Gói thầu: Phụ tùng thay thế để sửa chữa 03 cẩu Italgru trên Tam Đảo 03 (VT-261-21-CD) – Gói thầu số 1 (nhóm 1 - Phụ tùng thay thế phần cơ khí: mục 1÷17)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676497-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Phụ tùng thay thế để sửa chữa 03 cẩu Italgru trên Tam Đảo 03 (VT-261-21-CD) – Gói thầu số 1 (nhóm 1 - Phụ tùng thay thế phần cơ khí: mục 1÷17)
Số hiệu KHLCNT 20210674559
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 84 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 09:16:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,555,085,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,300,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ đĩa - lò xo cho phanh tời móc chính - Тормозной диск и пружина для главной лебедки/Kit discks and Springs for brake of main winch3SetPhụ tùng cho cẩu Italgru TS 1200 EH (C1561, C1562& C1563)Tương đương mục số 1 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
2Bộ đĩa - lò xo cho phanh tời cần - Тормозной диск и пружина для лебедки подъема стрелы/Kit discks and Springs for brake of boom3SetPhụ tùng cho cẩu Italgru TS 1200 EH (C1561, C1562& C1563)Tương đương mục số 2 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
3Bộ đĩa - lò xo cho phanh tời móc phụ - Тормозной диск и пружина для вспомогательной лебедки/Kit discks and Springs for brake of auxilary wintch3SetPhụ tùng cho cẩu Italgru TS 1200 EH (C1561, C1562& C1563)Tương đương mục số 3 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
4Bộ đĩa - lò xo phanh động cơ xoay cần -Тормозной диск и пружинадвигателя для вращения стрелы/Kitdisks and spring for brake of Slewingunit9PcePhụ tùng cho cẩu Italgru TS 1200 EH (C1561, C1562& C1563)Tương đương mục số 4 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
5Phớt làm kín 140x150x11,4 mm - Уплотнитель/Seal24PceThay cho phanh khẩn cấp của cẩu Italgru TS 1200 EH (C1561, C1562& C1563)Tương đương mục số 5 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
6Phớt làm kín 140x150x11,4 mm - Уплотнитель/Seal24PceThay cho phanh khẩn cấp của cẩu Italgru TS 1200 EH (C1561, C1562& C1563)Tương đương mục số 6 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
7Vòng làm kín 70x80x5 mm- Уплотнительное кольцо/O-ring24PceThay cho phanh khẩn cấp của cẩu Italgru TS 1200 EH (C1561, C1562& C1563)Tương đương mục số 7 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
8Phớt làm kín 140 - Уплотнитель/Seal24PceThay cho phanh khẩn cấp của cẩu Italgru TS 1200 EH (C1561, C1562& C1563)Tương đương mục số 8 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
9Bu lông lục giác chìm đầu trụ M16x106 mm - Болт с шестигранной головкой M16x106 мм24PceBu lông được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 912Kích thước M16x106 mmCấp bền: từ 10.9 trở lênTương đương mục số 9 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
10Bu lông M16x150 mm kèm đai ốc - Болт M16x150 мм с гайкой90PceBu lông kèm theo đai ốc Bu lông được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 912Kích thước M16x150 mmCấp bền: từ 10.9 trở lênTương đương mục số 10 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
11Vòng bi 319426DA-2LS - Подшипник 319426DA-2LS8PceKích thước: Ø190 x Ø130 x 80 mmTương đương mục số 11 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
12Vòng bi 5020 - Подшипник 502018PceKích thước: Ø150 x Ø100 x 70 mmTương đương mục số 12 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
13Vòng bi 5022 - Подшипник 502212PceKích thước: Ø170 x Ø110 x 80 mmTương đương mục số 13 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
14Động cơ điện 24V và cây gạt nước - Электродвигатель 24В и дворники3SetTheo danh mục và YCKT kèm theoTương đương mục số 14 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
15Thép ống Ø48,3 - Стальная труба Ø48,350mỐng thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A106 Grade B, SCH 80, ASME B36.10Đường kính ngoài (OD): 48,3 mmTương đương mục số 15 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
16Thép góc - Стальной уголок SS400 (100x75x8)200mChất liệu: SS400Được chế tạo theo tiêu chuẩn ASTM A36Tương đương mục số 16 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
17Tấm sàn thép - Решетка Грейтинг/Grating WB325/2 Gal.10PceTấm sàn thép Grating WB325/2 Gal. mạ kẽm, chế tạo theo tiêu chuẩn ASTM A36, kích thước 1500 x 6000 mmTương đương mục số 17 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->