Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684998-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210684917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2019 và nguồn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 14:58:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,300,296,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TÂY SƠN
1 Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 1,325 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất mương bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 33,14 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 1,657 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) 1,657 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) 1,657 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TÂY SƠN
1 Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 7,171 100 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm 7,171 100 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 0,851 100 Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn 0,851 100 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) 0,851 100 Tấn
C PHẦN MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TÂY SƠN
1 Láng vữa XM Mác 75 PCB40 , chiều dày 3cm 178,99 m2
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương 2,889 100 m2
3 Lót bạt ni long 3,657 100 m2
4 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 70,32 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 7,03 m2
6 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 1,718 100 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D 3,309 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm 1,453 tấn
9 Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 23,01 m3
10 Lắp đặt tấm đan 511 cấu kiện
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TÂY SƠN
1 Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ 6,3 m
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 2 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm 63,1 m2
E PHẦN ĐÀO ĐẮP THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÔNG ĐÔ
1 Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 2,374 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất mương bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 59,35 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 2,967 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) 2,967 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) 2,967 100 m3 đất nguyên thổ/1km
F PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÔNG ĐÔ
1 Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 12,519 100 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm 12,519 100 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 1,486 100 Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn 1,486 100 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) 1,486 100 Tấn
G PHẦN MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÔNG ĐÔ
1 Láng vữa XM Mác 75 PCB40 , chiều dày 3cm 319,58 m2
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương 5,296 100 m2
3 Lót bạt ni long 6,666 100 m2
4 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 127,37 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 12,74 m2
6 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 3,068 100 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D 5,909 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm 2,595 tấn
9 Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 42,91 m3
10 Lắp đặt tấm đan 913 cấu kiện
H PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÔNG ĐÔ
1 Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ 6,3 m
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 2 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm 90,22 m2
I PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 4,476 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4,476 100 m3
3 Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 70,434 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm 14,987 100 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 55,447 100 m2
6 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 10,994 100 Tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn 10,994 100 Tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) 10,994 100 Tấn
J PHẦN TẤM ĐAN CHỊU LỰC, HỐ THU MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
1 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 1,753 100 m2
2 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính 2,31 tấn
3 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm 3,614 tấn
4 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 24,89 m3
5 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu 508 cấu kiện
6 Lắp đặt tấm đan mới 508 cấu kiện
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép 6,97 m3
8 Xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III 6,97 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III 0,07 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4Km) 0,07 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*2Km) 0,07 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 8,01 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,08 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) 0,08 100 m3 đất nguyên thổ/1km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) 0,08 100 m3 đất nguyên thổ/1km
16 Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 15,12 m2
17 Lót bạt ni long 0,764 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống 0,356 100 m2
19 Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 10,97 m3
20 SXLD cốt thép hố thu đường kính 0,034 tấn
21 SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm 0,134 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm 0,053 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm 0,1 tấn
