Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716339-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210526209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:01:00 đến ngày 2021-07-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,020,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ + BẬC CẤP CŨ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,029 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,141 m3
3 Tháo dỡ trần tôn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,62 m2
4 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,24 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,56 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,608 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,221 100m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,221 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,86 10m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,02 10m3
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG + HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,474 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,485 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,789 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,297 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,418 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,561 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,753 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,712 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,596 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100m2
15 Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,223 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 10m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,32 10m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,626 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,968 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,872 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,118 100m2
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,587 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,083 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,114 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,796 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,966 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,385 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,763 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,214 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,498 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,921 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,946 100m2
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,159 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,821 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 100m2
41 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,037 m3
42 Lát bậc cầu thang đá Bazan dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,426 m2
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,274 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,428 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,548 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,847 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,44 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,82 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,164 m3
50 Trát tường BT (kè) chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,35 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,74 m2
52 Công tác ốp Gạch Ceramic vào tường KT: 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,032 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.720,162 m2
54 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.785,034 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,367 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.644,208 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,156 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,16 m2
59 Láng LTOV chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,46 m2
60 Láng Sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,88 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước (sê nô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,88 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô (Sika) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,88 m2
63 Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 md
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,655 tấn
65 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 100m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,1 m
67 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
68 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (lan can inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 tấn
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.025,313 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.052,264 m2
71 Lát nền gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.615,858 m2
72 Lát nền gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,92 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường Ceramic 60x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,885 m2
74 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,531 tấn
76 Lắp kính trắng dày 5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,199 m2
77 Lắp kính an toàn 6,38 ly Vách kính cầu thang K1, K2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,168 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,286 m2
79 Sản xuất cửa nhôm hệ 10, kính mờ 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,16 m2
80 Lắp roon cao su cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.281,56 md
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,172 m2
82 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
83 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
84 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
85 Móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
86 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
87 Cầu chắn rác bằng Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,644 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
91 Gia công thép tròn D=18 thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
92 Cùm giữ ống nước D60 trục A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
93 Bảng viết phấn chống lóa (1,2x3,6) m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
94 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,807 100m3
95 Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,422 100m3
96 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,537 10m2
97 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,665 tấn
98 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,11 m3
99 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 tấn
100 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,911 100m2
101 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,521 10m2
102 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,878 10m2
103 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 tấn
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,999 100m2
C LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC + MẠNG THÔNG TIN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
4 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 m
5 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
6 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.950 m
7 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.980 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảng lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn chiếu sáng lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
17 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
18 Lắp đặt gắn tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Lắp đặt gắn tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
20 Lắp đặt đèn pha Led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt đão chiều (3 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường loại dây giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt đão trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
27 Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 bộ
28 Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
29 Lắp đặt hộp lắp ổ cắm nổi loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
33 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
34 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
35 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện. KT: 400x300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
36 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che, chứa 8-12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
38 Đóng cọc đã có sẵn D16, L = 2,4 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
39 Kéo rãi dây chống sét dưới mương, dây đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
40 Hóa chất giảm điện trở, bao 12 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
41 Lắp đặt hộp đo điện trở, KT: 250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
42 Vật tư phụ: bulong, ốc vít, cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
43 Thi công, lắp dựng màn hình LED P5 ngoài trời. KT: 350x3850mm. (Bao gồm khung, cáp tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 m2
44 Bộ xử lý màn hình LED ma trận PV 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (cấp nguồn màn hình LED cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
54 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
55 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
59 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
62 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
65 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
67 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (bao gồm dây cấp + vòi xịt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
70 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
71 Lắp đặt Lavabo (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
72 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Lắp đặt kệ để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt vách ngăn bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt phễu thu ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
78 Lắp đặt van khóa đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Lắp đặt cảm ứng xả tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
82 Máy bơm điện 1 pha 3HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
83 Modem wifi 4 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Switch 48 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Switch 16 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt bộ Outlet 01 cổng LAN CAT5E RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
87 Đầu bấm cáp mạng CAT5E RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
88 Lắp đặt cáp mạng CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
90 Vật tư phụ: giá đỡ Modem, Switch… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
D HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,943 m3
3 Bê tông Đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
4 Xây tường gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,799 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m2
6 Láng bể nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
10 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
12 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,685 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 10m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,317 10m3
E BỂ NƯỚC NGẦM 100M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,34 10m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,936 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,085 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 tấn
12 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
22 Láng tấm đan bể, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,96 m2
25 Quét dung dịch chống thấm (Sika Latex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,44 m2
26 Thép V 30x30x3 viền nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
28 Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m3
F SÂN BÊ TÔNG + LÁT ĐÁ BAZAN
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,264 m3
4 Kẻ roon sân BT @2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,8 m2
5 Dọn mặt bằng trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m2
6 Lát nền đá Bazan 300x600x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m2
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
G CỔNG HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái ngói cổng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 m3
4 Phá dỡ tường, cột xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,161 m3
5 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,772 m2
6 Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,285 m2
7 Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 10m3
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
12 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,729 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m2
28 Xây trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 5*9*20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 m3
29 Đắp cát đêm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
30 Bê tông đá dăm tạo dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
32 Làm bộ chữ bằng Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,552 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 M
35 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
36 Công tác ốp gạch 50x200 (gạch gốm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,99 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,148 m2
38 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,631 m2
40 Đặt thép V50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
41 Con lăn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
42 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
43 Ổ khóa tương đương Việt-tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
44 Lắp dựng cửa cổng vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,97 m2 cấu kiện
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
H NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
6 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,802 m3
8 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,03 m2
9 Gia công cột sắt, giằng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,92 m2
12 Lắp dựng cấu kiện thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 tấn
13 Bu lông M20 (l=500m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 md
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 tấn
16 Lợp mái tôn dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m2
I HỆ THỐNG PCCC + ĐÈN SỰ CỐ + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài: 950x500x220 (vn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
4 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
5 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
6 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt van một chiều D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van chặn D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (TQ) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt khớp nối ren trong D51(Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt tê thu tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê thu tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-60 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
29 Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bình
34 Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
35 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
36 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Búa tạ 5kg (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Găng tay chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
42 Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Ủng chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
44 Mũ chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (36x0,4x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (36x0,4x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88
47 Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (93x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6
48 Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (93x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6
49 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 5 đèn
50 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 5 đèn
51 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
54 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
55 Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (Mỹ) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 đầu
56 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 10 đầu
57 Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (jp) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 5 chuông
58 Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 5 nút
59 Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
60 Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 m
62 Kéo rải dây cáp trục chính 4x2x0.5mm2 (Sino-VN) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.340 m
64 Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE 15, Rbv=51m Úc (hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
66 Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
67 Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
68 Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam)(hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
69 Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
70 Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt tăng đơ néo cáp (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt cáp néo trụ D4 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
73 Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg (Pháp) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
74 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2
75 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (36x0.4x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2
J PHẦN THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trung tâm
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
3 Kim thu sét Stormaster ESE 15, Rbv=51m Úc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.804E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 04 tầng; diện tích sàn >= 2.000m2; có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ VND. - Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,4 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu: + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III (nếu có); + Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->