Gói thầu: Gói thầu số 31: Thi công xây dựng phần đường giao thông đoạn 3 (tuyến tránh) và cầu Trung Đoàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31: Thi công xây dựng phần đường giao thông đoạn 3 (tuyến tránh) và cầu Trung Đoàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong KHĐTC trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 12:06:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,469,529,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH (A=A1+A2+A3) | |||
| B | A.1. THI CÔNG XÂY DỰNG CẦU TRUNG ĐOÀN | |||
| C | I. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| D | 1. Phần móng cọc | |||
| E | 1.1 Thi công đóng cọc | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,76 | 100m |
| 2 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ | Theo chương V của E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 3 | Ép cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350 trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Ép đại trà cọc ống BTCT DƯL D350 trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 5,32 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW | Theo chương V của E-HSMT | 6,84 | 100m |
| F | 1.2. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc | |||
| 1 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,7325 | tấn |
| 2 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Theo chương V của E-HSMT | 72 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,2164 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,3705 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,5625 | tấn |
| 6 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa lấp lòng đầu cọc, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 2,232 | m3 |
| G | 2. Kết cấu phần dưới | |||
| H | 2.1. Mố M1, M2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 3,5106 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Theo chương V của E-HSMT | 1,3823 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 46,998 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng 02 lớp (HS: 2) | Theo chương V của E-HSMT | 25,124 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng tạo dốc mố dày trung bình 5cm, vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 6,572 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 2,3306 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,3818 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 12 | Bê tông bản dầm kê đá 1x2 f'c=25MPa | Theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ kê đá 1x2 f'c=20MPa | Theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| I | 2.3. Trụ T1, T2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,3504 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 1,1992 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 26,34 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá kê gối, ụ chống xô trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng tạo dốc trụ M100 | Theo chương V của E-HSMT | 10,96 | m2 |
| J | 3. Kết cấu phần trên | |||
| K | 3.1. Hệ dầm | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I500-L=15m (0,5HL93) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I500-L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I500-L=15m, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I500-L=15m, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,6805 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo chương V của E-HSMT | 41,775 | m2 |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 3,3444 | m3 |
| L | 3.2. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 2,7011 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,6504 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,5965 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 49,145 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 6 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (tương đương Radcon Formula #7), 5m2/1 lít | Theo chương V của E-HSMT | 247,5 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,475 | 100m2 |
| M | 3.3.1 Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| N | 3.3.2 Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chương V của E-HSMT | 22,56 | 1m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 2,082 | m3 |
| O | 3.4. Lan can, thoát nước mặt cầu | |||
| P | 3.4.1. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,2468 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,2468 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông M22 mạ kẽm neo lan can | Theo chương V của E-HSMT | 112 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,2468 | tấn |
| Q | 3.4.2. Thoát nước mặt cầu , ụ đỡ trụ đèn | |||
| 1 | Cung cấp ống thoát nước STK D100 | Theo chương V của E-HSMT | 93,711 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Theo chương V của E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 3 | Cốt thép ụ đỡ trụ điện, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 4 | Cốt thép ụ đỡ trụ điện, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 5 | Bê tông ụ đỡ trụ điện đá 1x2 M350 (sụt 6-8) | Theo chương V của E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ụ đỡ trụ điện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp bulong M24, dài L=0,8m neo trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất thép tấm 39x39x2cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm 39x39x2cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt ống PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt Co PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt Tê rút PVC D90 --> D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp & lắp đặt ống PVC Þ90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,992 | 100m |
| R | II. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| S | 1.1. Gia cố bờ bao nền đường | |||
| 1 | Đóng cừ dừa gia cố lề đường, loại L=8m, ĐKthân>=25cm, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 20,72 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa gia cố lề đường, loại L=8m, ĐKthân>=25cm, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 2,96 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,84 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố lề đường, loại L=4,7m, ĐKn 4,2cm, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 172,864 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố lề đường, loại L=4,7m, ĐKn 4,2cm, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 46,72 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐKn>=4cm | Theo chương V của E-HSMT | 11,68 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao cừ tràm, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 10,22 | 100m2 |
| T | 1.2. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 9,553 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 20,4212 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp lề | Theo chương V của E-HSMT | 1.649,8504 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm gia cố nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 117,312 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật loại 1, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 18,7268 | 100m2 |
| 6 | San lấp cát đến mực nước thường xuyên | Theo chương V của E-HSMT | 23,7179 | 100m3 |
| 7 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 11,342 | 100m3 |
