Gói thầu: Nguyên vật liệu(bưởi da xanh, xoài GL4)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu(bưởi da xanh, xoài GL4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên và vốn sự nghiệp nông nghiệp năm 2021 đã giao tại QĐ số 2358/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 14:42:00 đến ngày 2021-07-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,829,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống cây Xoài GL4 | 7.106 | Cây | Cây Xoài GL4 được ghép trên gốc ghép 18 tháng. Hình thái chung cây sinh trưởng tốt, lá xanh đậm, không có dấu hiệu sâu bệnh hại, đường kính gốc 1,8 trở lên, chiều cao cây giống cao từ 100cm trở lên đo từ mặt giá thể bầu ươm đến đỉnh chồi. Cây được sản xuất và lấy mắt ghép từ vườn cây đầu dòng và có nguồn gốc rõ ràng kèm theo thông báo của cục trồng trọt về tiếp nhận hồ sơ tự công bố lưu hành giống cây trồng. | ||
| 2 | Giống Bưởi Da Xanh | 4.567 | Cây | Giống cây bưởi da xanh cây giống ghép 02 năm tuổi, đường kính gốc ghép 2,1-2,3cm đo phía dưới vét ghép khoảng 2cm; chiều cao cây 1,2-1,5m từ mặt giá thể bầu ươm đến đỉnh chồi, đường kính tán 30-50cm; trọng lượng bầu khoảng 10kg, cây sinh trưởng tốt, lá xanh đậm | ||
| 3 | Phân Đạm | 11.015 | Kg | Hàm lượng Biret: 1,0%, Độ ẩm: 0,4%, Đạm tổng hợp: 46,3%. Quy cách đóng bao: 50kg/bao | ||
| 4 | Phân Lân | 19.225,5 | Kg | Thành phần: P2O5 16%, CaO 26% , MgO 14% Quy cách đóng bao: 50kg | ||
| 5 | Kaliclorua | 7.372,7 | Kg | Kali hữu hiệu (K2Ohh): 60% tối thiểu; Độ ẩm: 1% tối đa; Khối lượng tịnh: 50kg; Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP; Trọng lượng 50kg/bao | ||
| 6 | Vôi | 34.045 | Kg | CaO (Canxi Oxit) Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột mịn màu trắng, hòa tan trong nước; Quy cách đóng gói: Đóng gói trong bao PE/PP trọng lượng 20kg/ bao | ||
| 7 | Thuốc BVTV 25WG | 3.106 | Gói | 250g/kgThiamethoxam | ||
| 8 | Thuốc BVTV 250EC | 994 | Gói | Difenoconazole(min96%): 250g/l | ||
| 9 | Thuốc Mối | 99,4 | Kg | Thành Phần: Natri flosilicat (Na2SiF6 80%) Kẽm Clorua (zncl2 20 % ) Quy Cách Đóng Gói : Dạng bột . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.148175E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là
1.300.000.000 VNĐ (2 x 1.300.000.000 = 2.600.000.000 VNĐ) hoặc
(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cần chứng minh có số lượng cây giống có các chỉ tiêu, chủng loại như trong yêu cầu lớn hơn số lượng cây giống trong gói thầu là 1,5 lần (tương ứng Xoài GL 7.106 cây x 1,5 = 10.659 cây, Bưởi Da Xanh 4.567 cây x 1,5 = 6.851 cây để có đủ khả năng cấp bù trong thời hạn bảo hành cây giống, nếu cây giống bị chết mà nguyên nhân được cơ quan chuyên môn xác nhận do chất lượng cây giống. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi