Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2019 và nguồn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 14:58:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,300,296,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TÂY SƠN | |||
| 1 | Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,325 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất mương bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 33,14 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,657 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) | 1,657 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) | 1,657 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TÂY SƠN | |||
| 1 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 7,171 | 100 m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | 7,171 | 100 m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 0,851 | 100 Tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn | 0,851 | 100 Tấn | |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) | 0,851 | 100 Tấn | |
| C | PHẦN MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TÂY SƠN | |||
| 1 | Láng vữa XM Mác 75 PCB40 , chiều dày 3cm | 178,99 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 2,889 | 100 m2 | |
| 3 | Lót bạt ni long | 3,657 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 70,32 | m3 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 7,03 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 1,718 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D | 3,309 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm | 1,453 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | 23,01 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 511 | cấu kiện | |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TÂY SƠN | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 6,3 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | 2 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | 63,1 | m2 | |
| E | PHẦN ĐÀO ĐẮP THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÔNG ĐÔ | |||
| 1 | Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 2,374 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất mương bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 59,35 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,967 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) | 2,967 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) | 2,967 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| F | PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÔNG ĐÔ | |||
| 1 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 12,519 | 100 m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | 12,519 | 100 m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 1,486 | 100 Tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn | 1,486 | 100 Tấn | |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) | 1,486 | 100 Tấn | |
| G | PHẦN MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÔNG ĐÔ | |||
| 1 | Láng vữa XM Mác 75 PCB40 , chiều dày 3cm | 319,58 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 5,296 | 100 m2 | |
| 3 | Lót bạt ni long | 6,666 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 127,37 | m3 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 12,74 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 3,068 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D | 5,909 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm | 2,595 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | 42,91 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 913 | cấu kiện | |
| H | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÔNG ĐÔ | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 6,3 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | 2 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | 90,22 | m2 | |
| I | PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,476 | 100 m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,476 | 100 m3 | |
| 3 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 70,434 | 100 m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | 14,987 | 100 m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | 55,447 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 10,994 | 100 Tấn | |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn | 10,994 | 100 Tấn | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) | 10,994 | 100 Tấn | |
| J | PHẦN TẤM ĐAN CHỊU LỰC, HỐ THU MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | |||
| 1 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 1,753 | 100 m2 | |
| 2 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính | 2,31 | tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm | 3,614 | tấn | |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 24,89 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | 508 | cấu kiện | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan mới | 508 | cấu kiện | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 6,97 | m3 | |
| 8 | Xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 6,97 | m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 0,07 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4Km) | 0,07 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*2Km) | 0,07 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 8,01 | m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,08 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) | 0,08 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) | 0,08 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 16 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 15,12 | m2 | |
| 17 | Lót bạt ni long | 0,764 | 100 m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống | 0,356 | 100 m2 | |
| 19 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 10,97 | m3 | |
| 20 | SXLD cốt thép hố thu đường kính | 0,034 | tấn | |
| 21 | SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm | 0,134 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | 0,053 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm | 0,1 | tấn | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép L150x100x10 | 1,555 | tấn | |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 1,37 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | 28 | cấu kiện | |