| 8 | Đắp lớp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 4,3861 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật loại 1, loại không dệt, cường độ R>=15kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 10,9268 | 100m2 |
| 10 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) dày 18cm, K>=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 11 | Gia công thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,8291 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 0,6042 | 100m2 |
| 13 | BT mặt đường đá 1x2 M300 (sụt 6-8), dày 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 122,766 | m3 |
| 14 | Cắt khe co dãn mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 15 | Trải tấm cao su đen ngăn cách | Theo chương V của E-HSMT | 8,769 | 100m2 |
| U | 2. Gia cố taluy | |||
| 1 | Đào móng chân taluy bằng máy đào | Theo chương V của E-HSMT | 0,7624 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay | Theo chương V của E-HSMT | 0,4765 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng chân khay, cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT | 46,063 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 0,8247 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, vữa M150 | Theo chương V của E-HSMT | 48,189 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 1x2, vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 20,418 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | Theo chương V của E-HSMT | 5,7124 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 37,595 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg - tấm lục giác | Theo chương V của E-HSMT | 3.851,922 | cái |
| V | * Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=12kN/m làm tầng lọc ngược | Theo chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 2 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược | Theo chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm làm tầng lọc ngược | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| W | III. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| X | 1. Tường hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Theo chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M150 | Theo chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 3 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 2320x310x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1.75m | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0.32m | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon M16x36 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông M20x380 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 68,32 | m |
| Y | 2. Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng cọc đá 1x2, M150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,241 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,054 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK | Theo chương V của E-HSMT | 0,2746 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,3113 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 83 | 1cấu kiện |
| 6 | Sơn bề mặt cọc 02 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 36,728 | 1m2 |
| Z | 3. Biển báo giao thông | |||
| AA | 3.1. Biển báo giao thông đường bộ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, KT: 90x45cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D90cm, L=3,3m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AB | 3.2. Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp bu long Þ10mm, L=13cm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AC | 5. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,37 | m2 |
| AD | IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AE | 1. Thùng chụp thi công mố trên cạn | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 1,781 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 3,562 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 3,562 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụp | Theo chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép thùng chụp | Theo chương V của E-HSMT | 0,2048 | tấn |
| AF | * Hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6426 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,3415 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng mố đá 1x2, f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 8,092 | m3 |
| AG | 2. Trụ dưới nước | |||
| AH | 2.1. Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất (TB=8,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=3,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 1,2588 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 2,5176 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 2,5176 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Theo chương V của E-HSMT | 0,5144 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Theo chương V của E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| AI | 2.2. Vòng vây cọc ván thép | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 9,52 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 3,92 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo chương V của E-HSMT | 9,52 | 100m |
| 4 | Khấu hao thép | Theo chương V của E-HSMT | 5,973 | tấn |
| AJ | 2.3. Hố móng | |||
| 1 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 28,245 | m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 18,83 | m3 |
| 3 | Đệm cát trong vòng vây | Theo chương V của E-HSMT | 9,415 | m3 |
| AK | 3. Bến nhô, mặt bằng phục vụ thi công | |||
| AL | 3.1. Bến nhô (02 bến) | |||
| 1 | San ủi đất tạo mặt bằng phạm vi ≤ 50m, tb 30cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Cán CPĐD loại II dày 10cm làm mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa M75 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 4 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất (TB=5,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 5 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 9 | Đào san đất tạo mặt bằng kết hợp đắp đất lề đường công vụ, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 10 | Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,688 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| AM | 3.2. Mặt bằng phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp lớp cát san lắp mặt bằng, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,6817 | 100m3 |
| AN | A.2. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TRÁNH (ĐOẠN 3) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 22,0862 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 45,5978 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy đầm chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 133,601 | 100m3 |
| 4 | San lấp cát đến mực nước thường xuyên | Theo chương V của E-HSMT | 131,2453 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 52,827 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 29,8211 | 100m3 |
| 7 | Mua đất vận chuyển về đắp lề | Theo chương V của E-HSMT | 96,8035 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm ĐKn 4,2cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần ngập đất (TB=3,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 899,584 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm ĐKn 4,2cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần không ngập đất (TB=1,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 421,68 | 100m |
