Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:01:00 đến ngày 2021-07-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,020,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ + BẬC CẤP CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,029 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,141 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,24 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,608 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,221 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,221 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,86 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,02 | 10m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG + HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,474 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,485 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,789 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,297 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,418 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,561 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,753 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,712 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,596 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | 10m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,626 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,968 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,872 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,118 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,587 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,114 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,796 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,966 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,385 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,763 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,214 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,498 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,921 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,946 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,159 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | 100m2 |
| 41 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,037 | m3 |
| 42 | Lát bậc cầu thang đá Bazan dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,426 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,274 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,428 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,548 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,847 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,82 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,164 | m3 |
| 50 | Trát tường BT (kè) chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,35 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,74 | m2 |
| 52 | Công tác ốp Gạch Ceramic vào tường KT: 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,032 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720,162 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.785,034 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,367 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.644,208 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,156 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,16 | m2 |
| 59 | Láng LTOV chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m2 |
| 60 | Láng Sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,88 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước (sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,88 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô (Sika) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,88 | m2 |
| 63 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | md |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | 100m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,1 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 68 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (lan can inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.025,313 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.052,264 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.615,858 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,92 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường Ceramic 60x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,885 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,531 | tấn |
| 76 | Lắp kính trắng dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,199 | m2 |
| 77 | Lắp kính an toàn 6,38 ly Vách kính cầu thang K1, K2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,286 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa nhôm hệ 10, kính mờ 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | m2 |
| 80 | Lắp roon cao su cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.281,56 | md |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,172 | m2 |
| 82 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 83 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 84 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 85 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 86 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác bằng Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 91 | Gia công thép tròn D=18 thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 92 | Cùm giữ ống nước D60 trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 93 | Bảng viết phấn chống lóa (1,2x3,6) m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 94 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,807 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,422 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,537 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,665 | tấn |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,11 | m3 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | tấn |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,911 | 100m2 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,521 | 10m2 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,878 | 10m2 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,999 | 100m2 |
| C | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC + MẠNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.980 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảng lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn chiếu sáng lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gắn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gắn tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đão chiều (3 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường loại dây giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đão trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp lắp ổ cắm nổi loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện. KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che, chứa 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 38 | Đóng cọc đã có sẵn D16, L = 2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 39 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương, dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 40 | Hóa chất giảm điện trở, bao 12 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 41 | Lắp đặt hộp đo điện trở, KT: 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Vật tư phụ: bulong, ốc vít, cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 43 | Thi công, lắp dựng màn hình LED P5 ngoài trời. KT: 350x3850mm. (Bao gồm khung, cáp tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | m2 |
| 44 | Bộ xử lý màn hình LED ma trận PV 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (cấp nguồn màn hình LED cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vách ngăn bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cảm ứng xả tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 82 | Máy bơm điện 1 pha 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 83 | Modem wifi 4 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Switch 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bộ Outlet 01 cổng LAN CAT5E RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 87 | Đầu bấm cáp mạng CAT5E RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 88 | Lắp đặt cáp mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 90 | Vật tư phụ: giá đỡ Modem, Switch… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,943 | m3 |
| 3 | Bê tông Đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,799 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m2 |
| 6 | Láng bể nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 12 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,685 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,317 | 10m3 |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,34 | 10m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,936 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,085 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 22 | Láng tấm đan bể, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,96 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm (Sika Latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,44 | m2 |
| 26 | Thép V 30x30x3 viền nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG + LÁT ĐÁ BAZAN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,264 | m3 |
| 4 | Kẻ roon sân BT @2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8 | m2 |
| 5 | Dọn mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 6 | Lát nền đá Bazan 300x600x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| G | CỔNG HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cổng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường, cột xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,161 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,772 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,285 | m2 |
| 7 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,729 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m2 |
| 28 | Xây trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 5*9*20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 29 | Đắp cát đêm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm tạo dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 32 | Làm bộ chữ bằng Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,552 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | M |
| 35 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch 50x200 (gạch gốm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,148 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,631 | m2 |
| 40 | Đặt thép V50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 41 | Con lăn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 43 | Ổ khóa tương đương Việt-tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp dựng cửa cổng vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,802 | m3 |
| 8 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,03 | m2 |
| 9 | Gia công cột sắt, giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 13 | Bu lông M20 (l=500m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | md |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| I | HỆ THỐNG PCCC + ĐÈN SỰ CỐ + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài: 950x500x220 (vn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (TQ) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51(Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-60 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 35 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 42 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 44 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (36x0,4x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m³ |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (36x0,4x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m³ |
| 47 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (93x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m³ |
| 48 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (93x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m³ |
| 49 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 54 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 55 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (Mỹ) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 đầu |
| 56 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | 10 đầu |
| 57 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (jp) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 58 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 nút |
| 59 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 60 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 62 | Kéo rải dây cáp trục chính 4x2x0.5mm2 (Sino-VN) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340 | m |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE 15, Rbv=51m Úc (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 67 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 68 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam)(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 69 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 73 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg (Pháp) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 74 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m³ |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (36x0.4x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m³ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Kim thu sét Stormaster ESE 15, Rbv=51m Úc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.804E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 04 tầng; diện tích sàn >= 2.000m2; có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ VND. - Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,4 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu: + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III (nếu có); + Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi