Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đoạn 2 (Km8+906,35 đến Km10+887,96)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421571-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đoạn 2 (Km8+906,35 đến Km10+887,96)
Số hiệu KHLCNT 20210421557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh + Quân khu 7 tài trợ + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 14:01:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,267,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: XÂY LẮP
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,413 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,98 100m3
3 Ban gạt, lu lèn 30cm đất nền đường trên cùng đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,615 100m3
4 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.279,754 m3
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,808 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,808 100m3
C PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: LÁNG NHỰA MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,051 100m2
2 Láng mặt đường, láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,051 100m2
D PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG : VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Đắp sỏi đỏ vuốt nối đường dân sinh, độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m3
E PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG : ĐÓNG CỪ TRÀM GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy (đóng ngập đất 4,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,992 100m
2 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy (đóng không ngập đất 0,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,928 100m
3 Cừ tràm cặp cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 497 m
4 Thép d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,011 kg
F PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: BIỂN BÁO
1 Đào móng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
2 Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,341 m3
3 Trồng biển báo các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Trụ đỡ biển báo L=2,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Trụ đỡ biển báo L=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 trụ
6 Trụ đỡ biển báo L=3,69m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
7 Biển báo hình chử nhật 1,35mx0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
G PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: CỌC TIÊU
1 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,321 m3
3 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
4 Ván khuôn thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BTCT cọc tiêu đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
6 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cọc
7 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 m2
H PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: HỘ LAN MỀM
1 Đào móng trụ hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
2 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
3 Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 trụ
4 Bản đệm hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bản
5 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt tôn lượn sóng (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m
7 Tấm tôn lượn sóng L=3,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
8 Tấm đầu cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
9 Bu lông D16, L=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2401E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.48E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2017 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->