Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 11:33:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,620,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,300,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86012E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình công nghiệp, cấp IV. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trỉnh đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử hoặc chuyên ngành tương tự trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư điện trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cần trục ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | I. PHẦN VẬT TƯ/1. Dựng trụ 12m, móng đà cản/ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | C/kiện |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 5 | 2. Trụ đỡ thẳng đà 2m (XI.D)/Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 7 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 8 | 3. Xà bắt LBFCO - LA (X.LBFCO)/Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | 4. Phần hào cáp ngầm trên vĩa hè/Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7128 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8592 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 1000v |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9968 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5644 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 10x20, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 16 | 5. Hào cáp ngầm trên sân bê tông/Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5291 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,241 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | 1000v |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,1705 | m3 |
| 21 | GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 22 | 6. Hào cáp ngầm trên đất công viên/Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6497 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1605 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẻ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | 1000v |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4 | m3 |
| 27 | Tấm đan bê tông/Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4098 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 30 | Trải tấm Nilon chống mất nước bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 31 | 7. Hố ga/Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0936 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3839 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | C/kiện |
| 42 | 8. Mốc báo hiệu cáp ngầm/Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 44 | 9. Ống nhựa gân xoắn và ống sắt tráng kẽm/Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,67 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 46 | 10. Tiếp địa/Tiếp địa trụ 12/Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 10 m |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 48 | Tiếp địa LA/Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 10 m |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 50 | 11. Dây cáp và phụ kiện/Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 1km/1dây |
| 51 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | 1km/1dây |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,85 | 100m |
| 53 | Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 Đ/cáp |
| 54 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Quai A185-240 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Hotline C25-50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 56 | Colier D280 sắt PL 30x3 kẹp ống 90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Bulon chẻ CU-AL (splitbolt) A 120-150/C 25-150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 dau cot |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 dau cot |
| 61 | II. PHẦN THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/Chống sét van LA -18KV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 62 | LBFCO 24kV - 100A - 12kA BILL Polymer | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 1 | I. THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/1. Máy biến thế/Máy biến áp 3 pha 560kVA 22/0.4kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | 2. Tủ RMU/Tủ trung thế RM6 24kVA 630A 20kA/3s NE-QIQ (2 LBS 630A lộ vào + 1 LBS lộ ra có bệ chì trung thế), IACAFL. Bao gồm : + Chì ống trung thế 31.5A (01 bộ = 03 cái) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | 3. Tủ hạ thế/MCCB 3P 1000A 50k | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 630A - 50kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Chống sét hạ thế GZ-500V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 6 | Đồng hồ Volt 500V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Ampe 800/5A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | MCT 800/5A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | 4. Tủ bù hạ thế/Tủ bù hạ thế 240kVAR | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | II. LẮP ĐẶT VẬT TƯ/1. Máy biến thế/Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Đ/cáp |
| 11 | 2. Tủ RMU/Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 35kV (đầu cáp 3 pha), Phễu ngang, tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Đ/cáp |
| 12 | 3. Tủ hạ thế/Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | 4. Cáp và phụ kiện/Dây cáp từ tủ RMU đến MBA /Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Dây cáp từ MBA đến tủ hạ thế (điện kế)/Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 15 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 16 | Dây cáp từ tủ tụ bù đến tủ hạ thế (điện kế) /Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 18 | Dây đấu nối điện kế: /Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Ép đầu coss/Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 10 dau cot |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 dau cot |
| 21 | Tiếp địa/Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 10 m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 23 | Phụ kiện/Lắp đặt ống PVC - ống PVC D114 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC - ống PVC D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10m |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv – 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sợi |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | I. PHẦN VẬT TƯ/1. Dựng trụ 12m, móng đà cản/ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | C/kiện |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 5 | 2. Trụ đỡ thẳng đà 2m (XI.D)/Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 7 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 8 | 3. Xà bắt LBFCO - LA (X.LBFCO)/Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | 4. Phần hào cáp ngầm trên vĩa hè/Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7128 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8592 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 1000v |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9968 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5644 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 10x20, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 16 | 5. Hào cáp ngầm trên sân bê tông/Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5291 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,241 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | 1000v |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,1705 | m3 |
| 21 | GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 22 | 6. Hào cáp ngầm trên đất công viên/Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6497 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1605 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẻ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | 1000v |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4 | m3 |
| 27 | Tấm đan bê tông/Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4098 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 30 | Trải tấm Nilon chống mất nước bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 31 | 7. Hố ga/Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0936 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3839 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | C/kiện |
| 42 | 8. Mốc báo hiệu cáp ngầm/Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 44 | 9. Ống nhựa gân xoắn và ống sắt tráng kẽm/Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,67 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 46 | 10. Tiếp địa/Tiếp địa trụ 12/Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 10 m |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 48 | Tiếp địa LA/Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 10 m |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 50 | 11. Dây cáp và phụ kiện/Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 1km/1dây |
| 51 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | 1km/1dây |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,85 | 100m |
| 53 | Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 Đ/cáp |