| 10 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐKn>=4cm | Theo chương V của E-HSMT | 70,28 | 100m |
| 11 | Đóng cừ dừa L=8,0m, bằng máy đào, phần ngập đất (TB=6,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 97,7275 | 100m |
| 12 | Đóng cừ dừa L=8,0m, bằng máy đào, phần không ngập đất (TB=1,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 22,5525 | 100m |
| 13 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Theo chương V của E-HSMT | 28,89 | 100m |
| 14 | Cung cấp vải địa chắn đất (Cường độ R>=12kN/m) | Theo chương V của E-HSMT | 79,065 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,6076 | tấn |
| 16 | Trải vải địa kỹ thuật (Cường độ R>=12kN/m) | Theo chương V của E-HSMT | 132,5776 | 100m2 |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách (Cường độ R>=15kN/m) | Theo chương V của E-HSMT | 66,2989 | 100m2 |
| 18 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax 37,5), đường mở rộng | Theo chương V của E-HSMT | 12,4961 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon chống mất nước mặt đường bê tông cốt thép, đường mở rộng | Theo chương V của E-HSMT | 65,9225 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 4,0396 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | Theo chương V của E-HSMT | 36,3035 | tấn |
| 22 | Bê tông mặt đường dày | Theo chương V của E-HSMT | 922,916 | m3 |
| 23 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông (Vận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 17,235 | 100m |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bản đáy | Theo chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống PVC ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m |
| 29 | Cung cấp nắp đậy PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 66,75 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo tròn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, biển báo, đường kính cốt thép fi | Theo chương V của E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 1,2225 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cọc tiêu, biển báo, đá 1x2 vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 326 | 1cấu kiện |
| 39 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 144,418 | 1m2 |
| 40 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đá 1x2 vữa M150 | Theo chương V của E-HSMT | 8,802 | m3 |
| AO | A.3. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC (ĐOẠN TUYẾN TRÁNH) | |||
| AP | 1. Móng cống và cửa xã | |||
| 1 | Đào đất thi công móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 2,8654 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng cống K ≥ 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1557 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ĐKn 4,2cm, L=4,7m, bằng máy đào | Theo chương V của E-HSMT | 259,3875 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, dày 10cm rộng | Theo chương V của E-HSMT | 25,201 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300 - Bê tông móng cống, sân cống | Theo chương V của E-HSMT | 45,755 | m3 |
| 6 | Thi công cấu kiện BTCT cửa xả cống đổ tại chỗ 1x2, M300 | Theo chương V của E-HSMT | 16,608 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 - Bê tông mối nối cống | Theo chương V của E-HSMT | 4,934 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1544 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ10 | Theo chương V của E-HSMT | 2,2287 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường cánh, tường đầu cống đổ tại chổ thép Þ8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường cánh, tường đầu cống đổ tại chổ thép Þ10 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4358 | tấn |
| 12 | Cốt thép mối nối Þ6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho cấu kiện BTCT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 1,0248 | 100m2 |
| 14 | Cốp pha cho cấu kiện BTCT mối nối cống, cửa xả, tường cánh cống đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 1,9542 | 100m2 |
| AQ | 2. Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt cống, đoạn ống dài 4m - Þ1000 (0,5HL93) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống, đoạn ống dài 4m - Þ800 (0,5HL93) | Theo chương V của E-HSMT | 29 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp gioăng cao su cống Þ1000 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 4 | Cung cấp gioăng cao su cống Þ800 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | mối nối |
| AR | 3. Taluy, chân khay | |||
| 1 | Đá hộc xếp khan dày 30cm | Theo chương V của E-HSMT | 25,257 | m3 |
| 2 | Đào móng chân khay, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,5266 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả móng chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 0,4136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót chân khay và taluy lề đường đá 4x6, M100 | Theo chương V của E-HSMT | 29,426 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 8,842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài - chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 0,3362 | 100m2 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố L=4,7m, ĐKn 4,2cm | Theo chương V của E-HSMT | 13,2454 | 100m |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg - tấm lục giác | Theo chương V của E-HSMT | 2.594 | cái |
| 9 | BTĐS tấm lục giác đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 25,317 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục giác | Theo chương V của E-HSMT | 3,8469 | 100m2 |
| AS | 4. Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I200 khung định vị trên cạn, ngập đất, C1, (TB=2,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 3,875 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I200 khung định vị trên cạn, không ngập đất, C1, (TB=1,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 2,325 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*1tháng+3,5%*lần đóng nhổ) | Theo chương V của E-HSMT | 564,1078 | kg |
| 4 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V của E-HSMT | 3,875 | 100m |
| 5 | Sản xuất hệ sạn đào (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 2,1503 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (khấu hao 1,5%*1tháng+5%*lần lắp dựng và tháo dỡ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,9569 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 17,2026 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 17,2026 | tấn |
| AT | B. Chi phí dự phòng (B = B1+B2) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (B1 = 5% x A) | Nhà thầu chào thầu với một khoản tiền có giá trị là: B1 = 5% x A | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá (B2 = 1,3142% x A) | Nhà thầu chào thầu với một khoản tiền có giá trị là: B2 = 1,3142% x A | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4561681E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.493905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Thi công xây dựng công trình đường giao thông, hệ thống thoát nước và cầu BTCT, dầm DƯL; - Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh. * Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: + Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 19.228.670.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi