Gói thầu: Trang thiết bị và dụng cụ tập luyện cho các đội Bơi, Cầu mây, Cử tạ, Canoeing, Rowing, Điền kinh, Judo và Taekwondo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị và dụng cụ tập luyện cho các đội Bơi, Cầu mây, Cử tạ, Canoeing, Rowing, Điền kinh, Judo và Taekwondo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 14:57:00 đến ngày 2021-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần bơi | 114 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Áo bơi | 48 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chân vịt ngắn | 54 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn quạt | 54 | Cặp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kính bơi | 54 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Mũ bơi | 54 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dây thun kéo cạn | 27 | Sợi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Khăn ướt | 27 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dây thun tập dẻo | 27 | Sợi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thảm nghỉ Yoga | 27 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Khăn tắm | 27 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Quả cầu | 24 | Quả | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giầy tập luyện | 14 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Quần áo tập luyện | 28 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giày | 30 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Quần áo tập luyện chuyên môn | 30 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đai chuyên dụng | 15 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Băng cổ tay | 30 | Cặp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Băng gối | 45 | Cặp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây kéo | 60 | Cặp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bột xoa tay | 30 | Kg | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quần bó | 60 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Quần áo tập chuyên môn (trẻ) | 30 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Quần áo tập chuyên môn ( tuyển) | 16 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Nón thể thao (trẻ) (loại kín đầu) | 38 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Nón thể thao (tuyển) (loại kín đầu) | 18 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kính thể thao( trẻ) | 19 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kính thể thao (tuyển) | 9 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Băng cổ tay (trẻ) | 30 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Băng cổ tay( tuyển) | 16 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ đàm (tuyển) | 2 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quần áo tập chuyên môn | 12 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Nón thể thao (loại kín đầu) | 12 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kính thể thao | 8 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đồng hồ đo đường GPS | 1 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Quần áo Huấn luyện viên | 1 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Quần áo Vận động viên | 6 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giày đinh | 4 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giầy ném đĩa | 2 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Quần áo Huấn luyện viên | 1 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Quần áo Vận động viên (Bộ quần áo gió trời mưa) | 6 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giày đinh | 1 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giầy ném đĩa | 2 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Võ phục tập luyện | 32 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Băng keo tập luyện chuyên môn | 150 | Cuộn | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Băng keo trợ cơ | 80 | Cuộn | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Quần áo ép cân | 14 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Băng gối | 28 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Băng cổ chân | 28 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Giáp điện tử | 4 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tất điện tử | 24 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Võ phục | 14 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Giày tập chuyên môn | 14 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bảo hộ tay chân | 24 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bảo hộ răng | 12 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Nón bảo hộ đúc | 12 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Găng tay Taekwondo | 12 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Đỡ đá ( đích đá chữ nhật ) | 24 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Giáp tập luyện | 12 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Dây thun tập thể lực | 24 | Sợi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Băng gối | 24 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bảo hộ hạ bộ nữ | 8 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bảo hộ hạ bộ nam | 4 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VNĐ.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị thể thao tương tự gói thầu đang mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện để cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng và sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi