Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 14:47:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,589,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường Km102+090 (cầu Cây Khế) | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 914,91 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 335,58 | m3 |
| 3 | Đào mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,86 | m3 |
| 4 | Đào cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,18 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 (cả đắp bù) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 942,54 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 579,67 | m3 |
| 10 | Phát cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 11 | Đắp đất K98 Vuốt đường ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,11 | m3 |
| 12 | 12cm BTXM M200# Vuốt đường ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,44 | m3 |
| B | Mặt đường Km102+090 (Cầu Cây Khế) | |||
| 1 | 7cm Bê tông nhựa C12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 784,26 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 784,26 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 784,26 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,4 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 trộn XM 5% dày 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,86 | m3 |
| C | Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Thân cống + mối nối cống cũ Km102+090 (Cầu Cây Khế) | |||
| 1 | Thép tròn D10 - CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,77 | Kg |
| 2 | Thép tròn D12 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,67 | Kg |
| 3 | Thép tròn D14 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,8 | Kg |
| 4 | Thép tròn D16 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,48 | Kg |
| 5 | Thép tròn D18 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.792,27 | Kg |
| 6 | Thép tròn D25 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.374,28 | Kg |
| 7 | Bê tông M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,88 | m3 |
| 8 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,74 | m2 |
| 10 | Khoan lỗ D28, L=0.3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | lỗ |
| 11 | Rót vữa sikadur 731 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | lít |
| 12 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,56 | m2 |
| 13 | Bê tông đệm M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| D | Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Tường cánh cống Km102+090 (Cầu Cây Khế) | |||
| 1 | Thép tròn D12 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,21 | Kg |
| 2 | Thép tròn D16 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,11 | Kg |
| 3 | Thép tròn D18 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408,38 | Kg |
| 4 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,84 | m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | m2 |
| E | Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Bản vượt Km102+090 (Cầu Cây Khế) | |||
| 1 | Thép tròn D8 - CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,72 | Kg |
| 2 | Thép tròn D16 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.087,96 | Kg |
| 3 | Thép tròn D20 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 605,22 | Kg |
| 4 | Thép tròn D25 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | Kg |
| 5 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,37 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,37 | m2 |
| 8 | Bê tông đệm 10Mpa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m2 |
| 10 | ống PVC D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m |
| 11 | Bi tum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| F | Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Tứ nón, gia cố bờ suối Km102+090 (Cầu Cây Khế) | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón (bao gồm cả đắp trả TC chân khay) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m3 |
| 2 | Đào thi công chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,82 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | m3 |
| 5 | Chân BTXM M150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,25 | m2 |
| 7 | ống PVC D48 L=1000 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| G | Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Phá dỡ cầu cũ Km102+090 (Cầu Cây Khế) | |||
| 1 | Phá dỡ tường chắn BTXM (tạm tính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 3 | Phá dỡ gờ lan can BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 4 | Bu lông M18, L=200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt tay vịn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| H | Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Mặt đường trên cống Km102+090 (Cầu Cây Khế) | |||
| 1 | 5cm BTN C12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,06 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,06 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng BTN C19, dày tb 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,06 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,06 | m2 |
| 5 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,06 | m2 |
| I | Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Thi công cống Km102+090 (Cầu Cây Khế) | |||
| 1 | Đào đất cấp III hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,12 | m3 |
| 2 | Đắp/thanh thải bờ vây ngăn nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2 | m3 |
| 3 | Đắp bù vật liệu dạng hạt K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,28 | m3 |
| 4 | Thép tròn xuyên táo trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | T |
| 5 | Giàn giáo xây dựng (Luân chuyển 2 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | T |
| 6 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 7 | Bao tải đất ngăn nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | m3 |
| 8 | ống thoát nước bằng thép D273 dày 6.35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | T |
| 9 | Cọc ván thép larsen IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | m |
| 10 | Đóng/nhổ cọc ván thép larsen IV (312m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | m |
| 11 | Cọc định vị 2I300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 12 | Đóng/nhổ cọc định vị 2I300 (56m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 13 | Thanh nẹp ngang I300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | T |
| 14 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Ca |
| 15 | Rãnh BTCT 0.6x0.6 (cả tấm đan) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 16 | ống cống D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 17 | Đào đất thi công rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,23 | m3 |
| 18 | Đắp trả đất thi công rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,57 | m3 |
| 19 | BTXM M200# gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,92 | m3 |
| J | An toàn giao thông Km102+090 (Cầu Cây Khế) | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác (biển nguy hiểm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 2 | Vạch sơn kẻ đường dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,73 | m2 |
| 3 | Vạch sơn giảm tốc, dày 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,63 | m2 |
| 4 | Lan can tôn lượn sóng, bước 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| K | Nền đường Km124+600 | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,61 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,95 | m3 |
