Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 12:13:00 đến ngày 2021-07-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,355,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,088 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1632 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9141 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4381 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2866 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông, KT (20x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, KT (20x20)cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,272 | 100m |
| 8 | Ép cọc âm (sâu 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,648 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2151 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8024 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7622 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6391 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4431 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4669 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0617 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7178 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7743 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4679 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2727 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3811 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5392 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5606 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8612 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,908 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4055 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1048 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5171 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5309 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,1151 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5263 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3567 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2279 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8499 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1849 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4801 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1638 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4694 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3805 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3023 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4532 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2055 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3206 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4366 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6311 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4252 | m2 |
| 30 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4069 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,7325 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1532 | m3 |
| 34 | Xây tam cấp bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8327 | m3 |
| 35 | Xây bậc thang bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,8142 | m2 |
| 37 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,055 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,309 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,906 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, gạch (300x600)m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,793 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.170,2547 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,8346 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,55 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,4 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,14 | m |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5952 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7228 | m2 |
| 48 | Trát bậc thang, chiếu nghỉ, khía nhám, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,614 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,189 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2648 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,593 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,9932 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716,215 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.934,5085 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm hệ - cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,48 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm hệ - cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,821 | m2 |
| 57 | Cửa nhôm hệ - cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m2 |
| 58 | Cửa nhôm hệ - cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 59 | Vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0735 | tấn |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.073,5 | kg |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,586 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7694 | tấn |
| 64 | Quả cầu trụ lan can D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0078 | m2 |
| 66 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,4 | kg |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,541 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,92 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch thẻ màu nâu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6884 | m2 |
| 2 | Máng rửa Inox có khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,638 | m2 |
| 3 | Bê tông bệ bếp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6083 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 5 | Trát dưới bệ bếp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0825 | m2 |
| 6 | Ốp bàn bếp, gạch (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7225 | m2 |
| 7 | Lớp vải địa kỹ thuật bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,022 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây trên bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9077 | m3 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5904 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm theo qui phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,6804 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 100m |
| 12 | Đai giữ ống (1,5m - 2m 1 đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác thép D150 chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Ống kẽm thoát tràn L200 D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Ống thoát nước PVC D25 bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7545 | 100m2 |
| 17 | Công tác bảo vệ an toàn, che chắn bảo đảm VSMT, vật tư phụ, công tác hoàn thiện khác... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| D | SAN NỀN, SÂN VƯỜN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, PHÁ DỠ | |||
| E | San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,079 | 100m3 |
| F | Ram dốc | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 2 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Tạo nhám chống trơn mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| G | Sân lát Terrazzo | |||
| 1 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334 | m2 |
| H | Bó bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5444 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 5 | Ống thoát nước cắm xuống rãnh ngoài đường D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Vét rãnh thu nước rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,208 | m2 |
| I | Tường rào, cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3647 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3946 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1959 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3917 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6118 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5033 | m3 |
| 7 | Bê tông móng giằng móng tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8089 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông giằng móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2585 | tấn |
| 10 | Thép L50*5 giữa trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5605 | kg |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0571 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4108 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 15 | Biển hiệu trường bọc tôn 6 mặt, sơn màu đỏ chữ sơn màu trắng khung xương thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt, sơn tĩnh điện cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3556 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1562 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,858 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,3927 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,6615 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2963 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,462 | m2 |
| 27 | Sơn tĩnh điện hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,3 | kg |
| J | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,957 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8315 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,176 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2131 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6136 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,765 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,6504 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,765 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,1624 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6848 | m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5016 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2001 | 100m3 |
| K | Phá tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1417 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0155 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1675 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2851 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6369 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,5283 | m3 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| M | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn LED chiếu sáng lớp học, bóng led 2x18W, dài 1,2m, có cần dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần bóng 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 5 | 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bảng |