24 Sản xuất cấu kiện thép L150x100x10 1,555 tấn
25 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 1,37 m3
26 Lắp đặt tấm đan 28 cấu kiện
K PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
1 Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ 31,5 m
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm 10 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 10 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm 40,03 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm 355,4 m2
L PHẦN ĐÀO ĐẮP THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
1 Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 4,646 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 116,16 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất trả rãnh dọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,296 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 4,512 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) 4,512 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) 4,512 100 m3 đất nguyên thổ/1km
M PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
1 Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 17,108 100 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm 17,108 100 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 2,031 100 Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn 2,031 100 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) 2,031 100 Tấn
N PHẦN MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
1 Láng vữa XM Mác 75 PCB40 , chiều dày 3cm 434,49 m2
2 Thi công lớp đệm đá 4x6 3,28 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương 12,771 100 m2
4 Lót bạt ni long 4,531 100 m2
5 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 188,57 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 18,48 m2
7 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 4,171 100 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D 8,033 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm 3,528 tấn
10 Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 58,35 m3
11 Lắp đặt tấm đan 1.241 cấu kiện
12 Đục lỗ thông tường bê tông 2 lỗ
O PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm 0,71 100 m
2 Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 35,5 m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan 1,093 100 m2
4 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 15,48 m3
5 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 0,295 100 m2
6 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính 0,39 tấn
7 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm 0,619 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 4,54 m3
9 Lắp đặt tấm đan 71 cấu kiện
10 Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 17,28 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống 1,025 100 m2
12 Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 11,59 m3
13 SXLD cốt thép hố thu đường kính 0,032 tấn
14 SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm 0,136 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm 0,142 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm 0,242 tấn
17 Sản xuất cấu kiện thép hình 1,446 tấn
18 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 1,2 m3
19 Lắp đặt tấm đan 24 cấu kiện
P PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
1 Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ 3,15 m
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm 1 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 1 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm 105,6 m2
Q PHẦN ĐÀO ĐẮP THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CHU VĂN AN
1 Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 4,144 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 103,61 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất trả rãnh dọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,091 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 4,089 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) 4,089 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) 4,089 100m3 đất nguyên thổ/1km
R PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CHU VĂN AN
1 Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 17,11 100 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm 17,11 100 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 2,031 100 Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn 2,031 100 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) 2,031 100 Tấn
S PHẦN MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CHU VĂN AN
1 Láng vữa XM Mác 75 PCB40 , chiều dày 3cm 452,42 m2
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương 12,215 100 m2
3 Lót bạt ni long 4,718 100 m2
4 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 180,32 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 18,03 m2
6 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 4,343 100 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D 8,365 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm 3,674 tấn
9 Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 60,75 m3
10 Lắp đặt tấm đan 1.293 cấu kiện
T PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CHU VĂN AN
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm 0,72 100 m
2 Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 44,8 m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan 1,883 100 m2
4 Lót bạt ni long 0,66 100 m2
5 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 18,64 m3
6 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 0,433 100 m2
7 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính 0,56 tấn
8 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm 0,897 tấn
9 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 6,41 m3
10 Lắp đặt tấm đan 116 cấu kiện
11 Đục lỗ thông tường bê tông 2 lỗ
12 Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 9 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống 0,371 100 m2
14 Lót bạt ni long 0,164 100 m2
15 Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 5,68 m3
16 SXLD cốt thép hố thu đường kính 0,018 tấn
17 SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm 0,074 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm 0,07 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm 0,124 tấn
20 Sản xuất cấu kiện thép hình 0,815 tấn
21 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 0,4 m3
22 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 0,29 m3
23 Lắp đặt tấm đan 14 cấu kiện
U PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CHU VĂN AN
1 Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ 6,3 m
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 2 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm 118,94 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mm 13,5 m2
V PHẦN ĐÀO ĐẮP THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CÙ CHÍNH LAN
1 Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 4,917 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 122,91 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất trả rãnh dọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,276 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 4,87 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) 4,87 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) 4,87 100 m3 đất nguyên thổ/1km
W PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CÙ CHÍNH LAN
1 Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 16,975 100 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm 16,975 100 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 2,015 100 Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn 2,015 100 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) 2,015 100 Tấn
X PHẦN MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CÙ CHÍNH LAN
1 Láng vữa XM Mác 75 PCB40 , chiều dày 3cm 507,46 m2
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương 13,734 100 m2
3 Lót bạt ni long 5,287 100 m2
4 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 202,82 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 20,28 m2
6 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 4,828 100 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D 9,387 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm 4,129 tấn
9 Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 68,1 m3
10 Lắp đặt tấm đan 1.419 cấu kiện
11 Đục lỗ thông tường bê tông 2 lỗ
Y PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CÙ CHÍNH LAN
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm 0,42 100 m
2 Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 21 m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan 0,647 100 m2
4 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 9,16 m3
5 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 0,175 100 m2
6 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính 0,231 tấn
7 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm 0,366 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 2,69 m3
9 Lắp đặt tấm đan 42 cấu kiện
10 Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 8,64 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống 0,584 100 m2
12 Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 6,59 m3
13 SXLD cốt thép hố thu đường kính 0,016 tấn
14 SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm 0,068 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm 0,071 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm 0,121 tấn
17 Sản xuất cấu kiện thép hình 0,723 tấn
18 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 0,6 m3
19 Lắp đặt tấm đan 12 cấu kiện
Z PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CÙ CHÍNH LAN
1 Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ 3,15 m
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm 1 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 1 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm 111,78 m2
AA PHẦN ĐÀO ĐẮP THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU
1 Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 7,848 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 196,19 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất trả rãnh dọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,832 100 m3
4 Đào phá mặt đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV 0,581 100 m3 đất nguyên thổ
5 Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3 0,581 100 m3 đá hỗn hợp
6 Xáo xới lu K98 1,511 100 m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 0,018 100 m3
8 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m 0,581 100 m3
9 Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, cục bê tông đường kính 0,4÷1m (*4Km) 0,581 m3/1km
10 Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km cục bê tông đường kính 0,4÷1m (*2Km) 0,581 100 m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 7,978 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) 7,978 100 m3 đất nguyên thổ/1km
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) 7,978 100 m3 đất nguyên thổ/1km
AB PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,047 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,047 100 m3
3 Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 26,608 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm 20,789 100 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 5,819 100 m2
6 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 3,435 100 Tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn 3,435 100 Tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) 3,435 100 Tấn
AC PHẦN MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU
1 Láng vữa XM Mác 75 PCB40 , chiều dày 3cm 723,29 m2
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương 19,529 100 m2
3 Lót bạt ni long 7,543 100 m2
4 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 288,28 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 28,83 m2
6 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 6,944 100 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D 13,373 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm 5,873 tấn
9 Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 97,13 m3
10 Lắp đặt tấm đan 2.067 cấu kiện
11 Đục lỗ thông tường bê tông 13 lỗ
AD PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm 0,24 100 m
2 Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 12 m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan 0,37 100 m2
4 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 5,23 m3
5 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 0,1 100 m2
6 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính 0,132 tấn
7 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm 0,209 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 1,54 m3
9 Lắp đặt tấm đan 24 cấu kiện
10 Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 5,76 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống 0,294 100 m2
12 Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 3,33 m3
13 SXLD cốt thép hố thu đường kính 0,011 tấn
14 SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm 0,045 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm 0,047 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm 0,081 tấn
17 Sản xuất cấu kiện thép L100x100x8 0,482 tấn
18 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 0,4 m3
19 Lắp đặt tấm đan 8 cấu kiện
AE PHẦN NÂNG THÀNH HỐ THU THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép 1,19 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu 0,073 100 m2
3 Bê tông nâng thành hố thu Mác 200 đá 1x2 1,29 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo hố thu đường kính cốt thép >10 mm 0,01 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép L150x100x10 0,532 tấn
6 Tháo dỡ tấm đan 10 cấu kiện
7 Lắp đặt lại tấm đan 10 cấu kiện
AF PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU
1 Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ 3,15 m
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm 1 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 1 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm 162,75 m2
AG VẬT TƯ DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV) THUỘC HẠNG MỤC DI DỜI ĐIỆN
1 Bêtông đá 4-6 M150 (0,049 m3/móng) x 1,025 0,85
2 Bêtông đá 1-2 M200 (0,6 m3/móng) x 1,025 10,46
3 Vữa xi măng M75 (0,049 m3/móng) 0,83
4 Bêtông đá 4-6 M150 (0,08 m3/móng) x 1,025 0,41
5 Bêtông đá 1-2 M200 (0,93 m3/móng) x 1,025 4,77
6 Vữa xi măng M75 (0,098 m3/móng) 0,49
7 Trụ BTLT 8,5m - 300kgf cấp mới 17 trụ
8 Boulon D16x250 mạ kẽm nhúng nóng 6 bộ
9 Boulon móc D16x250 mạ kẽm nhúng nóng 19 bộ
10 Boulon móc D16x350 mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
11 Boulon D16x450 VRS mạ kẽm nhúng nóng 5 bộ
12 Boulon D16x500 VRS mạ kẽm nhúng nóng 5 bộ
13 Boulon D16x600 VRS mạ kẽm nhúng nóng 5 bộ
14 Cáp LV-ABC4x120,0mm² cấp bổ sung 83 m
15 Dây khách hàng Du-CV2x11,0mm² cấp bổ sung (2m/vị trí) 382 m
16 Kẹp treo cáp ABC 4x120,0mm² cấp bổ sung 8 cái
17 Kẹp dừng cáp ABC 4x120,0mm² cấp bổ sung 5 cái
18 Kẹp cáp IPC 185/150 1 boulon 16 cái
19 Đai Inox 192 m
20 Khóa đai Inox 128 cái
21 Băng buộc L200 5 cái
22 Băng keo 6 cuộn
23 Cọc tiếp địa D16-L2400 12 cái
24 Kẹp cọc tiếp địa 12 bộ
25 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) 14,336 kg
AH NHÂN CÔNG VÀ MÁY THI CÔNG DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV THUỘC HẠNG MỤC DI DỜI ĐIỆN
1 Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m 19,728
2 Bêtông lót móng chiều rộng 1,264
3 Bêtông móng trụ điện chiều rộng 15,22
4 Đổ vữa xi măng mác 75 1,323
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 0,2 100m³
6 Đào hố nhổ trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m (0,7x0,7x1,6)x22trụ 17,248
7 Tháo đà cản bê tông 28 cấu kiện
8 Đắp đất hố móng trụ 17,248
9 Đào đất rãnh tiếp địa rộng 11,2
10 Đắp đất rãnh tiếp địa 11,2
11 Tháo trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công 22 trụ
12 Tháo dây trần bằng thủ công 0,23 km/dây
13 Tháo dây bọc bằng thủ công 0,688 km/dây
14 Tháo cáp LV-ABC4x95mm² bằng thủ công 0,117 km/dây
15 Tháo cáp LV-ABC4x120mm² bằng thủ công 0,709 km/dây
16 Tháo dây khách hàng 2x11m² bằng thủ công 3,82 km/dây
17 Tháo kẹp IPC 8 cái
18 Tháo kẹp dừng cáp 6 cái
19 Tháo kẹp đỡ cáp 15 cái
20 Tháo hộp 1 điện kế 54 cái
21 Tháo hộp 2 điện kế 5 cái
22 Tháo hộp >3 điện kế 5 cái
23 Tháo cáp điện kế dọc trụ 2x10mm² 5,04 100m
24 Tháo dây néo cột 2 bộ
25 Tháo bộ rack 4 sứ 3 bộ
26 Lắp đặt trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công 27 trụ
27 Vận chuyển trụ BTLT bằng cơ giới kết hợp thủ công cư ly ≤ 1km 21,45 tấn
28 Rải căng dây trần lấy độ võng bằng thủ công 0,23 km/dây
29 Rải căng dây bọc lấy độ võng bằng thủ công 0,688 km/dây
30 Lắp đặt cáp LV-ABC4x95mm² bằng thủ công 0,117 km/dây
31 Lắp đặt cáp LV-ABC4x120mm² bằng thủ công 0,793 km/dây
32 Lắp dây khách hàng 2x11mm2 bằng thủ công 4,2 km/dây
33 Lắp đặt đai inox + khóa đai 192 bộ
34 Lắp đặt hộp 1 điện kế 54 cái
35 Lắp đặt hộp 2 điện kế 5 cái
36 Lắp đặt hộp >3 điện kế 5 cái
37 Lắp đặt cáp điện kế dọc trụ 2x10mm² 5,04 100m
38 Đóng cọc tiếp địa D16-2400 1,2 10cọc
39 Lắp dựng tiếp địa cột điện 0,14 100kg
40 Lắp bộ rack 4 sứ 3 bộ
AI CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (1% x tổng giá dự thầu) 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục công việc tương tự (mặt đường thảm bê tông nhựa và xây dựng hệ thống thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->