Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715585-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210677383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 11:41:00 đến ngày 2021-07-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,974,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.962E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc Xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá hoặc máy cắt đa năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E- HSMT11cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E- HSMT11gốc
3Phá dỡ nền gạch xi măngChương V E- HSMT66,9224
4Cắt nền sân bê tôngChương V E- HSMT42,707210m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT63,9146m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT1,6998m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT221cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT5,8894m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT0,0715m3
10Tháo dỡ tấm đan cũ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT3251cấu kiện
11Đào bùn lỏngChương V E- HSMT24,375m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm đan bê tông hiện trạng)Chương V E- HSMT3251cấu kiện
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,95100m3
14Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1121100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,4666100m2
16Bê tông rãnh , M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT22,1585m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT49,2925m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT217,0602m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 3 cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT81,72m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChương V E- HSMT1,153tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E- HSMT0,7117100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT12,544m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT2881cấu kiện
24Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,7158100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,7158100m3/1km
26Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,703100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,247100m3
28Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1804100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0352100m2
30Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0055100m3
31Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,104m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT14,0547m3
33Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK 6, 8mmChương V E- HSMT0,0699tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,0375100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,3436m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT11,7216m2
37Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,6432m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,0294100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaChương V E- HSMT0,0233tấn
40Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,512m3
41Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1267100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0537100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,0537100m3/1km
B SÂN TRƯỜNG
1Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E- HSMT5,8936100m3
2Nilon trải nềnChương V E- HSMT1.475m2
3Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT147,5m3
4Lát gạch xi măng Terrazzo, XM PCB30Chương V E- HSMT5.434m2
5Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT6,74421m3
6Ván khuôn móng lót móngChương V E- HSMT0,0726100m2
7Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,686m3
8Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,4874m3
9Ốp gạch thẻ kích thước 240x60x10mmChương V E- HSMT9,0451m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,0065100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,1683m3
12Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT0,2002m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,106m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,6m
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E- HSMT4,1525m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT2,106m2
C NHÀ BẾP XÂY MỚI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E- HSMT10,284m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT0,2704m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT2,9171m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT3,1634m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT0,3928m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT4,9203m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT11,5677m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,2323100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,2323100m3/1km
10Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,8049100m3
11Ván khuôn lót móngChương V E- HSMT0,0537100m2
12Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT3,6444m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8 mmChương V E- HSMT0,162tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E- HSMT0,2622tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương V E- HSMT0,4333tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,2357100m2
17Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT12,5463m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6 mmChương V E- HSMT0,0305tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương V E- HSMT0,2433tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,103100m2
21Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,6534m3
22Ván khuôn lót dầmChương V E- HSMT0,017100m2
23Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,2175m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,0926100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 6 mmChương V E- HSMT0,019tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E- HSMT0,0408tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18 mmChương V E- HSMT0,0376tấn
28Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,1248m3
29Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT10,307m3
30Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,5735100m3
31Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,2314100m3
32Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0383100m3
33Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT8,2261m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0388tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,2565tấn
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,221100m2
37Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,4177m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0936tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0656tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,3829tấn
