Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715994-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210707906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 12:13:00 đến ngày 2021-07-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,355,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Bê tông cọc, cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,088 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1632 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9141 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4381 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2866 tấn
6 Nối cọc vuông, KT (20x20)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 mối nối
7 Ép trước cọc BTCT, KT (20x20)cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,272 100m
8 Ép cọc âm (sâu 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100m
9 Nhổ cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100m
10 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m3
11 Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,648 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
15 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2151 100m3
16 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,8024 m3
17 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7622 100m3
18 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6391 m3
19 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4431 m3
20 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,4669 m3
21 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0617 100m2
22 Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7178 100m2
23 Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7743 tấn
24 Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4679 tấn
25 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2727 tấn
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3811 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3136 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5392 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5606 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8612 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,908 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4055 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1048 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5171 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5309 tấn
10 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,1151 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5263 100m2
12 Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3567 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2279 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8499 100m2
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1849 tấn
16 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4801 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1638 m3
18 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4694 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3805 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3023 tấn
21 Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4532 m3
22 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0594 100m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
25 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2055 m3
26 Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3206 100m2
27 Cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4366 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6311 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,4252 m2
30 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
31 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4069 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,7325 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,1532 m3
34 Xây tam cấp bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8327 m3
35 Xây bậc thang bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,8142 m2
37 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,055 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592,309 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,906 m2
40 Ốp tường trụ, cột, gạch (300x600)m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,793 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.170,2547 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 964,8346 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,55 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,4 m
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,14 m
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,5952 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,7228 m2
48 Trát bậc thang, chiếu nghỉ, khía nhám, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,614 m2
49 Lát đá bậc cầu thang màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,189 m2
50 Lát đá bậc tam cấp màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2648 m2
51 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,593 m2
52 Lát nền, sàn, gạch (600x600)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 692,9932 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 716,215 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.934,5085 m2
55 Cửa nhôm hệ - cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,48 m2
56 Cửa nhôm hệ - cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,821 m2
57 Cửa nhôm hệ - cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,92 m2
58 Cửa nhôm hệ - cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
59 Vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0735 tấn
61 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.073,5 kg
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,586 m2
63 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7694 tấn
64 Quả cầu trụ lan can D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,0078 m2
66 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 769,4 kg
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,541 100m2
68 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,92 m
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch thẻ màu nâu sẫm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6884 m2
2 Máng rửa Inox có khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,638 m2
3 Bê tông bệ bếp, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6083 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông bệ bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0689 100m2
5 Trát dưới bệ bếp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0825 m2
6 Ốp bàn bếp, gạch (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7225 m2
7 Lớp vải địa kỹ thuật bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,022 m2
8 Đất màu trồng cây trên bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9077 m3
9 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5904 m2
10 Ngâm nước xi măng chống thấm theo qui phạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 612,6804 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4536 100m
12 Đai giữ ống (1,5m - 2m 1 đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
13 Rọ chắn rác thép D150 chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Ống kẽm thoát tràn L200 D30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
15 Ống thoát nước PVC D25 bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7545 100m2
17 Công tác bảo vệ an toàn, che chắn bảo đảm VSMT, vật tư phụ, công tác hoàn thiện khác... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
D SAN NỀN, SÂN VƯỜN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, PHÁ DỠ
E San nền
1 Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,079 100m3
F Ram dốc
1 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m3
2 Lớp cát lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
3 Tạo nhám chống trơn mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
G Sân lát Terrazzo
1 Lớp cát lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 m3
3 Lát gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334 m2
H Bó bồn hoa
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5444 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
4 Ốp gạch thẻ màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
5 Ống thoát nước cắm xuống rãnh ngoài đường D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Vét rãnh thu nước rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,208 m2
I Tường rào, cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3647 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,3946 m3
3 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1959 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3917 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6118 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5033 m3
7 Bê tông móng giằng móng tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8089 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông giằng móng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2308 100m2
9 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2585 tấn
10 Thép L50*5 giữa trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5605 kg
11 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0571 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4108 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m
15 Biển hiệu trường bọc tôn 6 mặt, sơn màu đỏ chữ sơn màu trắng khung xương thép V4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
16 Sản xuất, lắp đặt, sơn tĩnh điện cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1339 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3556 m3
18 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1562 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3485 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,858 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,3927 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,6615 m2
25 Gia công hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2963 tấn
26 Lắp dựng hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,462 m2
27 Sơn tĩnh điện hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,3 kg
J Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,957 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8315 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,176 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,2131 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6136 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,765 m3
7 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,6504 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,765 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,1624 m3
10 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6848 m3
11 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5016 100m3
12 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2001 100m3
K Phá tường rào
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,1417 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0155 m3
3 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1675 m3
4 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2851 100m3
5 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6369 100m3
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,5283 m3
L HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
M Hệ thống điện
1 Đèn LED chiếu sáng lớp học, bóng led 2x18W, dài 1,2m, có cần dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 bộ
2 Đèn LED ốp trần bóng 14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 bộ
3 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
5 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bảng
6 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
7 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
8 Automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
10 Automat 1 pha 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 MCCB 3 pha 3 cực 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 MCCB 3 pha 4 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tủ điện kim loại KT (600x400x150)mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 hộp
16 Dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
17 Dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
18 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
19 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
20 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
21 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
22 Dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
23 Dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
24 Dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680 m
25 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
26 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
28 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
29 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
N Hệ thống chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
2 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
4 Sản xuất, lắp đặt kim thu sét, kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Sản xuất, lắp đặt kim thu sét, kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
8 Kẹp tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Sắt tròn làm chân bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,596 kg
10 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
O CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
2 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
3 Chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
4 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Dây cấp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
6 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
7 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
8 Chậu tiểu nam cho trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
9 Van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
10 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Phễu thu D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
14 Bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
15 Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
16 Ống nhựa PPR D32mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
17 Ống nhựa PPR D25mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
18 Ống nhựa PPR D20mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m
19 Van ren D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Van ren D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
21 Van ren D≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Côn nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Côn nhựa PPR D32mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
25 Côn nhựa PPR D25mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
26 Côn nhựa PPR D20mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
27 Cút nhựa ren PPR D25mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Cút nhựa ren PPR D20mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
29 Côn nhựa PPR D50x25mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Côn nhựa PPR D32x20mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
31 Côn nhựa PPR D25x20mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
32 Tê nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Tê nhựa PPR D50x32mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
34 Tê nhựa PPR D50x25mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Tê nhựa PPR D32x20mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
36 Tê nhựa PPR D25x20mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
37 Tê ren trong nhựa PPR D20mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
38 Rắc co nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Rắc co nhựa PPR D32mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
40 Rắc co nhựa PPR D25mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
41 Nút bịt nhựa nối măng sông, D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
42 Kép TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
43 Ống nhựa miệng bát, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
44 Ống nhựa miệng bát, D89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
45 Ống nhựa miệng bát, D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
46 Ống nhựa miệng bát, D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
47 Tê nhựa miệng bát, D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
48 Tê nhựa miệng bát, D110x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
49 Tê nhựa miệng bát, D110X34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Tê nhựa miệng bát, D89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Tê nhựa miệng bát, D90X76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Tê nhựa miệng bát, D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
53 Tê nhựa miệng bát, D76X34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
54 Tê nhựa miệng bát, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Chếch nhựa miệng bát, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
56 Chếch nhựa miệng bát, D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
57 Côn nhựa miệng bát, D89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
58 Côn nhựa miệng bát, D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
59 Côn nhựa miệng bát, D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
60 Côn nhựa miệng bát, D76x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
61 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
62 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
63 Đai thép neo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
P BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA THU NƯỚC
Q Bể tự hoại (2 bể)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4848 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3598 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,184 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9872 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,112 m3
9 Cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
10 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
11 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
R Hố ga thu nước thải (4 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6143 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5198 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7798 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4224 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
6 Cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0158 tấn
7 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3917 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,408 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ điều khiển hệ thống máy bơm trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T. bộ
2 Dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
3 Máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
4 Máy bơm DIEZEN Q=15L/S; H=40M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Máy bơm điện Q=15L/S; H=40M, P=15kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Máy bơm bù áp Q=4L/S; H=42m, p=3kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
7 Bình tích áp 100 lít 16bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
8 Đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
9 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Hộp để họng nước và bình chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Hộp để bình chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Hộp để dây chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Cuộn vòi D50, đầu nối, lăng phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
15 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
16 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
17 Trụ cứu hoả D100mm2 cửa ra D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Trụ cứu hoả D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
T Đào rãnh chôn ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
2 Đắp đất, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m3
3 Ống thép đen D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
4 Thử áp lực đường ống gang, thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
5 Ống thép đen D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
6 Ống thép đen D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
7 Ống thép đen D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4846 m2
9 Tê thép tráng kẽm, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Tê thép, D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Tê thép tráng kẽm, D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Tê đều thép tráng kẽm, D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Cút thép, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Cút thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Cút thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Cút thép D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Rắc co D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Rắc co thép D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Côn thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Côn thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Côn thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Kép đúc thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Kép đúc thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Kép đúc thép D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Tê thép D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Van 1 chiều D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Van 1 chiều D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Van 1 chiều D≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Van ren D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Van ren D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Van ren D≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Bích thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cặp bích
35 BB D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 BU D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Mối nối mềm D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Mối nối mềm D≤50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Y lọc D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Y lọc D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Rọ hút D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Rọ hút D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Tổ hợp chuông - đèn - nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
45 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 10 đầu
46 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu
47 Đèn chỉ hướng thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
48 Đèn chỉ hướng gắn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 đèn
49 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường có pin nuôi nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
50 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 cái
51 Hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
52 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
53 Dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
54 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
55 Dây tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
56 Dây tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
57 Ống nhựa gân soắn 40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
59 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
U Bể nước PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5407 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5231 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,313 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4375 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6775 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1785 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1201 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1201 tấn
10 Bê tông tường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,205 m3
11 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3045 tấn
12 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0205 tấn
13 Cốt thép tường, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0678 tấn
14 Ván khuôn đổ bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0863 100m2
15 Ván khuôn đổ bê tông nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,533 100m2
16 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6085 m3
17 Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4875 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,7615 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,249 m2
21 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,7615 m2
22 Ống thông khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4069 kg
24 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9818 100m3
25 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7767 100m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
27 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
V Vật tư cấp nước vào bể (HDPE)
1 Ông nhựa HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
2 Cút nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Tê nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Rắc co nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Van ren D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2533E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.506E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.900.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->