| 6 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 7 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | MCCB 3 pha 3 cực 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | MCCB 3 pha 4 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện kim loại KT (600x400x150)mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | hộp |
| 16 | Dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 19 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 20 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 21 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 22 | Dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 23 | Dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 24 | Dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 25 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 26 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| N | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt kim thu sét, kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt kim thu sét, kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 8 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Sắt tròn làm chân bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,596 | kg |
| 10 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| O | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 6 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 8 | Chậu tiểu nam cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Phễu thu D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 14 | Bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 15 | Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D32mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D20mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 19 | Van ren D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Van ren D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Van ren D≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Côn nhựa PPR D32mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D20mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 27 | Cút nhựa ren PPR D25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa ren PPR D20mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D50x25mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Côn nhựa PPR D32x20mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Côn nhựa PPR D25x20mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D50x32mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D50x25mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D32x20mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D25x20mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 37 | Tê ren trong nhựa PPR D20mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 38 | Rắc co nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Rắc co nhựa PPR D32mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Rắc co nhựa PPR D25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa nối măng sông, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 42 | Kép TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 43 | Ống nhựa miệng bát, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 44 | Ống nhựa miệng bát, D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 45 | Ống nhựa miệng bát, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 46 | Ống nhựa miệng bát, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 47 | Tê nhựa miệng bát, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 48 | Tê nhựa miệng bát, D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Tê nhựa miệng bát, D110X34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa miệng bát, D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Tê nhựa miệng bát, D90X76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Tê nhựa miệng bát, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 53 | Tê nhựa miệng bát, D76X34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 54 | Tê nhựa miệng bát, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Chếch nhựa miệng bát, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 56 | Chếch nhựa miệng bát, D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 57 | Côn nhựa miệng bát, D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Côn nhựa miệng bát, D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 59 | Côn nhựa miệng bát, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 60 | Côn nhựa miệng bát, D76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 62 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 63 | Đai thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| P | BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA THU NƯỚC | |||
| Q | Bể tự hoại (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4848 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3598 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,184 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9872 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | m3 |
| 9 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| R | Hố ga thu nước thải (4 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6143 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5198 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7798 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4224 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 6 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3917 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,408 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống máy bơm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 2 | Dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 4 | Máy bơm DIEZEN Q=15L/S; H=40M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm điện Q=15L/S; H=40M, P=15kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm bù áp Q=4L/S; H=42m, p=3kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bình tích áp 100 lít 16bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 9 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Hộp để họng nước và bình chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Hộp để bình chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Hộp để dây chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cuộn vòi D50, đầu nối, lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 16 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 17 | Trụ cứu hoả D100mm2 cửa ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Trụ cứu hoả D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| T | Đào rãnh chôn ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Ống thép đen D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Ống thép đen D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Ống thép đen D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống thép đen D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4846 | m2 |
| 9 | Tê thép tráng kẽm, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê thép, D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê đều thép tráng kẽm, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút thép, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cút thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Rắc co D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Côn thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Côn thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Kép đúc thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép đúc thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Kép đúc thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Van ren D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van ren D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Van ren D≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Bích thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cặp bích |
| 35 | BB D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | BU D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Mối nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Mối nối mềm D≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Y lọc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Y lọc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Rọ hút D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tổ hợp chuông - đèn - nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 45 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 46 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 47 | Đèn chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 48 | Đèn chỉ hướng gắn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 49 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường có pin nuôi nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 50 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 cái |
| 51 | Hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 52 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 53 | Dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 54 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 55 | Dây tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 56 | Dây tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 57 | Ống nhựa gân soắn 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 59 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| U | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5407 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5231 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,313 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | tấn |
| 10 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,205 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3045 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0205 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0863 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6085 | m3 |
| 17 | Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4875 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,7615 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,249 | m2 |
| 21 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,7615 | m2 |
| 22 | Ống thông khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4069 | kg |
| 24 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9818 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7767 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| V | Vật tư cấp nước vào bể (HDPE) | |||
| 1 | Ông nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tê nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Rắc co nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van ren D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2533E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.506E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.900.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi