Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:16:00 đến ngày 2021-07-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,208,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7593 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III(10% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1667 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0935 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8535 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1522 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,987 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1223 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6572 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0197 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1784 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2983 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1048 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8735 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7838 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9738 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0208 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2575 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4794 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4794 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4794 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4794 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,895 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3302 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5765 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5765 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 30 | Lát đá bazan ram dốc(VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9666 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2248 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 (bê tông dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7622 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0438 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7637 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,054 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0318 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7689 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 (bê tông sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6542 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4543 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,324 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4626 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7934 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7978 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8106 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7576 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3638 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6805 | tấn |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.387,2386 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.945,43 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,2148 | m2 |
| 53 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,42 | m2 |
| 54 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,42 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,223 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung bếp+ khung lavabo sắt hộp 25x25x1,0mm (0,75kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | tấn |
| 57 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,74 | m2 |
| 58 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,16 | md |
| 59 | Chốt xoay cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | cái |
| 60 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 61 | Móc gió+ móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | bộ |
| 62 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | cái |
| 63 | Khóa cửa treo việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 64 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 65 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,52 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000(đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,54 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,9686 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,5504 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,3741 | 1m2 |
| 71 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5446 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,438 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5173 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6164 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,9795 | m2 |
| 78 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,5 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,53 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.651,463 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,62 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, gờ dưới vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,92 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,02 | m |
| 85 | Cắt bộ chữ mica THẦY MẪU MỰC - TRÒ CHĂM NGOAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Ốp đá granit Xanh ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4464 | m2 |
| 87 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573 | md |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,9795 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.565,6664 | m2 |
| 90 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,56 | md |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4892 | tấn |
| 92 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,63 | md |
| 93 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,44 | md |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3679 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,0202 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5012 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,144 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,801 | m2 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7425 | m2 |
| 101 | SXLD vách ngăn compact (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,38 | m2 |
| 102 | Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5296 | m2 |
| 103 | Máng tiểu inox 304(bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,29 | m |
| 104 | Bảng chống lóa KT 1200x3600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 105 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nón |
| 106 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8064 | kg |
| 107 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Nắp tôn lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4662 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào mương chôn cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,952 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Cấp tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D32/25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Cấp chiếu sáng cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm, khổ băng = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn; Đường kính 75mm, dày 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Thi công, lắp dựng màn hình LED P5 ngoài trời. KT: 640x5800mm. (Bao gồm khung, cáp tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 12 | Bộ xử lý màn hình LED ma trận PV 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D32/25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Cấp nguồn màn hình LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn pha LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt đão trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 41 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 42 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | hộp |
| 43 | Hộp lắp ổ cắm nổi loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 49 | Bảng điện có nắp che âm tường, chứa 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 52 | Vật tư phụ: kẹp cáp, khóa cố định… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 53 | Đào mương tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 56 | Hộp kiểm tra điện tr; KT: 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 59 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m3 |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp tê côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tưới D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Romine D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cảm ứng xả tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Cáp lụa D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 9 | Thiết bị đếm sét (bao gồm hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở TERAFILL (bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 11 | Vật liệu phụ: Bulong, vít, ống, cáp neo….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,485 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,075 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,075 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,737 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,939 | m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| F | HỆ THỐNG MẠNG LAN KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Modem wifi 4 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng Cat5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 8 | Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | THÁO GỠ KHỐI NHÀ HỌC, NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4091 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,878 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9168 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2567 | m3 |
| 6 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2455 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2455 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2455 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2455 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,004 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,7705 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,84 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0649 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,251 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4536 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,136 | m3 |
| 20 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6796 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6796 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6796 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6796 | 100m3 |
| H | SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | m3 |
| 4 | Kẻ roon bê tông 3000x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III(90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III(10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4667 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,271 | m3 |
| 8 | Xây mương bằng gạch block 5x9x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0935 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3314 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7668 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8911 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 13 | ống nhựa D34 đục lỗ đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,64 | m |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,143 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75(2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 16 | Gia công đan sắt(VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 1m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 24 | Ống buy BT không cốt thép D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy( 1 ống buy dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 27 | Kẻ roon bê tông 2x2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m |
| I | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 12 | Bu lông đầu dù M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4453 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2842 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0601 | 1m2 |
| 18 | SX xà gồ thép hộp 30x60x1.8(2,867kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,173 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3412 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7426 | 100m2 |
| 21 | Giằng mái bằng cáp lụa mềm D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 22 | Tăng đơ căng cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Bu lông D12x200 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,307 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,307 | m2 |
| J | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm, dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 8 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | T nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nắp bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Dây kẽm Quấn lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 16 | Dây inox treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 18 | Thổi rửa giếng, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m ống lọc |
| 19 | Máy bơm chìm 1 pha 3HP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Tủ điện điều khiển 3 HP - 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| K | BỂ NƯỚC PCCC 114M3 (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,528 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,493 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,536 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,731 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9461 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4276 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3503 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | tấn |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,56 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,56 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75(2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,156 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1938 | 100m3 |
| L | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,402 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt+ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | tấn |
| 28 | Tấm Alu ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,22 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,667 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 31 | Chông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75(L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,696 | m2 |
| 37 | Trát gờ cách thủy, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m |
| 38 | Cắt bộ chữ hộp TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN bằng Alu màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,299 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0073 | m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,179 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,179 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 48 | Xây trụ, tường thẳng bằng gạch block 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,128 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,389 | m2 |
| 51 | SXLD chông bảo vệ bằng gang đúc(đã bao gồm sơn, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | cái |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,517 | m2 |
| 53 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,015 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,1702 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,1962 | m2 |
| 56 | Sắt hộp 30x30x1.2 hàn chông(1,08kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8044 | kg |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3116 | 1m2 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | m3 |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 10 kênh Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang hiệu Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt gia tăng hiệu Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy hiệu Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp hiệu Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 TB |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 4 lõi 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cho chuông, đèn loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Vật liệu phụ ( co, cút, tê, tắt kê, băng keo,....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| N | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có TSKT (P=30kw, Q=54-:-144m3/h,H=79,5-:-48,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà : 900x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà : 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Tomoken) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D50, dài 20m/cuộn (Tomoken) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn chữa cháy ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn chữa cháy, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt giỏ lọc rác, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp chống rung D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà có đường kính 100mm ra 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà có đường kính 100mm ra 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm cho 2 máy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào đất đường ống cấp nước chữa cháy bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,225 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,225 | m3 |
| 30 | Vật liệu phụ ( cao su non quấn, que hàn, sơn đỏ, keo AB,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| O | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cho chuông, đèn loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, động cơ Hyundai D4BB, đầu bơm Pentax CA65-250B (H=79.5-48.5M;Q=54-144m3/h;P=30kw,40HP) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng xe đẩy MFZL35 (35kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 (loại 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2,MT3 (loại 3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 6 | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng gồm: xà beng, kìm cộng lực, rìu cứu hỏa, cưa tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cổng lùa tự động bằng Inox( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Màn hình Led P5 ngoài trời, KT 640x5800mm (bao gồm khung, cáp tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 9 | Bộ xử lý màn hình Led ma trận PV1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 04 tầng; diện tích sàn >= 2.500m2; có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ VND. - Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,2 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi