Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715585-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đồng Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 11:41:00 đến ngày 2021-07-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,974,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.962E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc Xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá hoặc máy cắt đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E- HSMT | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E- HSMT | 11 | gốc |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V E- HSMT | 66,9224 | m² |
| 4 | Cắt nền sân bê tông | Chương V E- HSMT | 42,7072 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 63,9146 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 1,6998 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 5,8894 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,0715 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan cũ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 325 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào bùn lỏng | Chương V E- HSMT | 24,375 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm đan bê tông hiện trạng) | Chương V E- HSMT | 325 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,95 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1121 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,4666 | 100m2 |
| 16 | Bê tông rãnh , M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 22,1585 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 49,2925 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 217,0602 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3 cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 81,72 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V E- HSMT | 1,153 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,7117 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 12,544 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 288 | 1cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V E- HSMT | 0,7158 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,7158 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,703 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 28 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1804 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,104 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 14,0547 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK 6, 8mm | Chương V E- HSMT | 0,0699 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,3436 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 11,7216 | m2 |
| 37 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,6432 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Chương V E- HSMT | 0,0233 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,512 | m3 |
| 41 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0537 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,0537 | 100m3/1km |
| B | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E- HSMT | 5,8936 | 100m3 |
| 2 | Nilon trải nền | Chương V E- HSMT | 1.475 | m2 |
| 3 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 147,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng Terrazzo, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 5.434 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 6,7442 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng lót móng | Chương V E- HSMT | 0,0726 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,686 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,4874 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ kích thước 240x60x10mm | Chương V E- HSMT | 9,0451 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,1683 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,2002 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,106 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,6 | m |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 4,1525 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 2,106 | m2 |
| C | NHÀ BẾP XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E- HSMT | 10,284 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,2704 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 2,9171 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 3,1634 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,3928 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 4,9203 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 11,5677 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,2323 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,2323 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,8049 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Chương V E- HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,6444 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8 mm | Chương V E- HSMT | 0,162 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E- HSMT | 0,2622 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V E- HSMT | 0,4333 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,2357 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 12,5463 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6 mm | Chương V E- HSMT | 0,0305 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V E- HSMT | 0,2433 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,6534 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót dầm | Chương V E- HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,2175 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 6 mm | Chương V E- HSMT | 0,019 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E- HSMT | 0,0408 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18 mm | Chương V E- HSMT | 0,0376 | tấn |
| 28 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,1248 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 10,307 | m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,5735 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2314 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 8,2261 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0388 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,2565 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,4177 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0936 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0656 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,3829 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V E- HSMT | 0,2896 | 100m² |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,7404 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8 mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0509 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,0067 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Chương V E- HSMT | 0,6372 | 100m² |
| 46 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 7,2027 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0162 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0442 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0324 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,0897 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,6138 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0062 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0395 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,4734 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 19,5572 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,9475 | m3 |
| 58 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,5652 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,8237 | m3 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép U80*40*3mm | Chương V E- HSMT | 0,2132 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,2132 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 18,1056 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V E- HSMT | 0,4359 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc, úp góc thu hồi mái | Chương V E- HSMT | 19,42 | m |
| 67 | Tôn úp xử lý mối nối nhà cũ và mới | Chương V E- HSMT | 7,02 | m |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0187 | tấn |
| 69 | Cửa tôn, lỗ chui mái | Chương V E- HSMT | 0,9 | m2 |
| 70 | Khóa cửa đi | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E- HSMT | 32,2876 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 | Chương V E- HSMT | 18,9916 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 129,9822 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,928 | m2 |
| 75 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75, có bả xi măng bám dính | Chương V E- HSMT | 13,704 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 72,64 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E- HSMT | 8,245 | m |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 12,827 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 14,0921 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng | Chương V E- HSMT | 4,9605 | m2 |
| 81 | Trát trần, trong nhà vữa XM cát mịn M75, có lớp bám dính xi măng | Chương V E- HSMT | 40,3635 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 79,3924 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,788 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 166,5584 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 23,6504 | m2 |
| 86 | Láng granitô tam cấp | Chương V E- HSMT | 23,6504 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 57,07 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E- HSMT | 59,4161 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 143,6862 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm định hình, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Chương V E- HSMT | 12,075 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở quay mở hất, nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mm | Chương V E- HSMT | 11,76 | m2 |
| 92 | Phụ kiện bản lề cửa sổ mở quay, mở hất Kinglong đồng bộ thanh đa điểm + bản lề A | Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ hệ ND-XF55 - Khóa đơn điểm+bản lề 3D | Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 94 | Cửa xếp tôn mạ màu | Chương V E- HSMT | 2,948 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V E- HSMT | 0,2305 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 8,3904 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 11,76 | m2 |
| 98 | Cửa tôn lỗ chui mái | Chương V E- HSMT | 0,9 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E- HSMT | 1,0698 | 100m2 |
| 100 | Gia công lan sắt hộp | Chương V E- HSMT | 0,1001 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 8,396 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V E- HSMT | 9,7038 | m2 |
| 103 | Lợp tôn nhựa trắng chiều dài bất kỳ | Chương V E- HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 0,089 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E- HSMT | 0,089 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 107 | Chếch PVC D90mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 108 | Đai treo ống thóát nước | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 109 | Cầu chắn rác thu nước mái | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt phao cơ | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt giăc co ppr D32 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn cút PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren HDPE - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Chương V E- HSMT | 0,6 | 100 m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê thu PPR D32-20 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 126 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 127 | Khoan giếng | Chương V E- HSMT | 1 | trọn gói |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V E- HSMT | 0,205 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 137 | Nút bịt PVC d=90mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 138 | Nút bịt PVC d=42mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Siphon chậu rửa VG-SP3 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V E- HSMT | 1 | 1 máy |
| 144 | Lắp đặt vòi bồn rửa bếp | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,533 | 1m3 |
| 146 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E- HSMT | 2 | cọc |
| 147 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 148 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E- HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 149 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 150 | Cáp đồng trần 50mm2 Cu/PVC | Chương V E- HSMT | 7 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 152 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 153 | Thí nghiệm điện trở tủ điện tổng | Chương V E- HSMT | 1 | ca |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Chương V E- HSMT | 65 | m |
| 155 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E- HSMT | 0,0648 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 2,7518 | 1m2 |
| 157 | Mua bulong bắt con sơn thép | Chương V E- HSMT | 21 | 0.0 |
| 158 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 159 | Đầu cốt đồng | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 160 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp | Chương V E- HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 2 pha =100A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 2 pha =50A | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 173 | Đế âm tường | Chương V E- HSMT | 16 | hộp |
| 174 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT 300x200x150mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 150x150x150mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 105 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E- HSMT | 42 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E- HSMT | 6 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E- HSMT | 105 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 181 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 183 | Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| D | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 9,1344 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1311 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,0448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1725 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E- HSMT | 0,051 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,8066 | m3 |
| 7 | Bulon neo thép phi 18 chôn trong bê tông | Chương V E- HSMT | 88 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0966 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,4828 | m3 |
| 10 | Mua thép tấm làm nhà xe | Chương V E- HSMT | 190,9687 | kg |
| 11 | Mua thép D90x3mm; làm nhà xe | Chương V E- HSMT | 420,2112 | kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E- HSMT | 0,6112 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,41 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E- HSMT | 0,6696 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E- HSMT | 0,6696 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.8mm | Chương V E- HSMT | 0,7773 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,7773 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 113,9725 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V E- HSMT | 1,8336 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2513 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 24,762 | m3 |
| 22 | Đánh bóng mặt sân bằng xi măng | Chương V E- HSMT | 24,762 | m2 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E- HSMT | 2,5 | 10m |
| E | THIẾT BỊ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Ảnh Bác Hồ có khung | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 2 | Bảng biểu có khung | Chương V E- HSMT | 12,6 | m2 |
| 3 | Bảng biểu không có khung | Chương V E- HSMT | 81,363 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bẳng biểu trang trí phòng | Chương V E- HSMT | 20 | phòng |
| 5 | Lắp đặt bảng treo tường | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị thủ công lên phòng | Chương V E- HSMT | 20 | công |
| F | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Mua inox sản xuất bàn bếp | Chương V E- HSMT | 310,6975 | kg |
| 2 | Bình ga cho bếp (bình ga + van ga ) | Chương V E- HSMT | 1 | bình |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ : NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo quạt trần | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 2 | Tháo máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E- HSMT | 9 | máy |
| 3 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E- HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Tháo thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E- HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 5 | Hàn nối dài móc treo quạt trần | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E- HSMT | 9 | máy |
| 8 | Bảo dưỡng điều hòa | Chương V E- HSMT | 9 | máy |
| 9 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x600 | Chương V E- HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E- HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E- HSMT | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2.5mm2 | Chương V E- HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E- HSMT | 130 | m |
| 14 | Tháo lắp thiết bị phòng họp tầng 1 | Chương V E- HSMT | 5 | công |
| 15 | Lắp đặt trần Clip-in 600x600mm | Chương V E- HSMT | 188,9664 | m2 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn bán trú Xuân Hòa BHS-19-01 (Có bàn lật) (18cái x 10 phòng=180 cái) | Chương V E- HSMT | 180 | cái |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV103 (1 cái x10 phòng = 10) | Chương V E- HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Bảng viết xanh có ly kích thước 3600x1200mm (1 cái x10 phòng = 10) | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 4 | Rèm vải cửa sổ | Chương V E- HSMT | 362,88 | m2 |
| 5 | Đồng hồ treo tường | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 6 | Mua Bếp ga công nghiệp Inox 3 bếp KT:2100x750x800mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mua chậu rửa 2 bồn lệch trái Inox KT: 1800x750x850mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Mua chậu rửa 2 bồn lệch phải Inox KT: 1600x750x850mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chụp hút khói Inox | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Co nối ống + ống dẫn khói Inox ( KT: 350x350 mm) | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 11 | Máy bơm nước ly tâm 1,5KW | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.962E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc Xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥1,5Kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy khoan | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá hoặc máy cắt đa năng | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,25m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi