Gói thầu: Thi công xây dựng cống hộp đường liên thôn Phi Nôm - Phú Thạnh (đã bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cống hộp đường liên thôn Phi Nôm - Phú Thạnh (đã bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện giai đoạn năm 2022 – 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 14:53:00 đến ngày 2021-07-13 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,461,185,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dụng http://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính kế toán.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau, dung tích gàu >= 0.8m3 (Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển được trang bị bánh lốp để làm chặt nền bằng lực rung, trọng lượng >= 16T (Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển được trang bị bánh thép để làm chặt nền bằng lực rung,trọng lượng >= 10T( Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển được trang bị bánh thép để làm chặt nền bằng lực rung, trọng lượng >= 16T (Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung > =25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển trọng lượng >= 25T (Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi > =110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất > =110cv (Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đóng cọc 1.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,693 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | 4,863 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,4 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,879 | 100m3 | |
| 5 | Xáo xới lu K98 | 0,375 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 0,693 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2km) | 0,693 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,957 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km) | 0,957 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | 0,086 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*2km) | 0,086 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 12 | Tháo dỡ, vận chuyển cầu cũ | 1 | công | |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | 0,57 | 100m3 | |
| 2 | Rải bạt ni lông lớp cách ly | 3,798 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 20cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 253,61 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | 1,011 | 100m2 | |
| C | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông cống hộp vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 166,09 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng thân cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 13,03 | m3 | |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 1,86 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng tường cánh vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 30,12 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường cánh vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 32,12 | m3 | |
| 6 | Bê tông bản vượt vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 10,2 | m3 | |
| 7 | Bê tông mui luyện mặt cống vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 9,89 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sân cống | 0,652 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sân cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 69,89 | m3 | |
| 10 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 | 45,12 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | 4,851 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh | 1,352 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | 1,606 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản vượt | 0,192 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt bản vượt | 10 | cái | |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 90,1 | m2 | |
| 17 | Khoan cấy sắt, lỗ khoan đường kính D25mm, chiều sâu khoan 50cm | 66 | lỗ khoan | |
| 18 | Sika keo cấy thép Ramset Epcon G5 kết nối nền đá | 29 | Típ | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính | 0,289 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính | 9,286 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính >18 mm | 13,122 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tường cánh, thép | 0,021 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tường cánh, thép | 2,481 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | 0,239 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm | 0,695 | tấn | |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | 9,26 | m3 đất nguyên thổ | |
| 27 | Xây chân khây đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | 9,03 | m3 | |
| 28 | Xây ốp mái taluy đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | 30,52 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 30 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | 0,02 | 100m2 | |
| 31 | Làm lớp đá đệm đá 2x4 tầng lọc | 0,57 | m3 | |
| 32 | Làm lớp đá đệm đá 0x4 gia cố lề | 0,87 | m3 | |
| 33 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 dày 12cm | 2,08 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 8,64 | m3 | |
| 35 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | 6,972 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,19 | 100m3 | |
| 37 | Bao tải đất đắp chặn dòng chảy | 50 | cái | |
| 38 | Sản xuất thép tấm cột lan can | 0,704 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng thép tấm cột lan can | 0,704 | tấn | |
| 40 | Cốt thép neo trụ lan can, thép | 0,018 | tấn | |
| 41 | Buloong F16, L=300mm | 88 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | 0,22 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | 0,294 | 100m | |
| D | PHẦN XẾP RỌ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | 0,61 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1,5x1m trên cạn | 6 | rọ | |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | 6 | rọ | |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | 31 | rọ | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép định hình khung rọ đá, đường kính ≤ 10mm | 0,234 | tấn | |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tấm tôn lượn sóng dài 2,32m | 27 | Tấm | |
| 2 | Tấm sóng đầu, cuối | 8 | Tấm | |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141 | 31 | Trụ | |
| 4 | Bản đệm 70*300 | 31 | hộp | |
| 5 | Bulong 16x36 | 310 | bộ | |
| 6 | Bulong 20x180 | 31 | bộ | |
| 7 | Đóng trụ đỡ | 0,419 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt tôn lượn sóng | 68,24 | m | |
| 9 | Lắp đặt miếng tiêu phản quang | 31 | miếng | |
| 10 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 12,4 | m | |
| 11 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | 2 | biển | |
| 12 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn D87,5cm | 2 | biển | |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dụng http://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán, khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính kế toán.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kw | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 5 | Máy đào >= 0.8m3 | Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau, dung tích gàu >= 0.8m3 (Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 7 | Máy khoan đứng | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi >=16T | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển được trang bị bánh lốp để làm chặt nền bằng lực rung, trọng lượng >= 16T (Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép >=10T | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển được trang bị bánh thép để làm chặt nền bằng lực rung,trọng lượng >= 10T( Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép >=16T | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển được trang bị bánh thép để làm chặt nền bằng lực rung, trọng lượng >= 16T (Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy lu rung > =25T | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển trọng lượng >= 25T (Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 14 | Máy ủi > =110Cv | Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất > =110cv (Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 16 | Ô tô tự đổ >= 7T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 17 | Máy đóng cọc 1.8T | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi