Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710420-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210682704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 14:52:00 đến ngày 2021-07-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,228,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,400,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.43297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.868594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,702100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,338100m3
3Đào bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,212100m3
4Xúc phế thải bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,212100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,702100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,001100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,212100m3
8Đắp đất nền đường, lề đường, mái taluy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V40,153100m3
9Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,613100m3
10Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V24,613100m3
11Mua vật liệu đá lẫn đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V8.191,343m3
12Móng đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V82,045100m2
13Mặt đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,147100m2
14Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,147100m2
15Đào thi công mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,125100m3
16Đắp đất hoàn trả mương, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,292100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,834100m3
B Vuốt nối đường ngang
1Cắt mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m
2Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m3
3Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m3
4Mua vật liệu đá lẫn đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V222,43m3
5Móng đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,852100m2
6Mặt đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,852100m2
7Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,852100m2
C Cống ngang
1Đào móng thi công cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m3
2Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m3
3Mua vật liệu đá lẫn đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V145,73m3
4Vận chuyển đất bằng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m3
5Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V66,044100m
6Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,57m3
7Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,061100m2
8Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,63m3
9Lắp đặt ống cống D600; loại L=1,0m/CKMô tả kỹ thuật theo chương V24CK
10Lắp đặt ống cống D800; loại L=1,0m/CKMô tả kỹ thuật theo chương V40CK
11Nối ống cống D600 bằng gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V21Mn
12Nối ống cống D800 bằng gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V34Mn
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145,3m2
14Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
15Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
16Ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
17Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
18Trát hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,24m2
19Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
20Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
21Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
22Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,364tấn
24Bê tông tấm nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V9CK
D Kè đá
1Đắp đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67100m3
2Phá đập tạm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,67100m3
3Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
4Đào móng thi công kè - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,533100m3
5Đắp đất hoàn trả kè, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m3
7Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V43,329100m
8Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
9Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,94m3
10Xây tường thân kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,15m3
11Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
12Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
18Vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
19Ống thoát nước tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
20Trèn khe lún 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
21Quét nhựa bitum khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
22Vải địa kỹ thuật khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
E An toàn giao thông
1Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
3Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
4Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m2
8Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
F Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt biển báo phản quang - Biển chữ nhật KT130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt biển báo phản quang - Biển tròn D=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Cột biển báo bằng thép ống D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
6Lắp đặt cột biển báo bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
7Sơn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V5,979m2
8Cọc tiêu đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
9Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
12Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V720công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.43297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.868594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 6 tấn1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đào ≤ 0,8m31
6 Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn1
7 Máy lu bánh lốp ≥ 16 Tấn1
8 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường Đồng bộ1
9 Máy trộn bê tông ≥250lít2
10 Máy trộn vữa ≥80 lít1
11 Máy ủi ≤ 110Cv1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->