| K | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 31,5 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | 10 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm | 40,03 | m2 | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | 355,4 | m2 | |
| L | PHẦN ĐÀO ĐẮP THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 4,646 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 116,16 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất trả rãnh dọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,296 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 4,512 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) | 4,512 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) | 4,512 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| M | PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 17,108 | 100 m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | 17,108 | 100 m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 2,031 | 100 Tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn | 2,031 | 100 Tấn | |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) | 2,031 | 100 Tấn | |
| N | PHẦN MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Láng vữa XM Mác 75 PCB40 , chiều dày 3cm | 434,49 | m2 | |
| 2 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | 3,28 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 12,771 | 100 m2 | |
| 4 | Lót bạt ni long | 4,531 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 188,57 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 18,48 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 4,171 | 100 m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D | 8,033 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm | 3,528 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | 58,35 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 1.241 | cấu kiện | |
| 12 | Đục lỗ thông tường bê tông | 2 | lỗ | |
| O | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 0,71 | 100 m | |
| 2 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 35,5 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | 1,093 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 15,48 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 0,295 | 100 m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính | 0,39 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm | 0,619 | tấn | |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 4,54 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 71 | cấu kiện | |
| 10 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 17,28 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống | 1,025 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 11,59 | m3 | |
| 13 | SXLD cốt thép hố thu đường kính | 0,032 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm | 0,136 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | 0,142 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm | 0,242 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép hình | 1,446 | tấn | |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | 24 | cấu kiện | |
| P | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 3,15 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | 105,6 | m2 | |
| Q | PHẦN ĐÀO ĐẮP THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CHU VĂN AN | |||
| 1 | Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 4,144 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 103,61 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất trả rãnh dọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,091 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 4,089 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) | 4,089 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) | 4,089 | 100m3 đất nguyên thổ/1km | |
| R | PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CHU VĂN AN | |||
| 1 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 17,11 | 100 m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | 17,11 | 100 m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 2,031 | 100 Tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn | 2,031 | 100 Tấn | |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) | 2,031 | 100 Tấn | |
| S | PHẦN MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CHU VĂN AN | |||
| 1 | Láng vữa XM Mác 75 PCB40 , chiều dày 3cm | 452,42 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 12,215 | 100 m2 | |
| 3 | Lót bạt ni long | 4,718 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 180,32 | m3 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 18,03 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 4,343 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D | 8,365 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm | 3,674 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | 60,75 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 1.293 | cấu kiện | |
| T | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CHU VĂN AN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 0,72 | 100 m | |
| 2 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 44,8 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | 1,883 | 100 m2 | |
| 4 | Lót bạt ni long | 0,66 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 18,64 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 0,433 | 100 m2 | |
| 7 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính | 0,56 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm | 0,897 | tấn | |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 6,41 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 116 | cấu kiện | |
| 11 | Đục lỗ thông tường bê tông | 2 | lỗ | |
| 12 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 9 | m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống | 0,371 | 100 m2 | |
| 14 | Lót bạt ni long | 0,164 | 100 m2 | |
| 15 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 5,68 | m3 | |
| 16 | SXLD cốt thép hố thu đường kính | 0,018 | tấn | |
