Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715236-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Mua sắm băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương
Số hiệu KHLCNT 20210705741
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 11:53:00 đến ngày 2021-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,148,797,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Băng bột bó 10cm x 2,7m 400 Cuộn Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Băng bột bó 15cm x 2,7m 20 Cuộn Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Băng chun 3 móc 100 Cuộn Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Băng cuộn y tế 10cm x 5m 1.000 Cuộn Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Băng cuộn y tế 5cm x 5m 600 Cuộn Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Băng vô trùng cố định kim luồn trong suốt, không thấm nước 60mm x 70mm 3.000 Miếng Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 3.000 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Băng đánh số người lớn (Các màu) 13.000 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Băng đánh số sơ sinh (Các màu) 10.000 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Băng dính 2,5cm x 5m 12.000 Cuộn Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Gạc cầu đường kính 40mm x2 lớp, vô trùng 90.000 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng 220.000 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Gạc củ ấu sản khoa 120.000 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Gạc dẫn lưu tai mũi họng 0,75cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng 200 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1,5cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng 100 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp 60.000 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp 400.000 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp 300 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Miếng cầm máu mũi 20 Miếng Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Sáp cầm máu 48 Miếng Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Vật liệu cầm máu tự tiêu 48 Miếng Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Miếng cầm máu tai 30 Miếng Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Keo dán da dùng trong phẫu thuật 152 Tube Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.723195992E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.87199332E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, sinh phẩm, hóa chất, trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 804.158.130 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu. - Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->