| 4 | Đào mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,73 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,68 | m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,67 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 (cả đắp bù) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 897,99 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,83 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 763,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ vị trí Km140+200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.015,83 | m3 |
| 11 | Phát cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.325,3 | m2 |
| L | Mặt đường Km124+600 | |||
| 1 | 7cm Bê tông nhựa C12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 624,33 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 624,33 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 624,33 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,52 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 trộn XM 5% dày 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,03 | m3 |
| M | Gia cố mái ta luy Km124+600 | |||
| 1 | BTXM M150# ốp mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,53 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,72 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 4 | BTXM M150# chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,48 | m2 |
| 6 | Đào thi công chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,17 | m3 |
| 7 | Đắp trả thi công chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,79 | m3 |
| 8 | ống PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 10 | Cọc tre D6-8, L=2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 647 | cọc |
| N | Nối dài cống ngang C1 BxH=3.0x3.0m - Thân cống, Mối nối cống cũ Km124+600 | |||
| 1 | Thép tròn D8 - CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5 | Kg |
| 2 | Thép tròn D12 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810,48 | Kg |
| 3 | Thép tròn D14 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,95 | Kg |
| 4 | Thép tròn D20 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.628,75 | Kg |
| 5 | Thép tròn D22 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.059,78 | Kg |
| 6 | Bê tông M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,47 | m3 |
| 7 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,38 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 10 | Bê tông đệm M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| O | Nối dài cống ngang C1 BxH=3.0x3.0m - Tường cánh + sân cống Km124+600 | |||
| 1 | Thép tròn D10 - CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,12 | Kg |
| 2 | Thép tròn D14 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,32 | Kg |
| 3 | Thép tròn D16 - CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 565,4 | Kg |
| 4 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,46 | m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,88 | m2 |
| 7 | Bê tông đệm M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| P | Thi công cống Km124+600 | |||
| 1 | Đào đất cấp III hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,66 | m3 |
| 4 | Cọc tre D6-8, L=2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 991 | cọc |
| 5 | Giàn giáo xây dựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | T |
| 6 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 7 | ống thoát nước bằng thép D406.4 dày 6.35mm L=21m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | T |
| 8 | Bao tải đất 0.25x0.65x0.75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,27 | m3 |
| 9 | Thép hình khung chống ván khuôn L100x100x10, Ltb=1.9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | T |
| 10 | Đường công vụ thi công Bn=4m, Bm=3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 11 | Đắp đất tạo mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,34 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m3 |
| 13 | Bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 14 | Phát cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 891 | m2 |
| Q | Phá dỡ cống cũ; Hoàn trả mương, rãnh xây Km124+600 | |||
| 1 | Phá dỡ tường chắn, sân cống BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gờ lan can BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh xây, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,49 | m3 |
| 4 | Đắp trả thi công rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,84 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,09 | m3 |
| 6 | BTXM M200# hoàn trả mang rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,21 | m3 |
| 7 | Rãnh BTCT 0.6x0.6 (cả tấm đan) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| R | An toàn giao thông Km124+600 | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác (biển nguy hiểm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 2 | Vạch sơn kẻ đường dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,46 | m2 |
| 3 | Vạch sơn giảm tốc, dày 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,24 | m2 |
| 4 | Lan can tôn lượn sóng, bước 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 5 | Đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Tiêu phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| S | Nền đường Km141+100 | |||
| 1 | Đào đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.924,63 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 481,35 | m3 |
| 3 | Đào mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,88 | m3 |
| 4 | BTXM M200# gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,82 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.671,26 | m3 |
| 7 | Phát cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.536,3 | m2 |
| T | Mặt đường làm mới - KC2, Km141+100 | |||
| 1 | 5cm Bê tông nhựa C12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.763,96 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.763,96 | m2 |
| 3 | 7cm Bê tông nhựa C19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.763,96 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.763,96 | m2 |
| 5 | 15cm cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,81 | m3 |
| U | Mặt đường cạp rộng cục bộ - KC3, Km141+100 | |||
| 1 | 7cm Bê tông nhựa C12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,62 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,62 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,8kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,62 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,62 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 trộn XM 5% dày 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,47 | m3 |
| 6 | Xáo xới K98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,65 | m3 |
| V | Hoàn trả mương, rãnh dọc Km141+100 | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,72 | m3 |
| 2 | BTXM M200# rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,42 | m2 |
| W | An toàn giao thông Km141+100 | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật W.239, W.244 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 2 | Vạch sơn kẻ đường dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,45 | m2 |
| 3 | Tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Hàng rào tôn h=2.2m đường tránh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| X | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công nền, mặt đường bê tông nhựa và thi công cầu, cống hộp BTCT có khẩu độ ≥ 6,0 m. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 4,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 4,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục nền, mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công cầu, cống hộp BTCT có khẩu độ ≥ 6,0 m. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi