Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm bơm, kim tiêm dây truyền và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714858-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Mua sắm bơm, kim tiêm dây truyền và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Số hiệu KHLCNT 20210705741
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 11:41:00 đến ngày 2021-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,661,280,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.49192027E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415320045E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, sinh phẩm, hóa chất, trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.962.896.126 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu. - Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm tiêm nhựa 1ml loại 120.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bơm tiêm nhựa 1ml loại 230.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 1100.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 2200.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bơm tiêm nhựa 10ml loại 150.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bơm tiêm nhựa 10ml loại 2120.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bơm tiêm nhựa 20ml loại 115.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bơm tiêm nhựa 20ml loại 26.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bơm tiêm nhựa 50ml loại 130.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bơm tiêm nhựa 50ml loại 230.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bơm cho ăn 50ml2.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Kim cánh bướm các số loại 110.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Kim cánh bướm các số loại 25.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Kim chích lấy máu đo đường huyết mao mạch1.500CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Kim lấy thuốc các số loại 1180.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Kim lấy thuốc các số loại 270.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 145.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 225.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Kim chọc dò tủy sống các số loại 14.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Kim chọc dò tủy sống các số loại 21.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Kim chọc dò tủy sống cỡ 14G20CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Kim chọc tủy xương các cỡ10CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ gây tê ngoài màng cứng loại 15.000BộTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ gây tê ngoài màng cứng loại 2500BộTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bộ gây tê ngoài màng cứng và tủy sống phối hợp500BộTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Dây truyền dịch có kim thẳng10.000BộTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Dây truyền dịch có kim bướm10.000BộTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Dây truyền dịch không liền kim35.000BộTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Dây nối bơm tiêm điện 140cm13.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Dây nối bơm tiêm điện 75cm30.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Khóa ba chạc có dây800CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Khóa ba chạc không dây4.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Dây truyền máu loại 12.500BộTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Dây truyền máu loại 21.000BộTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Túi máu ba2.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Túi máu bốn50CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Túi máu đơn100CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Túi đựng nước tiểu 2 lít7.500CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Lọ đựng bệnh phẩm17.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Túi hậu môn nhân tạo160CáiTheo yêu cầu tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.49192027E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415320045E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, sinh phẩm, hóa chất, trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.962.896.126 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu. - Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->