Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710160-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210417584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 11:33:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,620,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,300,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86012E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình công nghiệp, cấp IV. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trỉnh đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử hoặc chuyên ngành tương tự trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư điện trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cần trục ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1I. PHẦN VẬT TƯ/1. Dựng trụ 12m, móng đà cản/ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật2,51m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật2C/kiện
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cột
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật2,51m3
52. Trụ đỡ thẳng đà 2m (XI.D)/Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ côngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
7Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
83. Xà bắt LBFCO - LA (X.LBFCO)/Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
94. Phần hào cáp ngầm trên vĩa hè/Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật3,7128m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1,8592m3
11Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,161000v
12Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,9968m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,5644m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 10x20, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật6,08m2
165. Hào cáp ngầm trên sân bê tông/Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,5291100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật29,241m3
18Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽTheo Chỉ dẫn kỹ thuật2,281000v
19Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1,14100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật23,1705m3
21GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,684100m2
226. Hào cáp ngầm trên đất công viên/Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,6497100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật24,1605m3
24Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẻTheo Chỉ dẫn kỹ thuật2,81000v
25Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1,4100m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật36,4m3
27Tấm đan bê tông/Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật4,368m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,4098tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,21100m2
30Trải tấm Nilon chống mất nước bê tôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,7100m2
317. Hố ga/Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0936100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật3,41m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2,21m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,3839tấn
36SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,38100m2
37Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,405m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,1303tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0405100m2
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0871tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật5C/kiện
428. Mốc báo hiệu cáp ngầm/Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,33m3
449. Ống nhựa gân xoắn và ống sắt tráng kẽm/Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2,67100m
45Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
4610. Tiếp địa/Tiếp địa trụ 12/Rải dây thép địaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,1510 m
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,110 cọc
48Tiếp địa LA/Rải dây thép địaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,1710 m
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,110 cọc
5011. Dây cáp và phụ kiện/Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0151km/1dây
51Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0051km/1dây
52Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2,85100m
53Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật11 Đ/cáp
54Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Quai A185-240Theo Chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
55Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Hotline C25-50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
56Colier D280 sắt PL 30x3 kẹp ống 90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
57Giá đỡ đầu cáp ngầmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
58Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Bulon chẻ CU-AL (splitbolt) A 120-150/C 25-150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,210 dau cot
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,210 dau cot
61II. PHẦN THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/Chống sét van LA -18KVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật13 pha
62LBFCO 24kV - 100A - 12kA BILL PolymerTheo Chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
1I. THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/1. Máy biến thế/Máy biến áp 3 pha 560kVA 22/0.4kVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
22. Tủ RMU/Tủ trung thế RM6 24kVA 630A 20kA/3s NE-QIQ (2 LBS 630A lộ vào + 1 LBS lộ ra có bệ chì trung thế), IACAFL. Bao gồm : + Chì ống trung thế 31.5A (01 bộ = 03 cái)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
33. Tủ hạ thế/MCCB 3P 1000A 50kTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4MCCB 3P 630A - 50kATheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Chống sét hạ thế GZ-500VTheo Chỉ dẫn kỹ thuật13 pha
6Đồng hồ Volt 500VTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Đồng hồ Ampe 800/5ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8MCT 800/5ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
94. Tủ bù hạ thế/Tủ bù hạ thế 240kVARTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
10II. LẮP ĐẶT VẬT TƯ/1. Máy biến thế/Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1Đ/cáp
112. Tủ RMU/Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 35kV (đầu cáp 3 pha), Phễu ngang, tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2Đ/cáp
123. Tủ hạ thế/Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
134. Cáp và phụ kiện/Dây cáp từ tủ RMU đến MBA /Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
14Dây cáp từ MBA đến tủ hạ thế (điện kế)/Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1,08100m
15Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
16Dây cáp từ tủ tụ bù đến tủ hạ thế (điện kế) /Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
17Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
18Dây đấu nối điện kế: /Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
19Ép đầu coss/Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật3,610 dau cot
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,810 dau cot
21Tiếp địa/Rải dây thép địaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1010 m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật110 cọc
23Phụ kiện/Lắp đặt ống PVC - ống PVC D114Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,510m
24Lắp đặt ống PVC - ống PVC D200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật110m
25Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ đầu cáp ngầmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv – 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 phaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
4Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật3Sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật3Sợi
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1I. PHẦN VẬT TƯ/1. Dựng trụ 12m, móng đà cản/ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật2,51m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật2C/kiện
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cột
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật2,51m3
52. Trụ đỡ thẳng đà 2m (XI.D)/Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ côngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
7Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
83. Xà bắt LBFCO - LA (X.LBFCO)/Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
94. Phần hào cáp ngầm trên vĩa hè/Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật3,7128m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1,8592m3
11Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,161000v
12Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,9968m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,5644m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 10x20, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật6,08m2
165. Hào cáp ngầm trên sân bê tông/Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,5291100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật29,241m3
18Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽTheo Chỉ dẫn kỹ thuật2,281000v
19Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1,14100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật23,1705m3
21GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,684100m2
226. Hào cáp ngầm trên đất công viên/Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,6497100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật24,1605m3
24Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẻTheo Chỉ dẫn kỹ thuật2,81000v
25Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1,4100m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật36,4m3
27Tấm đan bê tông/Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật4,368m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,4098tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,21100m2
30Trải tấm Nilon chống mất nước bê tôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,7100m2
317. Hố ga/Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0936100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật3,41m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2,21m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,3839tấn
36SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,38100m2
37Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,405m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,1303tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0405100m2
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0871tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật5C/kiện
428. Mốc báo hiệu cáp ngầm/Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,33m3
449. Ống nhựa gân xoắn và ống sắt tráng kẽm/Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2,67100m
45Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
4610. Tiếp địa/Tiếp địa trụ 12/Rải dây thép địaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,1510 m
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,110 cọc
48Tiếp địa LA/Rải dây thép địaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,1710 m
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,110 cọc
5011. Dây cáp và phụ kiện/Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0151km/1dây
51Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0051km/1dây
52Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2,85100m
53Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật11 Đ/cáp
54Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Quai A185-240Theo Chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
55Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Hotline C25-50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
56Colier D280 sắt PL 30x3 kẹp ống 90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
57Giá đỡ đầu cáp ngầmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
58Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Bulon chẻ CU-AL (splitbolt) A 120-150/C 25-150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,210 dau cot
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,210 dau cot
61II. PHẦN THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/Chống sét van LA -18KVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật13 pha
62LBFCO 24kV - 100A - 12kA BILL PolymerTheo Chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
1I. THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/1. Máy biến thế/Máy biến áp 3 pha 560kVA 22/0.4kVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
22. Tủ RMU/Tủ trung thế RM6 24kVA 630A 20kA/3s NE-QIQ (2 LBS 630A lộ vào + 1 LBS lộ ra có bệ chì trung thế), IACAFL. Bao gồm : + Chì ống trung thế 31.5A (01 bộ = 03 cái)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
33. Tủ hạ thế/MCCB 3P 1000A 50kTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4MCCB 3P 630A - 50kATheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Chống sét hạ thế GZ-500VTheo Chỉ dẫn kỹ thuật13 pha
6Đồng hồ Volt 500VTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Đồng hồ Ampe 800/5ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8MCT 800/5ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
94. Tủ bù hạ thế/Tủ bù hạ thế 240kVARTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
10II. LẮP ĐẶT VẬT TƯ/1. Máy biến thế/Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1Đ/cáp
112. Tủ RMU/Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 35kV (đầu cáp 3 pha), Phễu ngang, tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2Đ/cáp
123. Tủ hạ thế/Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
134. Cáp và phụ kiện/Dây cáp từ tủ RMU đến MBA /Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
14Dây cáp từ MBA đến tủ hạ thế (điện kế)/Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1,08100m
15Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
16Dây cáp từ tủ tụ bù đến tủ hạ thế (điện kế) /Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
17Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
18Dây đấu nối điện kế: /Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
19Ép đầu coss/Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật3,610 dau cot
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,810 dau cot
21Tiếp địa/Rải dây thép địaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1010 m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật110 cọc
23Phụ kiện/Lắp đặt ống PVC - ống PVC D114Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,510m
24Lắp đặt ống PVC - ống PVC D200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật110m
25Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ đầu cáp ngầmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv – 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 phaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
4Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật3Sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật3Sợi
C PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1I. PHẦN VẬT TƯ/1. Dựng trụ 12m, móng đà cản/ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật2,51m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật2C/kiện
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cột