| 17 | SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm | 0,074 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | 0,07 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm | 0,124 | tấn | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép hình | 0,815 | tấn | |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 0,29 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | 14 | cấu kiện | |
| U | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CHU VĂN AN | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 6,3 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | 2 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | 118,94 | m2 | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mm | 13,5 | m2 | |
| V | PHẦN ĐÀO ĐẮP THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CÙ CHÍNH LAN | |||
| 1 | Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 4,917 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 122,91 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất trả rãnh dọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,276 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 4,87 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) | 4,87 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) | 4,87 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| W | PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CÙ CHÍNH LAN | |||
| 1 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 16,975 | 100 m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | 16,975 | 100 m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 2,015 | 100 Tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn | 2,015 | 100 Tấn | |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) | 2,015 | 100 Tấn | |
| X | PHẦN MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CÙ CHÍNH LAN | |||
| 1 | Láng vữa XM Mác 75 PCB40 , chiều dày 3cm | 507,46 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 13,734 | 100 m2 | |
| 3 | Lót bạt ni long | 5,287 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 202,82 | m3 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 20,28 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 4,828 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D | 9,387 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm | 4,129 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | 68,1 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 1.419 | cấu kiện | |
| 11 | Đục lỗ thông tường bê tông | 2 | lỗ | |
| Y | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CÙ CHÍNH LAN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 0,42 | 100 m | |
| 2 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 21 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | 0,647 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 9,16 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 0,175 | 100 m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính | 0,231 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm | 0,366 | tấn | |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 2,69 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 42 | cấu kiện | |
| 10 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 8,64 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống | 0,584 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 6,59 | m3 | |
| 13 | SXLD cốt thép hố thu đường kính | 0,016 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm | 0,068 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | 0,071 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm | 0,121 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép hình | 0,723 | tấn | |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | 12 | cấu kiện | |
| Z | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG CÙ CHÍNH LAN | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 3,15 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | 111,78 | m2 | |
| AA | PHẦN ĐÀO ĐẮP THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 7,848 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 196,19 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất trả rãnh dọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,832 | 100 m3 | |
| 4 | Đào phá mặt đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 0,581 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3 | 0,581 | 100 m3 đá hỗn hợp | |
| 6 | Xáo xới lu K98 | 1,511 | 100 m3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 | 0,018 | 100 m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | 0,581 | 100 m3 | |
| 9 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, cục bê tông đường kính 0,4÷1m (*4Km) | 0,581 | m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km cục bê tông đường kính 0,4÷1m (*2Km) | 0,581 | 100 m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 7,978 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) | 7,978 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) | 7,978 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| AB | PHẦN MẶT ĐƯỜNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,047 | 100 m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,047 | 100 m3 | |
| 3 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 26,608 | 100 m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | 20,789 | 100 m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | 5,819 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 3,435 | 100 Tấn | |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn | 3,435 | 100 Tấn | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*6km) | 3,435 | 100 Tấn | |
| AC | PHẦN MƯƠNG DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Láng vữa XM Mác 75 PCB40 , chiều dày 3cm | 723,29 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 19,529 | 100 m2 | |
| 3 | Lót bạt ni long | 7,543 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 288,28 | m3 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 28,83 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 6,944 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D | 13,373 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm | 5,873 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | 97,13 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 2.067 | cấu kiện | |
| 11 | Đục lỗ thông tường bê tông | 13 | lỗ | |
| AD | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 0,24 | 100 m | |
