Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715461-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210601053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí tự chủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 12:38:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,359,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,3112 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,0449 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2663 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1552 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT 6,304 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2912 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1866 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,334 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT 18,408 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,272 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,92 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bê tông lót đà kiềng Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,3804 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT 5,754 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,6656 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4403 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,6958 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 16,656 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,1312 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5993 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,562 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V của E-HSMT 14,4 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,8011 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,8886 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5492 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 3,8554 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 28,8858 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4849 100m3
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,544 100m2
29 Rải lớp ni lon chống mất nước xi măng dổ bê tông nền tầng 1 Mô tả theo chương V của E-HSMT 3,2373 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 7,8731 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0547 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 61,5091 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,6123 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,072 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5801 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 6,5889 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,004 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1506 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4993 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 4,156 m3
41 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 46,666 m3
42 Xây gạch không nung 4x8x18, xây hộp gen ngoài nhà chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,7576 m3
43 Xây gạch không nung 4x8x18, xây hộp gen trong nhà chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,8208 m3
44 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,0183 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 394,44 m2
46 Trát hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 21,97 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 772,21 m2
48 Trát hộp gen trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 10,26 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 203,31 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 289,469 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 154,4 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả theo chương V của E-HSMT 416,41 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả theo chương V của E-HSMT 782,47 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, dạ cầu thang Mô tả theo chương V của E-HSMT 647,179 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V của E-HSMT 416,41 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V của E-HSMT 1.429,649 m2
57 Lăn bu sắt tạo nhám, kẻ ron nền ram dốc Mô tả theo chương V của E-HSMT 6,48 m2
58 Lát đá granite đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 9,585 m2
59 Lát đá granite đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 26,964 m2
60 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 497,94 m2
61 Lát đá granite ngạch cửa màu xám, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 16,392 m2
62 Lát nền, sàn, gạc ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 46,81 m2
63 Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 123,27 m2
64 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường ngoài nhà Mô tả theo chương V của E-HSMT 33,363 m2