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật2,51m3
52. Trụ đỡ thẳng đà 2m (XI.D)/Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ côngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
7Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
83. Xà bắt LBFCO - LA (X.LBFCO)/Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
94. Phần hào cáp ngầm trên vĩa hè/Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật3,7128m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1,8592m3
11Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,161000v
12Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,9968m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,5644m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 10x20, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật6,08m2
165. Hào cáp ngầm trên sân bê tông/Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,5291100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật29,241m3
18Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽTheo Chỉ dẫn kỹ thuật2,281000v
19Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1,14100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật23,1705m3
21GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,684100m2
226. Hào cáp ngầm trên đất công viên/Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,6497100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật24,1605m3
24Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẻTheo Chỉ dẫn kỹ thuật2,81000v
25Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1,4100m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật36,4m3
27Tấm đan bê tông/Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật4,368m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,4098tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,21100m2
30Trải tấm Nilon chống mất nước bê tôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,7100m2
317. Hố ga/Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0936100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật3,41m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2,21m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,3839tấn
36SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,38100m2
37Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,405m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,1303tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0405100m2
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0871tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật5C/kiện
428. Mốc báo hiệu cáp ngầm/Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,33m3
449. Ống nhựa gân xoắn và ống sắt tráng kẽm/Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2,67100m
45Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
4610. Tiếp địa/Tiếp địa trụ 12/Rải dây thép địaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,1510 m
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,110 cọc
48Tiếp địa LA/Rải dây thép địaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,1710 m
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật0,110 cọc
5011. Dây cáp và phụ kiện/Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0151km/1dây
51Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,0051km/1dây
52Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2,85100m
53Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật11 Đ/cáp
54Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Quai A185-240Theo Chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
55Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Hotline C25-50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật31 bộ
56Colier D280 sắt PL 30x3 kẹp ống 90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
57Giá đỡ đầu cáp ngầmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
58Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Bulon chẻ CU-AL (splitbolt) A 120-150/C 25-150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,210 dau cot
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,210 dau cot
61II. PHẦN THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/Chống sét van LA -18KVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật13 pha
62LBFCO 24kV - 100A - 12kA BILL PolymerTheo Chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
1I. THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/1. Máy biến thế/Máy biến áp 3 pha 560kVA 22/0.4kVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
22. Tủ RMU/Tủ trung thế RM6 24kVA 630A 20kA/3s NE-QIQ (2 LBS 630A lộ vào + 1 LBS lộ ra có bệ chì trung thế), IACAFL. Bao gồm : + Chì ống trung thế 31.5A (01 bộ = 03 cái)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
33. Tủ hạ thế/MCCB 3P 1000A 50kTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4MCCB 3P 630A - 50kATheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Chống sét hạ thế GZ-500VTheo Chỉ dẫn kỹ thuật13 pha
6Đồng hồ Volt 500VTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Đồng hồ Ampe 800/5ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8MCT 800/5ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
94. Tủ bù hạ thế/Tủ bù hạ thế 240kVARTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
10II. LẮP ĐẶT VẬT TƯ/1. Máy biến thế/Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1Đ/cáp
112. Tủ RMU/Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 35kV (đầu cáp 3 pha), Phễu ngang, tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2Đ/cáp
123. Tủ hạ thế/Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
134. Cáp và phụ kiện/Dây cáp từ tủ RMU đến MBA /Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
14Dây cáp từ MBA đến tủ hạ thế (điện kế)/Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1,08100m
15Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
16Dây cáp từ tủ tụ bù đến tủ hạ thế (điện kế) /Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
17Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
18Dây đấu nối điện kế: /Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
19Ép đầu coss/Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật3,610 dau cot
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,810 dau cot
21Tiếp địa/Rải dây thép địaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1010 m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật110 cọc
23Phụ kiện/Lắp đặt ống PVC - ống PVC D114Theo Chỉ dẫn kỹ thuật0,510m
24Lắp đặt ống PVC - ống PVC D200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật110m
25Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ đầu cáp ngầmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv – 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 phaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
4Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Theo Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật3Sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật3Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86012E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình công nghiệp, cấp IV. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trỉnh đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử hoặc chuyên ngành tương tự trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV.32
3 Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình: 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư điện trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Tải trọng cần trục ≥ 6T1
2 Cẩu Tải trọng cẩu ≥ 10T1
3 Máy trộn bê tông Dung tích≥ 250 lít1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 kW1
5 Máy đào Dung tích gầu: ≥ 0,4 m31
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->