41Ván khuôn thép chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V E- HSMT0,2896100m²
42Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT2,7404m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8 mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0509tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,0067tấn
45Ván khuôn thép sàn mái, cao Chương V E- HSMT0,6372100m²
46Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT7,2027m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0162tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0442tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0324tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E- HSMT0,0897100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,6138m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0062tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0395tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,043100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,4734m3
56Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT19,5572m3
57Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,9475m3
58Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0392100m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0177100m2
60Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT1,5652m3
61Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT6,8237m3
62Sản xuất xà gồ thép U80*40*3mmChương V E- HSMT0,2132tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V E- HSMT0,2132tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT18,10561m2
65Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V E- HSMT0,4359100m2
66Tôn úp nóc, úp góc thu hồi máiChương V E- HSMT19,42m
67Tôn úp xử lý mối nối nhà cũ và mớiChương V E- HSMT7,02m
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0187tấn
69Cửa tôn, lỗ chui máiChương V E- HSMT0,9m2
70Khóa cửa điChương V E- HSMT1cái
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E- HSMT32,2876m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75Chương V E- HSMT18,9916m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT129,9822m2
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT6,928m2
75Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75, có bả xi măng bám dínhChương V E- HSMT13,704m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT72,64m
77Trát gờ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75Chương V E- HSMT8,245m
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT12,827m2
79Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT14,0921m2
80Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măngChương V E- HSMT4,9605m2
81Trát trần, trong nhà vữa XM cát mịn M75, có lớp bám dính xi măngChương V E- HSMT40,3635m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Chương V E- HSMT79,3924m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm, XM PCB30Chương V E- HSMT4,788m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB30Chương V E- HSMT166,5584m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT23,6504m2
86Láng granitô tam cấpChương V E- HSMT23,6504m2
87Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E- HSMT57,07m
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E- HSMT59,4161m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT143,6862m2
90Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm định hình, kính dán an toàn dầy 6.38lyChương V E- HSMT12,075m2
91Cửa sổ mở quay mở hất, nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mmChương V E- HSMT11,76m2
92Phụ kiện bản lề cửa sổ mở quay, mở hất Kinglong đồng bộ thanh đa điểm + bản lề AChương V E- HSMT14bộ
93Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ hệ ND-XF55 - Khóa đơn điểm+bản lề 3DChương V E- HSMT5bộ
94Cửa xếp tôn mạ màuChương V E- HSMT2,948m2
95Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V E- HSMT0,2305tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT8,39041m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E- HSMT11,76m2
98Cửa tôn lỗ chui máiChương V E- HSMT0,9m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E- HSMT1,0698100m2
100Gia công lan sắt hộpChương V E- HSMT0,1001tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT8,3961m2
102Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V E- HSMT9,7038m2
103Lợp tôn nhựa trắng chiều dài bất kỳChương V E- HSMT0,097100m2
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E- HSMT0,089100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E- HSMT0,089100m
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT6cái
107Chếch PVC D90mmChương V E- HSMT4cái
108Đai treo ống thóát nướcChương V E- HSMT8cái
109Cầu chắn rác thu nước máiChương V E- HSMT2cái
110Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E- HSMT1bể
111Lắp đặt phao cơChương V E- HSMT1cái
112Lắp đặt giăc co ppr D32Chương V E- HSMT2cái
113Lắp đặt côn cút PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hànChương V E- HSMT1cái
114Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E- HSMT2cái
115Lắp đặt van ren HDPE - Đường kính 25mmChương V E- HSMT1cái
116Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmChương V E- HSMT0,6100 m
117Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V E- HSMT0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmChương V E- HSMT0,3100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànChương V E- HSMT6cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E- HSMT6cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V E- HSMT7cái
122Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E- HSMT1cái
123Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmChương V E- HSMT5cái
124Lắp đặt tê thu PPR D32-20Chương V E- HSMT1cái
125Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V E- HSMT9cái
126Nút bịt PPR D20Chương V E- HSMT9cái
127Khoan giếngChương V E- HSMT1trọn gói
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E- HSMT0,06100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V E- HSMT0,205100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E- HSMT0,08100m
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmChương V E- HSMT3cái
132Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V E- HSMT1cái
133Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmChương V E- HSMT4cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT3cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V E- HSMT6cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E- HSMT3cái
137Nút bịt PVC d=90mmChương V E- HSMT2cái
138Nút bịt PVC d=42mmChương V E- HSMT2cái
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E- HSMT1bộ
140Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V E- HSMT1bộ
141Siphon chậu rửa VG-SP3Chương V E- HSMT1bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E- HSMT5cái
143Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V E- HSMT11 máy
144Lắp đặt vòi bồn rửa bếpChương V E- HSMT4bộ
145Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,5331m3
146Gia công, đóng cọc chống sétChương V E- HSMT2cọc
147Đầu cốt đồng M50Chương V E- HSMT1cái
148Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V E- HSMT0,110 đầu cốt
149Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Chương V E- HSMT2cái
150Cáp đồng trần 50mm2 Cu/PVCChương V E- HSMT7m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V E- HSMT0,07100m
152Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT0,0153100m3
153Thí nghiệm điện trở tủ điện tổngChương V E- HSMT1ca
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2Chương V E- HSMT65m
155Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E- HSMT0,0648tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT2,75181m2
157Mua bulong bắt con sơn thépChương V E- HSMT210.0
158Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứChương V E- HSMT7bộ
159Đầu cốt đồngChương V E- HSMT4cái
160Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cápChương V E- HSMT0,410 cái
161Lắp đặt các automat 2 pha =100AChương V E- HSMT1cái
162Lắp đặt các automat 2 pha =50AChương V E- HSMT2cái
163Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V E- HSMT2cái
164Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E- HSMT5bộ
165Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E- HSMT2bộ
166Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E- HSMT2bộ
167Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E- HSMT1cái
168Lắp đặt quạt trên đường ống thông gióChương V E- HSMT2cái
169Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E- HSMT11cái
170Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E- HSMT1cái
171Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V E- HSMT2cái
172Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E- HSMT3cái
173Đế âm tườngChương V E- HSMT16hộp
174Lắp đặt tủ điện phòng, KT 300x200x150mmChương V E- HSMT1hộp
175Lắp đặt tủ điện tổng, KT 150x150x150mmChương V E- HSMT1hộp
176Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E- HSMT105m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E- HSMT42m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E- HSMT6m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E- HSMT105m
180Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E- HSMT60m
181Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4Chương V E- HSMT2cái
182Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3Chương V E- HSMT2cái
183Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháyChương V E- HSMT1bộ
D NHÀ XE XÂY MỚI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E- HSMT9,13441m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1311100m2
3Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT3,0448m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1725100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E- HSMT0,051tấn
6Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT1,8066m3
7Bulon neo thép phi 18 chôn trong bê tôngChương V E- HSMT88cái
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0966tấn
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT5,4828m3
10Mua thép tấm làm nhà xeChương V E- HSMT190,9687kg
11Mua thép D90x3mm; làm nhà xeChương V E- HSMT420,2112kg
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V E- HSMT0,6112tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V E- HSMT0,41tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E- HSMT0,6696tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E- HSMT0,6696tấn
16Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.8mmChương V E- HSMT0,7773tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V E- HSMT0,7773tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT113,97251m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mmChương V E- HSMT1,8336100m2
20Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,2513100m3
21Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT24,762m3
22Đánh bóng mặt sân bằng xi măngChương V E- HSMT24,762m2
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E- HSMT2,510m
E THIẾT BỊ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Ảnh Bác Hồ có khungChương V E- HSMT10cái
2Bảng biểu có khungChương V E- HSMT12,6m2
3Bảng biểu không có khungChương V E- HSMT81,363m2
4Lắp đặt bẳng biểu trang trí phòngChương V E- HSMT20phòng
5Lắp đặt bảng treo tườngChương V E- HSMT10cái
6Vận chuyển thiết bị thủ công lên phòngChương V E- HSMT20công
F THIẾT BỊ NHÀ BẾP
1Mua inox sản xuất bàn bếpChương V E- HSMT310,6975kg
2Bình ga cho bếp (bình ga + van ga )Chương V E- HSMT1bình
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ : NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo quạt trầnChương V E- HSMT18cái
2Tháo máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E- HSMT9máy
3Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E- HSMT18bộ
4Tháo thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V E- HSMT0,910 đầu
5Hàn nối dài móc treo quạt trầnChương V E- HSMT18cái
6Lắp đặt quạt trầnChương V E- HSMT18cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E- HSMT9máy
8Bảo dưỡng điều hòaChương V E- HSMT9máy
9Lắp đặt đèn led panel KT 600x600Chương V E- HSMT36bộ
10Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V E- HSMT0,910 đầu
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E- HSMT95m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2.5mm2Chương V E- HSMT50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E- HSMT130m
14Tháo lắp thiết bị phòng họp tầng 1Chương V E- HSMT5công
15Lắp đặt trần Clip-in 600x600mmChương V E- HSMT188,9664m2
H THIẾT BỊ
1Bàn bán trú Xuân Hòa BHS-19-01 (Có bàn lật) (18cái x 10 phòng=180 cái)Chương V E- HSMT180cái
2Bộ bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV103 (1 cái x10 phòng = 10)Chương V E- HSMT10bộ
3Bảng viết xanh có ly kích thước 3600x1200mm (1 cái x10 phòng = 10)Chương V E- HSMT10cái
4Rèm vải cửa sổChương V E- HSMT362,88m2
5Đồng hồ treo tườngChương V E- HSMT10cái
6Mua Bếp ga công nghiệp Inox 3 bếp KT:2100x750x800mmChương V E- HSMT1cái
7Mua chậu rửa 2 bồn lệch trái Inox KT: 1800x750x850mmChương V E- HSMT1cái
8Mua chậu rửa 2 bồn lệch phải Inox KT: 1600x750x850mmChương V E- HSMT1cái
9Chụp hút khói InoxChương V E- HSMT1cái
10Co nối ống + ống dẫn khói Inox ( KT: 350x350 mm)Chương V E- HSMT2cái
11Máy bơm nước ly tâm 1,5KWChương V E- HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.962E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc Xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)31
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Đầm bàn ≥1Kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Đầm dùi ≥1,5Kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy khoan Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy cắt gạch đá hoặc máy cắt đa năng Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy đào ≥ 0,25m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->