65 CCLD cửa đi khung nhôm kính khung nhôm kính an toàn dày 6.38 ly hệ 1000 (bao gồm khung cửa, ổ khóa, tay nắm, chốt cửa và các phụ kiện khác) Mô tả theo chương V của E-HSMT 76,95 m2
66 CCLD cửa sổ khung nhôm kính khung nhôm kính an toàn dày 6.38 ly hệ 1000 (bao gồm khung cửa, ổ khóa, tay nắm, chốt cửa và các phụ kiện khác) Mô tả theo chương V của E-HSMT 70,68 m2
67 CCLD vách khung nhôm nhôm hệ 1000 kính an toàn dày 6.38mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 11,88 m2
68 CCLD lan can Inox cầu thang Mô tả theo chương V của E-HSMT 7,038 m2
69 CCLD lan can Inox ram dốc Mô tả theo chương V của E-HSMT 9,72 m2
70 Gia công xà gồ, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V của E-HSMT 4,6792 tấn
71 Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V của E-HSMT 4,6792 tấn
72 CCLD bu lông D12 Mô tả theo chương V của E-HSMT 168 cái
73 CCLD bu lông D14 Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 cái
74 CCLD bu lông D20 Mô tả theo chương V của E-HSMT 16 cái
75 CCLD bu lông D18 Mô tả theo chương V của E-HSMT 12 cái
76 Lợp mái tole dày 0.45 ly màu xanh có lớp cách nhiệt Mô tả theo chương V của E-HSMT 3,17 100m2
77 Úp nóc đỉnh mái tole Mô tả theo chương V của E-HSMT 25 m
78 Diềm biên cạnh mái tole Mô tả theo chương V của E-HSMT 25,36 m
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả theo chương V của E-HSMT 111,4123 m2
80 CCLD máng xối tole phẳng dày 0.7 ly (bao gồm thép hộp đỡ máng xối và các phụ kiện khác) Mô tả theo chương V của E-HSMT 51 m
81 CCLD quả cầu chắn rác Inox D120 Mô tả theo chương V của E-HSMT 12 cái
82 CCLD vách ngăn Lamina phòng vệ sinh (bao gồm phụ kiện) Mô tả theo chương V của E-HSMT 22,88 m2
83 CCLD cửa tấm lamina phòng vệ sinh (bao gồm phụ kiện) Mô tả theo chương V của E-HSMT 11,44 m2
84 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn gói) Mô tả theo chương V của E-HSMT 47,06 m2
85 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi (trọn gói) Mô tả theo chương V của E-HSMT 494,08 m2
86 Làm vách ngăn tường bằng tấm thạch cao 2 mặt, sơn bả hoàn thiện (trọn gói) Mô tả theo chương V của E-HSMT 329,29 m2
87 Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước mái Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 100m
88 Kẻ ron tường lõm 30x30 sâu 30 Mô tả theo chương V của E-HSMT 222,4 m
89 Lắp đặt ống PVC D200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,85 100m
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 7,733 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 100m2
B HỐ GA, BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,3309 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0472 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0312 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,6 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0296 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1088 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,392 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0896 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,896 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1916 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2118 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,6116 m3
13 Xây gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 8,5189 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, , xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,8091 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 121,52 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 50,65 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 8,195 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V của E-HSMT 172,17 m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả theo chương V của E-HSMT 17 cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện KT600X800x350 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt đèn báo pha 3 màu Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt cầu chì bảo vệ Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt Volt Switch Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt Ampe Switch Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt tủ điện chứa 7 module âm tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 12 bộ
9 Lắp đặt tủ điện chứa 9 module âm tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P-100KA Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt MCB 1 cực 10A/4.5 kA Mô tả theo chương V của E-HSMT 28 bộ
12 Lắp đặt MCB 1 cực 16A/4.5 kA Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt MCB 1 cực 20A/4.5 kA Mô tả theo chương V của E-HSMT 14 bộ
14 Lắp đặt MCB 1 cực 25A/4.5 kA Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 bộ
15 Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6 kA Mô tả theo chương V của E-HSMT 13 bộ
16 Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6 kA Mô tả theo chương V của E-HSMT 13 bộ
17 Lắp đặt RCBO 2 cực 25A/6kA/30mA Mô tả theo chương V của E-HSMT 13 bộ
18 Lắp đặt MCB 3P 10KA/ 63A Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
19 Lắp đặt MCCB 3P / 80A/ 15KA Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A, mặt nạ, đế âm Mô tả theo chương V của E-HSMT 75 bộ
21 Lắp đặt quạt đảo gắn tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 20 bộ
22 Lắp đặt quạt hút gió âm trần Mô tả theo chương V của E-HSMT 19 bộ
23 Lắp đặt bộ đèn Panel led 300x1200-40W âm trần Mô tả theo chương V của E-HSMT 22 bộ
24 Lắp đặt bộ đèn led tròn 14W âm trần Mô tả theo chương V của E-HSMT 52 bộ
25 Lắp đặt Bộ đèn ống dài 1,2m, bóng đèn led 20W Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 bộ
26 Lắp đặt Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
27 Lắp đặt Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm Mô tả theo chương V của E-HSMT 7 bộ
28 Lắp đặt Mặt nạ 3 lỗ + Đế âm Mô tả theo chương V của E-HSMT 13 bộ
29 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A Mô tả theo chương V của E-HSMT 55 bộ
30 Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt dây CV-1.5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1.000 m
32 Lắp đặt dây CV-2.5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 200 m
33 Lắp đặt dây CV-4.0mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1.000 m
34 Lắp đặt cáp CVV (3c)-2x6mm2+E6mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 300 m
35 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 150 m
36 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 150 m
37 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 100 m
38 Lắp đặt Máng cáp điện 200x100x1.0 kèm ty treo nổi trần, áp tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 50 m
39 Lắp đặt cáp điện CXV (4C)-16mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 120 m
40 Tạo lỗ khoan D60 sâu 20m Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 lỗ
41 Lắp đặt Dây cáp đồng trần 25 mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 30 m
42 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 5 m
43 Đo kiểm ttra hệ thống Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
44 Lắp đặt cầu dao đảo 3P-100A Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 bộ
45 CCLD vật tư phụ phần cấp điện Mô tả theo chương V của E-HSMT 1
D VẬT TƯ THÔNG TIN:
1 Lắp đặt mặt chứa 2 ổ cắm RJ45 (1 mạng điện thoại, 1 mạng lan) Mô tả theo chương V của E-HSMT 48 bộ
2 Lắp đặt Cáp mạng 5E (mạng lan và net) Mô tả theo chương V của E-HSMT 650 m
3 Lắp đặt Cáp mạng 5E (mạng điện thoại IP) Mô tả theo chương V của E-HSMT 650 m
4 Lắp đặt Cáp mạng 5E (mạng Camera IP - POE) Mô tả theo chương V của E-HSMT 150 m
5 Lắp đặt cáp quang 8FO từ phòng Sever nhà hiện hữu qua tủ MDF nhà xây mới Mô tả theo chương V của E-HSMT 80 m
6 Lắp đặt ống luồn dây nhựa D25 đi âm Mô tả theo chương V của E-HSMT 400 m
7 Lắp đặt máng cáp thông tin 150x75x1 kèm theo phụ kiện treo, nối, rẽ Mô tả theo chương V của E-HSMT 50 m
8 Lắp đặt cáp từ nhà cung cấp dịch vụ vào tủ MDF nhà xây mới Mô tả theo chương V của E-HSMT 40 m
9 Lắp đặt Mặt chứa 1 ổ cắm RJ45 ( mạng lan) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 bộ
10 CCLD vật tư phụ (bấm đầu cáp, dán nhẵn lô cáp) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (TB) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 5 đèn
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 5 chuông
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 5 nút
5 Lắp đặt Hộp báo cháy tổ hợp Mô tả theo chương V của E-HSMT 5 hộp
6 Lắp đặt Đầu dò khói Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,14 10 đầu
7 Lắp đặt Điện trở cuối tuyến Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt ống luồn D20 PVC (chống cháy) Mô tả theo chương V của E-HSMT 50 m
9 Lắp đặt ống luồn D25 PVC (chống cháy) Mô tả theo chương V của E-HSMT 50 m
10 Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm² CU/PVC/PVC Mô tả theo chương V của E-HSMT 200 m
11 Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm² CU/PVC/PVC Mô tả theo chương V của E-HSMT 100 m
12 Vật tư phụ báo cháy Mô tả theo chương V của E-HSMT 1
13 Lắp đặt Đèn Led 2x5W/2020 chiếu sáng sự cố gắn tường, kèm nguồn dự phòng 2H Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 bộ
14 Lắp đặt Đèn 10W/2020 thoát hiểm EXIT gắn trần (2 mặt chỉ 2 hướng, kèm nguồn dự phòng 2H Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4 5 đèn
15 Lắp đặt Đèn 10W/2020 thoát hiểm EXIT gắn trần (1 mặt chỉ 1 hướng, kèm nguồn dự phòng 2H) Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4 5 đèn