| 2 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 12 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | 0,37 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,23 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 0,1 | 100 m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính | 0,132 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm | 0,209 | tấn | |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 1,54 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 24 | cấu kiện | |
| 10 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 5,76 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống | 0,294 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 3,33 | m3 | |
| 13 | SXLD cốt thép hố thu đường kính | 0,011 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm | 0,045 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | 0,047 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm | 0,081 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép L100x100x8 | 0,482 | tấn | |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | 8 | cấu kiện | |
| AE | PHẦN NÂNG THÀNH HỐ THU THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 1,19 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | 0,073 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông nâng thành hố thu Mác 200 đá 1x2 | 1,29 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo hố thu đường kính cốt thép >10 mm | 0,01 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép L150x100x10 | 0,532 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan | 10 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt lại tấm đan | 10 | cấu kiện | |
| AF | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 3,15 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | 162,75 | m2 | |
| AG | VẬT TƯ DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV) THUỘC HẠNG MỤC DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Bêtông đá 4-6 M150 (0,049 m3/móng) x 1,025 | 0,85 | m³ | |
| 2 | Bêtông đá 1-2 M200 (0,6 m3/móng) x 1,025 | 10,46 | m³ | |
| 3 | Vữa xi măng M75 (0,049 m3/móng) | 0,83 | m³ | |
| 4 | Bêtông đá 4-6 M150 (0,08 m3/móng) x 1,025 | 0,41 | m³ | |
| 5 | Bêtông đá 1-2 M200 (0,93 m3/móng) x 1,025 | 4,77 | m³ | |
| 6 | Vữa xi măng M75 (0,098 m3/móng) | 0,49 | m³ | |
| 7 | Trụ BTLT 8,5m - 300kgf cấp mới | 17 | trụ | |
| 8 | Boulon D16x250 mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ | |
| 9 | Boulon móc D16x250 mạ kẽm nhúng nóng | 19 | bộ | |
| 10 | Boulon móc D16x350 mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ | |
| 11 | Boulon D16x450 VRS mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ | |
| 12 | Boulon D16x500 VRS mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ | |
| 13 | Boulon D16x600 VRS mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ | |
| 14 | Cáp LV-ABC4x120,0mm² cấp bổ sung | 83 | m | |
| 15 | Dây khách hàng Du-CV2x11,0mm² cấp bổ sung (2m/vị trí) | 382 | m | |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC 4x120,0mm² cấp bổ sung | 8 | cái | |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120,0mm² cấp bổ sung | 5 | cái | |
| 18 | Kẹp cáp IPC 185/150 1 boulon | 16 | cái | |
| 19 | Đai Inox | 192 | m | |
| 20 | Khóa đai Inox | 128 | cái | |
| 21 | Băng buộc L200 | 5 | cái | |
| 22 | Băng keo | 6 | cuộn | |
| 23 | Cọc tiếp địa D16-L2400 | 12 | cái | |
| 24 | Kẹp cọc tiếp địa | 12 | bộ | |
| 25 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | 14,336 | kg | |
| AH | NHÂN CÔNG VÀ MÁY THI CÔNG DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV THUỘC HẠNG MỤC DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m | 19,728 | m³ | |
| 2 | Bêtông lót móng chiều rộng | 1,264 | m³ | |
| 3 | Bêtông móng trụ điện chiều rộng | 15,22 | m³ | |
| 4 | Đổ vữa xi măng mác 75 | 1,323 | m³ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | 0,2 | 100m³ | |
| 6 | Đào hố nhổ trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m (0,7x0,7x1,6)x22trụ | 17,248 | m³ | |
| 7 | Tháo đà cản bê tông | 28 | cấu kiện | |
| 8 | Đắp đất hố móng trụ | 17,248 | m³ | |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng | 11,2 | m³ | |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 11,2 | m³ | |
| 11 | Tháo trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 22 | trụ | |
| 12 | Tháo dây trần bằng thủ công | 0,23 | km/dây | |
| 13 | Tháo dây bọc bằng thủ công | 0,688 | km/dây | |
| 14 | Tháo cáp LV-ABC4x95mm² bằng thủ công | 0,117 | km/dây | |
| 15 | Tháo cáp LV-ABC4x120mm² bằng thủ công | 0,709 | km/dây | |
| 16 | Tháo dây khách hàng 2x11m² bằng thủ công | 3,82 | km/dây | |
| 17 | Tháo kẹp IPC | 8 | cái | |
| 18 | Tháo kẹp dừng cáp | 6 | cái | |
| 19 | Tháo kẹp đỡ cáp | 15 | cái | |
| 20 | Tháo hộp 1 điện kế | 54 | cái | |
| 21 | Tháo hộp 2 điện kế | 5 | cái | |
| 22 | Tháo hộp >3 điện kế | 5 | cái | |
| 23 | Tháo cáp điện kế dọc trụ 2x10mm² | 5,04 | 100m | |
| 24 | Tháo dây néo cột | 2 | bộ | |
| 25 | Tháo bộ rack 4 sứ | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 27 | trụ | |
| 27 | Vận chuyển trụ BTLT bằng cơ giới kết hợp thủ công cư ly ≤ 1km | 21,45 | tấn | |
| 28 | Rải căng dây trần lấy độ võng bằng thủ công | 0,23 | km/dây | |
| 29 | Rải căng dây bọc lấy độ võng bằng thủ công | 0,688 | km/dây | |
| 30 | Lắp đặt cáp LV-ABC4x95mm² bằng thủ công | 0,117 | km/dây | |
| 31 | Lắp đặt cáp LV-ABC4x120mm² bằng thủ công | 0,793 | km/dây | |
| 32 | Lắp dây khách hàng 2x11mm2 bằng thủ công | 4,2 | km/dây | |
| 33 | Lắp đặt đai inox + khóa đai | 192 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt hộp 1 điện kế | 54 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp 2 điện kế | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp >3 điện kế | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cáp điện kế dọc trụ 2x10mm² | 5,04 | 100m | |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa D16-2400 | 1,2 | 10cọc | |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | 0,14 | 100kg | |
| 40 | Lắp bộ rack 4 sứ | 3 | bộ | |
| AI | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (1% x tổng giá dự thầu) | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục công việc tương tự (mặt đường thảm bê tông nhựa và xây dựng hệ thống thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi