Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714628-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210702676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:00:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,737,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2802 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2451 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7761 100m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,36 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,96 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,808 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2802 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, 4km (tổng cự ly đổ thải 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2802 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2881 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2881 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1896 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV, 4km (tổng cự ly đổ thải 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1896 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,2314 m3
2 Đánh bóng bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.445,73 m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,5358 m3
4 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 100m2
5 Nilon lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.032,04 m2
6 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9856 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9856 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9856 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6555 100m3
10 Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,2807 tấn
C RÃNH + GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,61 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,42 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5198 100m2
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,89 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.625,89 m2
6 Bê tông mũ rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,88 m3
7 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1608 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3746 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1331 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,16 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4846 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7292 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 tấn
14 Nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.368 1cấu kiện
D TƯỜNG CHẮN
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,41 m3
2 Ván khuôn móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4986 100m2
3 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,52 m3
4 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5295 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,22 m3
6 Xây tường kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,82 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100m2
10 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
12 Thi công tầng lọc cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m3
13 Đắp đất sét tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0723 100m
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,19 m2
16 Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2248 100m
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2704 100m
18 Lắp đặt tre giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074,92 m
19 Lắp đặt phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,19 m
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3591 100m3
21 Đào xúc đất- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3591 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.534E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.068E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. - Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.160.000.000 VND. - Số lượng hợp đồng > 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.320.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->