25)mm2Theo chương III, V E-HSMT53m
27Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2Theo chương III, V E-HSMT50m
28Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx10+1Cx10)mm2Theo chương III, V E-HSMT58m
29Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx6)mm2Theo chương III, V E-HSMT134m
30Lắp đặt ống nhựa SP D16 lắp nổiTheo chương III, V E-HSMT350m
31Lắp đặt ống nhựa SP D16 lắp chìmTheo chương III, V E-HSMT800m
32Lắp đặt ống nhựa SP D20 lắp nổiTheo chương III, V E-HSMT110m
33Lắp đặt ống nhựa SP D20 lắp chìmTheo chương III, V E-HSMT250m
34Lắp đặt ống nhựa SP D25 lắp nổiTheo chương III, V E-HSMT80m
35Lắp đặt ống nhựa SP D25 lắp chìmTheo chương III, V E-HSMT170m
36Lắp đặt ống nhựa SP D32 lắp chìmTheo chương III, V E-HSMT340m
37Băng keo điệnTheo chương III, V E-HSMT20cuộn
38Lắp đặt đế âm nhựaTheo chương III, V E-HSMT52hộp
39Lắp đặt hộp nhựa 150x150Theo chương III, V E-HSMT8hộp
40Lắp đặt hộp nhựa 100x100Theo chương III, V E-HSMT6hộp
41Thiết bị chống sét 3 pha WYE 230V(L-N) 160KA CPS nano plus 3-PHASETheo chương III, V E-HSMT1bộ
42Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x800x300Theo chương III, V E-HSMT1hộp
43MCB-3 PHA-100A 25KATheo chương III, V E-HSMT1cái
44MCB-3 PHA-60A 15KATheo chương III, V E-HSMT1cái
45MCB-3 PHA-50A 10KATheo chương III, V E-HSMT2cái
46MCB-1 PHA-40A 6KATheo chương III, V E-HSMT4cái
47MCB-1 PHA-25A 4,5KATheo chương III, V E-HSMT1cái
48MCB-1 PHA-20A 4,5KATheo chương III, V E-HSMT6cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-600VTheo chương III, V E-HSMT3cái
50Lắp đặt công tắc chuyển đổiTheo chương III, V E-HSMT3cái
51Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo chương III, V E-HSMT3cái
52Lắp đặt máy biến dòng 100A/5ATheo chương III, V E-HSMT3cái
53Lắp đặt đèn báo pha 220V-5WTheo chương III, V E-HSMT1đèn
54Lắp đặt cầu chì 2ATheo chương III, V E-HSMT1cái
55Thanh cái đồng 125A-10KA kèm giá đỡTheo chương III, V E-HSMT1thanh
56Lắp đặt tủ điện TĐ1 loại EMC 6 đườngTheo chương III, V E-HSMT1hộp
57MCB-1 PHA-40A 4,5KATheo chương III, V E-HSMT1cái
58MCB-1 PHA-25A 4,5KATheo chương III, V E-HSMT3cái
59MCB-1 PHA-16A 4,5KATheo chương III, V E-HSMT1cái
60Lắp đặt tủ điện TĐ2 loại EMC 8 đườngTheo chương III, V E-HSMT1hộp
61MCB-1 PHA-40A 4,5KATheo chương III, V E-HSMT1cái
62MCB-1 PHA-25A 4,5KATheo chương III, V E-HSMT5cái
63MCB-1 PHA-16A 4,5KATheo chương III, V E-HSMT1cái
64Lắp đặt tủ điện TĐ3 loại EMC 20 đườngTheo chương III, V E-HSMT1hộp
65MCB-3PHA-50A 4,5KATheo chương III, V E-HSMT1cái
66MCB-1 PHA-25A 4,5KATheo chương III, V E-HSMT4cái
67MCB-1 PHA-20A 4,5KATheo chương III, V E-HSMT11cái
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương III, V E-HSMT2m3
69Đắp đất cho hệ thống tiếp địa, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương III, V E-HSMT2m3
70Hộp kiểm tra điện trởTheo chương III, V E-HSMT1hộp
71Cọc nối đất bằng đồng 16mm2, dài 2,4mmTheo chương III, V E-HSMT10cọc
72Khớp nối cọc tiếp địa 16mm2, dài 2,4mmTheo chương III, V E-HSMT8cái
73Dây đồng trần S=35mm2Theo chương III, V E-HSMT30m
74Lỗ khoan D100- sâu 12mTheo chương III, V E-HSMT2lỗ
75MCB-1 PHA-20A 4,5KATheo chương III, V E-HSMT1cái
76Lắp đặt kim thu sét CIRPROTEC NLP 2200Theo chương III, V E-HSMT1cái
77Đế trụTheo chương III, V E-HSMT1cái
78Trụ đỡ kim STK D60 sơn bảo vệTheo chương III, V E-HSMT1cái
79Lắp đặt cáp thoát sét Cu/PVCTheo chương III, V E-HSMT100m
80Cáp thoát sét đồng trần Cu S=50mm2Theo chương III, V E-HSMT30m
81Cọc tiếp địa 16mm2; dài 2,4mmTheo chương III, V E-HSMT10cọc
82Khớp nối cọc tiếp địa 16mm2; dài 2,4mmTheo chương III, V E-HSMT8cái
83Lắp đặt ống nhựa SP D32 lắp chìmTheo chương III, V E-HSMT90m
84Lắp đặt hộp kiểm traTheo chương III, V E-HSMT2hộp
85Hàn đồngTheo chương III, V E-HSMT2bộ
86Tăng đơTheo chương III, V E-HSMT4bộ
87Dây neo cộtTheo chương III, V E-HSMT60mét
88Lỗ khoan D100-sâu 12mTheo chương III, V E-HSMT2lỗ
89Kẹp ống SP D32Theo chương III, V E-HSMT10cái
90Lắp đặt quạt hút âm trần công suất 120 m3/hTheo chương III, V E-HSMT13cái
91Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5mm dày 0,81mmTheo chương III, V E-HSMT0,38100m
92Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9mm dày 0,81mmTheo chương III, V E-HSMT0,38100m
93Cách nhiệt ống đồng Ø 10mm x 2mL x 10 mmTTheo chương III, V E-HSMT0,38100m
94Cách nhiệt ống đồng Ø 16mm x 2mL x 10 mmTTheo chương III, V E-HSMT0,38100m
95Lắp đặt ống PVC D27mm, dày 1,8mmTheo chương III, V E-HSMT0,15100m
96Lắp đặt ống PVC D42mm, dày 1,8mmTheo chương III, V E-HSMT0,25100m
97Cách nhiệt ống nước xả Ø 27 x 10mmTTheo chương III, V E-HSMT0,15100m
98Cách nhiệt ống nước xả Ø 42 x 10mmTTheo chương III, V E-HSMT0,25100m
99Ống gió thẳng D90 dày 0,58mmTheo chương III, V E-HSMT35m
100Ống gió mềm không cách nhiệt D90Theo chương III, V E-HSMT14m
101Lắp đặt dây điện Cu/PVC 3x1Cx4mm2Theo chương III, V E-HSMT60m
102Lắp đặt ống luồn dây điện D16mmTheo chương III, V E-HSMT20m
103Lắp đặt ống luồn dây điện D20mmTheo chương III, V E-HSMT30m
104Lắp đặt bồn cầu 1 khối + van khóa + hộp giấyTheo chương III, V E-HSMT13bộ
105Lắp đặt vòi xịtTheo chương III, V E-HSMT13cái
106Lắp đặt bồn cầu cho người tàn tật + phụ kiệnTheo chương III, V E-HSMT1bộ
107Lắp đặt lavabo dương bàn+ vòi lạnh + bộ xảTheo chương III, V E-HSMT11bộ
108Lắp đặt lavabo cho người tàn tật + phụ kiệnTheo chương III, V E-HSMT1bộ
109Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùiTheo chương III, V E-HSMT18cái
110Con thỏ UPVC D60Theo chương III, V E-HSMT18cái
111Lắp đặt vòi tắm hoa senTheo chương III, V E-HSMT1bộ
112Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp 15LTheo chương III, V E-HSMT1bộ
113Lắp đặt chậu tiểu treo tườngTheo chương III, V E-HSMT10bộ
114Lắp đặt bồn nước mái 2000LTheo chương III, V E-HSMT2bể
115Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (PN10 - Dày 2,9mm)Theo chương III, V E-HSMT1,3100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN10 - Dày 2,8mm)Theo chương III, V E-HSMT0,65100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10 - Dày 2,3mm)Theo chương III, V E-HSMT0,5100m
118Lắp đặt van khóa D32Theo chương III, V E-HSMT2cái
119Lắp đặt van khóa D25Theo chương III, V E-HSMT3cái
120Nối ống ren ngoài PPR D32Theo chương III, V E-HSMT15cái
121Nối ống ren ngoài PPR D25Theo chương III, V E-HSMT25cái
122Nối ống ren ngoài PPR D20Theo chương III, V E-HSMT50cái
123Lắp đặt cút 90 PPR D32Theo chương III, V E-HSMT25cái
124Lắp đặt cút 90 PPR D25Theo chương III, V E-HSMT40cái
125Lắp đặt cút 90 PPR D20Theo chương III, V E-HSMT90cái
126Lắp đặt cút 90 ren trong PPR D25Theo chương III, V E-HSMT20cái
127Lắp đặt cút 90 ren ngoài PPR D20Theo chương III, V E-HSMT40cái
128Lắp đặt cút 90 ren trong PPR D20Theo chương III, V E-HSMT40cái
129Nút bịt ren trong PPR D20Theo chương III, V E-HSMT35cái
130Nút bịt ren ngoài PPR D20Theo chương III, V E-HSMT35cái
131Tê PPR D32x25Theo chương III, V E-HSMT15cái
132Tê PPR D32x20Theo chương III, V E-HSMT5cái
133Tê PPR D25x20Theo chương III, V E-HSMT50cái
134Tê PPR D32Theo chương III, V E-HSMT25cái
135Tê PPR D25Theo chương III, V E-HSMT40cái
136Tê PPR D20Theo chương III, V E-HSMT90cái
137Côn giảm PPR D32x25Theo chương III, V E-HSMT10cái
138Côn giảm PPR D32x20Theo chương III, V E-HSMT5cái
139Côn giảm PPR D25x20Theo chương III, V E-HSMT20cái
140Măng sông PPR D32Theo chương III, V E-HSMT25cái
141Măng sông PPR D25Theo chương III, V E-HSMT25cái
142Măng sông PPR D20Theo chương III, V E-HSMT20cái
143Nắp chụp D20Theo chương III, V E-HSMT15cái
144Lắp đặt ống thoát nước UPVC D140Theo chương III, V E-HSMT0,35100m
145Lắp đặt ống thoát nước UPVC D114Theo chương III, V E-HSMT0,9100m
146Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90Theo chương III, V E-HSMT0,25100m
147Lắp đặt ống thoát nước UPVC D60Theo chương III, V E-HSMT0,8100m
148Lắp đặt ống thoát nước UPVC D49Theo chương III, V E-HSMT0,15100m
149Lắp đặt ống thoát nước UPVC D42Theo chương III, V E-HSMT0,35100m
150Lắp đặt cút 45 UPVC D114Theo chương III, V E-HSMT60cái
151Lắp đặt cút 45 UPVC D90Theo chương III, V E-HSMT25cái
152Lắp đặt cút 45 UPVC D60Theo chương III, V E-HSMT70cái
153Lắp đặt cút 45 UPVC D49Theo chương III, V E-HSMT15cái
154Lắp đặt cút 45 UPVC D42Theo chương III, V E-HSMT20cái
155Lắp đặt cút 45 UPVC D140Theo chương III, V E-HSMT15cái
156Lắp đặt cút 90 UPVC D60Theo chương III, V E-HSMT10cái
157Lắp đặt cút 90 UPVC D49Theo chương III, V E-HSMT4cái
158Lắp đặt cút 90 UPVC D42Theo chương III, V E-HSMT10cái
159Lắp đặt cút 90 UPVC D140Theo chương III, V E-HSMT5cái
160Lắp đặt Y UPVC D114Theo chương III, V E-HSMT30cái
161Lắp đặt Y UPVC D90Theo chương III, V E-HSMT15cái
162Lắp đặt Y UPVC D90x60Theo chương III, V E-HSMT10cái
163Lắp đặt tê UPVC D114Theo chương III, V E-HSMT70cái
164Lắp đặt tê UPVC D90Theo chương III, V E-HSMT15cái
165Lắp đặt tê UPVC D60Theo chương III, V E-HSMT150cái
166Côn giảm uPVC D60x49Theo chương III, V E-HSMT5cái
167Côn giảm uPVC D60x42Theo chương III, V E-HSMT25cái
168Côn giảm uPVC D90x60Theo chương III, V E-HSMT20cái
169Côn giảm uPVC D114x60Theo chương III, V E-HSMT5cái
170Măng sông uPVC D140Theo chương III, V E-HSMT10cái
171Măng sông uPVC D114Theo chương III, V E-HSMT30cái
172Măng sông uPVC D90Theo chương III, V E-HSMT15cái
173Măng sông uPVC D60Theo chương III, V E-HSMT35cái
174Lắp đặt tê cong uPVC D90x60Theo chương III, V E-HSMT5cái
175Nắp khóa uPVC D114Theo chương III, V E-HSMT10cái
176Nắp khóa uPVC D90Theo chương III, V E-HSMT10cái
177Nắp khóa uPVC D60Theo chương III, V E-HSMT10cái
178Nắp khóa uPVC D42Theo chương III, V E-HSMT10cái
179Lắp đặt ống thoát nước UPVC D114 (dày 4,9mm)Theo chương III, V E-HSMT1,5100m
180Lắp đặt ống thoát nướcUPVC D90 (Dày3,8mm )Theo chương III, V E-HSMT0,8100m
181Lắp đặt ống thoát nướcUPVC D60 (Dày3,0mm )Theo chương III, V E-HSMT1,2100m
182Côn giảm uPVC D114x60Theo chương III, V E-HSMT12cái
183Lắp đặt cút 45 UPVC D114Theo chương III, V E-HSMT50cái
184Lắp đặt cút 45 UPVC D90Theo chương III, V E-HSMT60cái
185Lắp đặt cút 45 UPVC D60Theo chương III, V E-HSMT80cái
186Lắp đặt Y UPVC D114Theo chương III, V E-HSMT12cái
187Lắp đặt tê UPVC D114Theo chương III, V E-HSMT12cái
188Lắp đặt tê UPVC D90Theo chương III, V E-HSMT10cái
189Lắp đặt tê cong UPVC D90Theo chương III, V E-HSMT12cái
190Lắp đặt tê cong UPVC D60Theo chương III, V E-HSMT18cái
191Nối trơn uPVC D60Theo chương III, V E-HSMT25cái
192Nối trơn uPVC D90Theo chương III, V E-HSMT25cái
193Nối trơn uPVC D114Theo chương III, V E-HSMT40cái
194Quả cầu chắn rác D90Theo chương III, V E-HSMT13cái
195Phễu thu nước mưa 250x250Theo chương III, V E-HSMT42cái
196Bơm cấp nước lạnh Q=2m3/h, H=15mTheo chương III, V E-HSMT1hệ
197Bơm tăng áp nước lạnh Q=2m3/h, h=25mTheo chương III, V E-HSMT1hệ
198Tủ điều khiển bơmTheo chương III, V E-HSMT1hộp
199Bình áp lực, V=30 lítTheo chương III, V E-HSMT1bộ
200Lắp đặt công tắc áp lựcTheo chương III, V E-HSMT1cái
201Phao mực nướcTheo chương III, V E-HSMT2bộ
202Van hút D32Theo chương III, V E-HSMT1cái
203Van cổng D32 (PPR)Theo chương III, V E-HSMT4cái
204Lắp đặt lọc y D32Theo chương III, V E-HSMT2cái
205Lắp đặt mối nối mềm D32Theo chương III, V E-HSMT4cái
206Van 1 chiều D32Theo chương III, V E-HSMT2cái
207Van phao D32Theo chương III, V E-HSMT2cái
208Racco ren ngoài PPR D32Theo chương III, V E-HSMT4cái
209Măng sông ren ngoài D32 (PPR)Theo chương III, V E-HSMT4cái
210Ống cấp nước PPR D20-PN20 (dày 3,4mm)Theo chương III, V E-HSMT0,03100m
211Lắp đặt cút 90 PPR D20Theo chương III, V E-HSMT4cái
212Tê PPR D20Theo chương III, V E-HSMT2cái
213Lắp đặt cút 90 ren ngoài PPR D20Theo chương III, V E-HSMT2cái
214Dây loaTheo chương III, V E-HSMT200m
215Jack kết nốiTheo chương III, V E-HSMT2bộ
G HẠNG MỤC HẠ TẦNG
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng chiều rộng Theo chương III, V E-HSMT0,361100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương III, V E-HSMT3,539m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương III, V E-HSMT0,48m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương III, V E-HSMT2,54m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương III, V E-HSMT5,5m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT14,11m3
7Ván khuôn thép mương thoát nước, hố gaTheo chương III, V E-HSMT1,824100m2
8Sản xuất bêtông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương III, V E-HSMT0,294m3
9Sản xuất bêtông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương III, V E-HSMT1,75m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương III, V E-HSMT0,165100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương III, V E-HSMT0,434tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương III, V E-HSMT82cái
I CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, dày 4,6mmTheo chương III, V E-HSMT1,7100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D25, dày 2,3mmTheo chương III, V E-HSMT1,4100m
3Lắp đặt cút góc HDPE D50Theo chương III, V E-HSMT8cái
4Lắp đặt cút góc HDPE D25Theo chương III, V E-HSMT15cái
5Lắp đặt côn thu HDPE D40/25Theo chương III, V E-HSMT10cái
6Vòi tưới D25 gai ngoàiTheo chương III, V E-HSMT7bộ
7Lắp đặt hộp bảo vệ vòi tưới D50 HDPETheo chương III, V E-HSMT7hộp
8Lắp đặt đồng hồ nước DN50Theo chương III, V E-HSMT1cái
J ĐIỆN SÂN NỀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương III, V E-HSMT0,108100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo chương III, V E-HSMT0,825100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo chương III, V E-HSMT0,068100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT3,12m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chương III, V E-HSMT0,171100m2
6Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2Theo chương III, V E-HSMT130m
7Ống HDPE D100/80 luồn cáp điệnTheo chương III, V E-HSMT1,17100 m
8Cáp M(3x4)/XLPE/DSTA/PVC-0,6KVTheo chương III, V E-HSMT220m
9Cần đèn gắn trên tường, loại bóng Led 220V-120W + cần đèn (Theo giá vật tư điện quý 1/2021, trang174;180)Theo chương III, V E-HSMT6bộ
10Ống nhựa SP D32 lắp chìmTheo chương III, V E-HSMT220m
K HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (chỉ tính nhân công )Theo chương III, V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (chỉ tính nhân công )Theo chương III, V E-HSMT11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù áp (chỉ tính nhân công )Theo chương III, V E-HSMT11 máy
4Tủ điều khiển 3 bơmTheo chương III, V E-HSMT1hộp
5Dây điều khiển bơm 3x8 mm2 từ Tủ điều khiển bơm đến bơm điệnTheo chương III, V E-HSMT15m
6Dây điều khiển bơm bù 3x4 mm2 từ Tủ điều khiển bơm đến bơm bùTheo chương III, V E-HSMT10m
7Dây điều khiển 2x1,0 mm2Theo chương III, V E-HSMT40m
8Ống bảo vệ D20Theo chương III, V E-HSMT40m
9Đồng hồ áp lực 10kg/cm2Theo chương III, V E-HSMT1cái
10Công tắc áp lựcTheo chương III, V E-HSMT3cái
11Van cổng DN100 (Loại bướm tay gạt)Theo chương III, V E-HSMT1cái
12Van cổng DN80 (Loại bướm tay gạt)Theo chương III, V E-HSMT4cái
13Van hút DN80Theo chương III, V E-HSMT2cái
14Van một chiều DN80Theo chương III, V E-HSMT2cái
15Khớp nối mềm DN80Theo chương III, V E-HSMT4cái
16Y lọc DN80Theo chương III, V E-HSMT2cái
17Y lọc DN25Theo chương III, V E-HSMT1cái
18Khớp nối mềm DN25Theo chương III, V E-HSMT1cái
19Van hút DN25Theo chương III, V E-HSMT1cái
20Van cổng DN25Theo chương III, V E-HSMT6cái
21Van 1 chiều DN25Theo chương III, V E-HSMT1cái
22Khớp nối mềm DN25Theo chương III, V E-HSMT1cái
23Van xả khí tự động DN25Theo chương III, V E-HSMT2cái
24Van bi Ø21Theo chương III, V E-HSMT4cái
25Trụ tiếp nước chữa cháy DN100Theo chương III, V E-HSMT1cái
26Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100Theo chương III, V E-HSMT1cái
27Hộp chữa cháy ngoài nhà: Tủ chữa cháy KT 700x500x200, 02 Cuộn vòi DN65 16bar 20m, lăng phun, ngàmTheo chương III, V E-HSMT1cái
28Hộp chữa cháy trọn bộ: Tủ chữa cháy KT 600x400x200, van gốc DN50, Cuộn vòi DN50 16bar 20m, lăng phun DN13, ngàmTheo chương III, V E-HSMT8cái
29Hộp đựng dụng cụ CNCH (kèm cộng lực, búa, rìu)Theo chương III, V E-HSMT1cái
30Bình CO2 MT3Theo chương III, V E-HSMT9cái
31Bình Bột MFZ4Theo chương III, V E-HSMT9cái
32Quả cầu chữa cháy tự động 6kgTheo chương III, V E-HSMT12cái
33Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương III, V E-HSMT9cái
34Ống STK DN100 3,6 lyTheo chương III, V E-HSMT0,2100m
35Ống STK DN80 3,2 lyTheo chương III, V E-HSMT1100m
36Ống STK DN65 2,9 lyTheo chương III, V E-HSMT0,85100m
37Ống STK DN50 2,6 lyTheo chương III, V E-HSMT0,95100m
38Ống STK DN25 2,6 lyTheo chương III, V E-HSMT0,2100m
39Lắp đặt tê hàn DN100Theo chương III, V E-HSMT4cái
40Lắp đặt co hàn DN100Theo chương III, V E-HSMT2cái
41Chậu hàn DN100Theo chương III, V E-HSMT1cái
42Mặt bích DN100Theo chương III, V E-HSMT2cái
43Lắp đặt tê hàn DN80Theo chương III, V E-HSMT2cái
44Lắp đặt co hàn DN80Theo chương III, V E-HSMT3cái
45Chậu hàn DN80Theo chương III, V E-HSMT1cái
46Mặt bích DN80Theo chương III, V E-HSMT32cái
47Lắp đặt tê hàn DN65Theo chương III, V E-HSMT3cái
48Lắp đặt co hàn DN65Theo chương III, V E-HSMT2cái
49Chậu hàn DN65Theo chương III, V E-HSMT2cái
50Lắp đặt co hàn DN50Theo chương III, V E-HSMT1cái
51Lắp đặt co ren DN50Theo chương III, V E-HSMT2cái
52Lắp đặt tê ren DN25Theo chương III, V E-HSMT6cái
53Lắp đặt co ren DN25Theo chương III, V E-HSMT12cái
54Lắp đặt rắc co DN25Theo chương III, V E-HSMT6cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương III, V E-HSMT20m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương III, V E-HSMT20m3
57Tủ báo cháy 4 vùng kèm acquyTheo chương III, V E-HSMT11 trung tâm
58Đầu báo khói kèm đếTheo chương III, V E-HSMT2đầu
59Đầu báo nhiệt kèm đếTheo chương III, V E-HSMT14đầu
60Đầu báo tia hồng ngoại (Beam)Theo chương III, V E-HSMT3đèn
61Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương III, V E-HSMT8chuông
62Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương III, V E-HSMT8đèn
63Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương III, V E-HSMT8nút
64Vỏ tổ hợp chuông đèn nút nhấnTheo chương III, V E-HSMT8bộ
65Đèn báo phòngTheo chương III, V E-HSMT8đèn
66Cáp tín hiệu 2x1 mm2Theo chương III, V E-HSMT900m
67Ống bảo vệ SP 16Theo chương III, V E-HSMT900m
L BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (tính 90% khối lượng đất đào)Theo chương III, V E-HSMT0,823100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính 10% khối lượng đất đào)Theo chương III, V E-HSMT9,14m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương III, V E-HSMT41,404m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chương III, V E-HSMT3,536m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT3,552m3
6Ván khuôn móng dàiTheo chương III, V E-HSMT0,354100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT0,038tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT0,17tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT0,496m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT0,099100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT0,018tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương III, V E-HSMT0,084tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT13,272m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương III, V E-HSMT0,478100m2
15Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT3,558m3
16Ván khuôn móng dàiTheo chương III, V E-HSMT0,037100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bể PCCC, ĐK ≤10mmTheo chương III, V E-HSMT0,977tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương III, V E-HSMT1,666tấn
19Gia công bọc thép góc bằng thép hìnhTheo chương III, V E-HSMT0,017tấn
20Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 (thi công 3 lớp)Theo chương III, V E-HSMT71,16m2
21Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT46,72m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương III, V E-HSMT24,44m2
M SÂN CHUNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo chương III, V E-HSMT0,809100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương III, V E-HSMT80,854m3
3Lớp nilong chống mất nướcTheo chương III, V E-HSMT808,535m2
4Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2Theo chương III, V E-HSMT80,854m3
5Xoa nền tạo phẳngTheo chương III, V E-HSMT808,535m2
N CÂY XANH
1Đào đất bồn hoa, đất cấp ITheo chương III, V E-HSMT21,701m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương III, V E-HSMT9,715m3
3Xây bó vỉa bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương III, V E-HSMT8,096m3
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương III, V E-HSMT64,768m2
5Quét vôi 3 nước màu xámTheo chương III, V E-HSMT64,768m2
6Đổ đất màu trồng câyTheo chương III, V E-HSMT30,674m3
7Trồng cây lim xẹtTheo chương III, V E-HSMT18cây
8Trồng cây cau vuaTheo chương III, V E-HSMT2cây
9Trồng cây dừa cạnTheo chương III, V E-HSMT170cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo chương III, V E-HSMT190cây/90ngày
11Trồng cỏ lá gừngTheo chương III, V E-HSMT366m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với hợp đồng hỗn hợp (xây lắp và hạng mục PCCC) thì hạng mục xây lắp đã từng thi công móng cọc, vì kèo, kết cấu mái thép; giá trị hợp đồng lớn hơn 13.268.000.000 VNĐ, trong đó có hạng mục PCCC có giá trị lớn hơn 271.000.000 VNĐ (Có bảng tổng hợp kèm theo). Đối với hợp đồng xây lắp và hạng mục PCCC riêng biệt thì hợp đồng xây lắp đã từng thi công móng cọc, vì kèo, kết cấu mái thép, có giá trị lớn hơn 12.997.000.000 VNĐ; hợp đồng thi công hạng mục PCCC có giá trị lớn hơn 271.000.000 VNĐ (Có bảng tổng hợp kèm theo). (chi tiết theo hồ sơ mời thầu đính kèm trên hệ thống) + Đối với hợp đồng hỗn hợp (xây lắp và hạng mục PCCC), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.268.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.268.000.000 VNĐ.+ Đối với hợp đồng xây lắp và hạng mục PCCC riêng biệt, trong đó:* Có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp giá trị tối thiểu là 12.997.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng xây lắp ≥ 12.997.000.000 VNĐ.* Có ít nhất 01 hợp đồng thi công hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu là 271.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công hạng mục PCCC ≥ 271.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.268.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp xây dựng: 1 - Là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, nước: 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công phần điện, nước ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc điện tử, hoặc ngành nghề phù hợp, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về PCCC- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình (Biên bản nghiệm thu bàn giao, giấy xác nhận của chủ đầu tư).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản chính hoặc bản sao công chứng )31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp+ Bảng kê năng lực kinh nghiệm21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10-20 tấn1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kw4
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kw2
4 Máy đào 0,8m31
5 Máy đầm bàn 1,0kw2
6 Máy đầm dùi 1,5kw2
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
8 Máy khoan cầm tay 1,5kw2
9 Máy hàn điện 23 kw4
10 Máy trộn vữa 150 lít2
11 Máy trộn bê tông 250 lít2
12 Ô tô tự đổ 5 tấn2
13 Máy vận thăng 1,5 tấn1
14 Máy ép cọc Lực ép 150 T1
15 Xe nâng Chiều cao 12,0m1
16 Búa căn khí nén 3 m3/ph1
17 Máy mài 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->