16 Lắp đặt Cáp điện CVV(2C) -1,5mm² CU/PVC/PVC Mô tả theo chương V của E-HSMT 80 m
17 Lắp đặt ống luồn D20 PVC (chống cháy) Mô tả theo chương V của E-HSMT 80 m
18 Vật tư phụ chiếu sáng sự cố, EXIT Mô tả theo chương V của E-HSMT 1
F HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (ĐI DÂY VÀ ỐNG)
1 Lắp đặt dây CV-4.0mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 400 m
2 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 200 m
3 Lắp đặt ống uPVC D21 - PN10 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
4 Vật tư phụ phần máy điều hòa không khí Mô tả theo chương V của E-HSMT 1
G HT CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC D42 - PN10 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,26 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D34 - PN10 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D27 - PN10 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,9 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D21 - PN10 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả theo chương V của E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt tê uPVC D34x34 Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt tê uPVC D27x27 Mô tả theo chương V của E-HSMT 16 cái
9 Lắp đặt tê uPVC D27x21 Mô tả theo chương V của E-HSMT 22 cái
10 Lắp đặt tê uPVC D21x21 Mô tả theo chương V của E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt cút uPVC 90 độ D34 Mô tả theo chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt cút uPVC 90 độ D27 Mô tả theo chương V của E-HSMT 20 cái
13 Lắp đặt cút uPVC 90 độ D21 Mô tả theo chương V của E-HSMT 24 cái
14 Lắp đặt cút uPVC 90 độ ren trong D21 Mô tả theo chương V của E-HSMT 22 cái
15 Lắp đặt cút uPVC 90 độ ren ngoài D21 Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt nút bịt ren trong D21 Mô tả theo chương V của E-HSMT 20 cái
17 Lắp đặt Bộ sen tắm Inox (loại di động) Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa mềm D20; L=0.4m chịu áp Mô tả theo chương V của E-HSMT 20 bộ
19 Lắp đặt lavabo Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa lavabo (trọn bộ) Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 bộ
21 CCLD bộ 5 món Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 bộ
22 Lắp đặt van góc DN15 Mô tả theo chương V của E-HSMT 20 cái
23 Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 bể
24 Lắp đặt van phao D25 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt máy bơm SH Q = 5m3/h; H=16m (TB) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt ống uPVC D168 - PN6 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,34 100m
27 Lắp đặt ống uPVC D114 - PN6 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,24 100m
28 Lắp đặt ống uPVC D90 - PN6 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,32 100m
29 Lắp đặt ống uPVC D60 - PN6 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
30 Lắp đặt ống uPVC D42 - PN6 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
31 Lắp đặt cút uPVC 45 độ D114 Mô tả theo chương V của E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt cút uPVC 45 độ D90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 8 cái
33 Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt tê uPVC 45 độ D114x144 (tê chữ Y) Mô tả theo chương V của E-HSMT 12 cái
35 Lắp đặt tê uPVC 45 độ D90x90 (tê chữ Y) Mô tả theo chương V của E-HSMT 14 cái
36 Lắp đặt tê uPVC 45 độ D60x60 (tê chữ Y) Mô tả theo chương V của E-HSMT 8 cái
37 Lắp đặt tê uPVC 45 độ D90x60 (tê chữ Y) Mô tả theo chương V của E-HSMT 12 cái
38 Lắp đặt tê uPVC 45 độ D60x42 (tê chữ Y) Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 cái
39 Lắp đặt nút uPVC D114 bịt đầu ống Mô tả theo chương V của E-HSMT 8 cái
40 Lắp đặt nút uPVC D90 bịt đầu ống Mô tả theo chương V của E-HSMT 8 cái
41 Lắp đặt côn giảm D114x90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt côn giảm D90x60 Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 cái
43 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 cái
44 CCLD Si phông (Phễu thoát sàn) Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 bộ
45 Lắp đặt Bồn cầu sứ tráng men Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa bồn cầu Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 bộ
48 CCLD Si phông (chậu tiểu nam) Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 bộ
49 Lắp đặt thông tắc D114 Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 bộ
50 Lắp đặt thông tắc D90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 bộ
H THIÊT BỊ
1 Bình chữa cháy ABC 8kg Mô tả theo chương V của E-HSMT 24 Cái
2 Máy bơm SH Q = 5m3/h; H=16m (TB) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->