| 54 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Quai A185-240 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Hotline C25-50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 56 | Colier D280 sắt PL 30x3 kẹp ống 90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Bulon chẻ CU-AL (splitbolt) A 120-150/C 25-150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 dau cot |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 dau cot |
| 61 | II. PHẦN THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/Chống sét van LA -18KV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 62 | LBFCO 24kV - 100A - 12kA BILL Polymer | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 1 | I. THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/1. Máy biến thế/Máy biến áp 3 pha 560kVA 22/0.4kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | 2. Tủ RMU/Tủ trung thế RM6 24kVA 630A 20kA/3s NE-QIQ (2 LBS 630A lộ vào + 1 LBS lộ ra có bệ chì trung thế), IACAFL. Bao gồm : + Chì ống trung thế 31.5A (01 bộ = 03 cái) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | 3. Tủ hạ thế/MCCB 3P 1000A 50k | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 630A - 50kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Chống sét hạ thế GZ-500V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 6 | Đồng hồ Volt 500V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Ampe 800/5A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | MCT 800/5A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | 4. Tủ bù hạ thế/Tủ bù hạ thế 240kVAR | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | II. LẮP ĐẶT VẬT TƯ/1. Máy biến thế/Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Đ/cáp |
| 11 | 2. Tủ RMU/Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 35kV (đầu cáp 3 pha), Phễu ngang, tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Đ/cáp |
| 12 | 3. Tủ hạ thế/Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | 4. Cáp và phụ kiện/Dây cáp từ tủ RMU đến MBA /Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Dây cáp từ MBA đến tủ hạ thế (điện kế)/Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 15 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 16 | Dây cáp từ tủ tụ bù đến tủ hạ thế (điện kế) /Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 18 | Dây đấu nối điện kế: /Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Ép đầu coss/Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 10 dau cot |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 dau cot |
| 21 | Tiếp địa/Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 10 m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 23 | Phụ kiện/Lắp đặt ống PVC - ống PVC D114 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC - ống PVC D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10m |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv – 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sợi |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | I. PHẦN VẬT TƯ/1. Dựng trụ 12m, móng đà cản/ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | C/kiện |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 5 | 2. Trụ đỡ thẳng đà 2m (XI.D)/Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 7 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 8 | 3. Xà bắt LBFCO - LA (X.LBFCO)/Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | 4. Phần hào cáp ngầm trên vĩa hè/Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7128 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8592 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 1000v |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9968 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5644 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 10x20, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 16 | 5. Hào cáp ngầm trên sân bê tông/Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5291 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,241 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẽ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | 1000v |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,1705 | m3 |
| 21 | GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 22 | 6. Hào cáp ngầm trên đất công viên/Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6497 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1605 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch thẻ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | 1000v |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng cảnh báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4 | m3 |
| 27 | Tấm đan bê tông/Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4098 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 30 | Trải tấm Nilon chống mất nước bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 31 | 7. Hố ga/Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0936 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3839 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan…., đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan…. đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | C/kiện |
| 42 | 8. Mốc báo hiệu cáp ngầm/Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 44 | 9. Ống nhựa gân xoắn và ống sắt tráng kẽm/Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,67 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 46 | 10. Tiếp địa/Tiếp địa trụ 12/Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 10 m |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 48 | Tiếp địa LA/Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 10 m |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 50 | 11. Dây cáp và phụ kiện/Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 1km/1dây |
| 51 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | 1km/1dây |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,85 | 100m |
| 53 | Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 Đ/cáp |
| 54 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Quai A185-240 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Hotline C25-50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 56 | Colier D280 sắt PL 30x3 kẹp ống 90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Bulon chẻ CU-AL (splitbolt) A 120-150/C 25-150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 dau cot |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 dau cot |
| 61 | II. PHẦN THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/Chống sét van LA -18KV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 62 | LBFCO 24kV - 100A - 12kA BILL Polymer | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 1 | I. THIẾT BỊ (SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT)/1. Máy biến thế/Máy biến áp 3 pha 560kVA 22/0.4kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | 2. Tủ RMU/Tủ trung thế RM6 24kVA 630A 20kA/3s NE-QIQ (2 LBS 630A lộ vào + 1 LBS lộ ra có bệ chì trung thế), IACAFL. Bao gồm : + Chì ống trung thế 31.5A (01 bộ = 03 cái) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | 3. Tủ hạ thế/MCCB 3P 1000A 50k | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 630A - 50kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Chống sét hạ thế GZ-500V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 6 | Đồng hồ Volt 500V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Ampe 800/5A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | MCT 800/5A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | 4. Tủ bù hạ thế/Tủ bù hạ thế 240kVAR | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | II. LẮP ĐẶT VẬT TƯ/1. Máy biến thế/Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Đ/cáp |
| 11 | 2. Tủ RMU/Làm và lắp đầu cáp khô điện áp 35kV (đầu cáp 3 pha), Phễu ngang, tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Đ/cáp |
| 12 | 3. Tủ hạ thế/Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | 4. Cáp và phụ kiện/Dây cáp từ tủ RMU đến MBA /Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Dây cáp từ MBA đến tủ hạ thế (điện kế)/Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 15 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 16 | Dây cáp từ tủ tụ bù đến tủ hạ thế (điện kế) /Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 18 | Dây đấu nối điện kế: /Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Ép đầu coss/Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 10 dau cot |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 dau cot |
| 21 | Tiếp địa/Rải dây thép địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 10 m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 23 | Phụ kiện/Lắp đặt ống PVC - ống PVC D114 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC - ống PVC D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10m |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv – 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86012E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình công nghiệp, cấp IV. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trỉnh đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử hoặc chuyên ngành tương tự trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình: | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư điện trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Tải trọng cần trục ≥ 6T | 1 |
| 2 | Cẩu | Tải trọng cẩu ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi