Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716457-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210526435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:16:00 đến ngày 2021-07-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,208,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 03 TẦNG
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7593 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,325 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III(10% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1667 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0935 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8535 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1522 m3
7 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,987 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1223 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6572 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0197 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1784 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2983 m3
13 Xây bậc cấp bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1048 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8735 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7838 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9738 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0208 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2575 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4794 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4794 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4794 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4794 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,895 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3302 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5765 m2
27 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5765 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
30 Lát đá bazan ram dốc(VD định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9666 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2248 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 (bê tông dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7622 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0438 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7637 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,054 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0318 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7689 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 (bê tông sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6542 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4543 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,324 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4626 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7934 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7978 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8106 tấn
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,312 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7576 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3638 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6805 tấn
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.387,2386 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.945,43 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,2148 m2
53 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,42 m2
54 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,42 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,223 tấn
56 Lắp dựng khung bếp+ khung lavabo sắt hộp 25x25x1,0mm (0,75kg/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 tấn
57 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,74 m2
58 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.460,16 md
59 Chốt xoay cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008 cái
60 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
61 Móc gió+ móc khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 554 bộ
62 Chốt cửa đi+ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 522 cái
63 Khóa cửa treo việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
64 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
65 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,52 m2
66 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000(đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,54 m2
67 Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,9686 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,5504 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,3741 1m2
71 Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,5446 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,438 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5173 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6164 m3
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
77 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.579,9795 m2
78 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,5 m2
79 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,53 m2
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.651,463 m2
81 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 m2
82 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,62 m
83 Trát gờ chỉ, gờ dưới vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,92 m
84 Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,02 m
85 Cắt bộ chữ mica THẦY MẪU MỰC - TRÒ CHĂM NGOAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Ốp đá granit Xanh ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4464 m2
87 Kẻ roon bạ trụ+ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 573 md
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.579,9795 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.565,6664 m2
90 Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,56 md
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4892 tấn
92 SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,63 md
93 SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,44 md
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3679 100m2
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,21 m3
96 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.694,0202 m2
97 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,5012 m2
98 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,144 m2
99 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,801 m2
100 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7425 m2
101 SXLD vách ngăn compact (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,38 m2
102 Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5296 m2
103 Máng tiểu inox 304(bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,29 m
104 Bảng chống lóa KT 1200x3600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
105 Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nón
106 SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8064 kg
107 Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Nắp tôn lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nắp
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4662 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào mương chôn cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,952 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Cấp tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
3 Lắp đặt ống nhựa HPDE D32/25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Cấp chiếu sáng cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,976 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
6 Rãi băng cảnh báo cáp ngầm, khổ băng = 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m
7 Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn; Đường kính 75mm, dày 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
11 Thi công, lắp dựng màn hình LED P5 ngoài trời. KT: 640x5800mm. (Bao gồm khung, cáp tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
12 Bộ xử lý màn hình LED ma trận PV 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt ống nhựa HPDE D32/25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Cấp nguồn màn hình LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.395 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.350 m
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
29 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
30 Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
31 Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
32 Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 bộ
33 Lắp đặt đèn pha LED 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đơn - 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
39 Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
40 Lắp đặt quạt đão trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
41 Bảng điện + đế âm loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 hộp
42 Bảng điện + đế âm loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 hộp
43 Hộp lắp ổ cắm nổi loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
47 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
48 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
49 Bảng điện có nắp che âm tường, chứa 8-12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
50 Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 hộp
52 Vật tư phụ: kẹp cáp, khóa cố định… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
53 Đào mương tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
54 Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
55 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
56 Hộp kiểm tra điện tr; KT: 250x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
59 Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C HỆ THỐNG NƯỚC
1 Đào mương chôn ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,66 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 m3
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp tê côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt vòi tưới D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
18 Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
28 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
30 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
33 Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
34 Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
35 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
37 Lắp đặt kệ để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
38 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
40 Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
41 Lắp đặt van khóa bằng đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt Romine D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
45 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt cảm ứng xả tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
D HỆ THỐNG SÉT
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
4 Cáp lụa D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + đế trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
9 Thiết bị đếm sét (bao gồm hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Hóa chất giảm điện trở TERAFILL (bao 12kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
11 Vật liệu phụ: Bulong, vít, ống, cáp neo….. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
E HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,485 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,075 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,075 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,737 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,939 m3
15 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
F HỆ THỐNG MẠNG LAN KHU HIỆU BỘ
1 Modem wifi 4 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Switch 48 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Switch 16 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
5 Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
6 Lắp đặt cáp mạng Cat5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 735 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
8 Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
G THÁO GỠ KHỐI NHÀ HỌC, NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,52 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4091 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,878 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,9168 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,2567 m3
6 Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2455 100m3
7 Vận chuyển xà bần, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2455 100m3
8 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2455 100m3
9 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2455 100m3
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,004 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2866 tấn
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,92 m2
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 tấn
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,7705 m2
15 Tháo dỡ trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,84 m2
16 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0649 tấn
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,251 m3
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4536 m2
19 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,136 m3
20 Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6796 100m3
21 Vận chuyển xà bần, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6796 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6796 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6796 100m3
H SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,55 m3
4 Kẻ roon bê tông 3000x3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 665 m2
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III(90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III(10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4667 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,271 m3
8 Xây mương bằng gạch block 5x9x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0935 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3314 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7668 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8911 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
13 ống nhựa D34 đục lỗ đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,64 m
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,143 m2
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75(2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
16 Gia công đan sắt(VD định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 1m2
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5562 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5562 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5562 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5562 100m3
24 Ống buy BT không cốt thép D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy( 1 ống buy dài 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
27 Kẻ roon bê tông 2x2,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m
I NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m3
12 Bu lông đầu dù M18x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4453 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2842 m3
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4537 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4537 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0601 1m2
18 SX xà gồ thép hộp 30x60x1.8(2,867kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,173 kg
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3412 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7426 100m2
21 Giằng mái bằng cáp lụa mềm D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
22 Tăng đơ căng cáp D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
23 Bu lông D12x200 liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3094 m3
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,307 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,307 m2
J GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm, dày 7,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
8 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Rắc co nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 T nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Van 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Nắp bịt D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Dây kẽm Quấn lưới lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
16 Dây inox treo máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
18 Thổi rửa giếng, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m ống lọc
19 Máy bơm chìm 1 pha 3HP. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Tủ điện điều khiển 3 HP - 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
K BỂ NƯỚC PCCC 114M3 (02 BỂ)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,369 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,528 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,493 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,536 m3
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,731 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9461 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,916 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4276 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3503 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 tấn
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,56 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,56 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75(2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,156 m2
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
17 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1938 100m3
L CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,402 m3
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
27 Gia công cổng sắt+ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2981 tấn
28 Tấm Alu ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,22 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,667 1m2
30 Lắp dựng bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 tấn
31 Chông sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75(L1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
34 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,696 m2
37 Trát gờ cách thủy, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m
38 Cắt bộ chữ hộp TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN bằng Alu màu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,299 m2
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0073 m3
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,179 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6965 m3
43 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,179 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 tấn
48 Xây trụ, tường thẳng bằng gạch block 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
49 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,128 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,389 m2
51 SXLD chông bảo vệ bằng gang đúc(đã bao gồm sơn, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 627 cái
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,517 m2
53 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,015 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,1702 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,1962 m2
56 Sắt hộp 30x30x1.2 hàn chông(1,08kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8044 kg
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3116 1m2
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 m3
59 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1079 100m3
60 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1079 100m3
61 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4316 100m3
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 10 kênh Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang hiệu Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt gia tăng hiệu Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy hiệu Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp hiệu Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
6 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 TB
7 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 4 lõi 2x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cho chuông, đèn loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
10 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Vật liệu phụ ( co, cút, tê, tắt kê, băng keo,....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
N HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có TSKT (P=30kw, Q=54-:-144m3/h,H=79,5-:-48,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
2 Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà : 900x500x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
3 Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà : 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
4 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Tomoken) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
5 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D50, dài 20m/cuộn (Tomoken) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt van chặn chữa cháy ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van một chiều chữa cháy ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van chặn chữa cháy, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt giỏ lọc rác, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt khớp chống rung D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà có đường kính 100mm ra 2 cửa D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà có đường kính 100mm ra 2 cửa D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp bích thép, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
24 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm cho 2 máy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Đào đất đường ống cấp nước chữa cháy bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,225 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,225 m3
30 Vật liệu phụ ( cao su non quấn, que hàn, sơn đỏ, keo AB,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
O HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
3 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 5 đèn
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cho chuông, đèn loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
P THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy 10 kênh Hochiki (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, động cơ Hyundai D4BB, đầu bơm Pentax CA65-250B (H=79.5-48.5M;Q=54-144m3/h;P=30kw,40HP) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bình chữa cháy bằng xe đẩy MFZL35 (35kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
4 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 (loại 4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bình
5 Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2,MT3 (loại 3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
6 Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng gồm: xà beng, kìm cộng lực, rìu cứu hỏa, cưa tay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Cổng lùa tự động bằng Inox( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Màn hình Led P5 ngoài trời, KT 640x5800mm (bao gồm khung, cáp tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
9 Bộ xử lý màn hình Led ma trận PV1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 04 tầng; diện tích sàn >= 2.500m2; có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ VND. - Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,2 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->