Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619884-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Lâm, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210619854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:15:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,825,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG VÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,9444
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,985 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,5875 100m
4 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,868
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,934
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0666 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0577 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5062 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,921
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1193 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0235 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1886 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7458
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1348 100m²
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0406 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1533 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2143
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5471
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,4813
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7296 100m³
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,77 100m²
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0428 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4255 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,2482
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9399 100m²
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2347 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7127 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,7159
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6072 100m²
30 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5743 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,0718
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,9312
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7767
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81,0308
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,1936
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 96,619
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58,4 m
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58,4 m
39 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,193
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,649
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 213,842
42 Kẻ vẽ trang trí trên bức trương mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,0776 m2
43 Sản xuất lắp dựng ke bê tông trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
44 Lợp ngói mũi hài màu đỏ (Loại không tráng men); 125 viên /m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 77,7544 m2
45 Đắp bộ chữ trên mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 trọn gói
46 Sản xuất lắp dựng cánh cổng hợp kim nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,538 m2
47 Sản xuất, đắp kẻ vẽ tạo hình hoàn thiện rồng giao cuộn cột, phượng và các chi tiết trên mặt , các họa tiết nghệ thuật nề ngõa tương tự , các linh vật không gắn mảnh sành sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 hiện vật, con
48 Sản xuất, đắp kẻ vẽ tạo hình hoàn thiện đầu đao , đầu rồng , kìm trên bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 hiện vật
49 Sản xuất, đắp kẻ vẽ tạo hình hoàn thiện mặt nguyệt, thiên hồ, bửu chân và các loại họa tiết nghệ thuật tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2 m2
B HM: CỔNG TAM QUAN ĐÁ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7214
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2449 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,7225 100m
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,576
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2112 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0045 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1565 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,336
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0685 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0161 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,072 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,713
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,04
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1808 100m³
15 Mua và lắp dựng tứ trụ bằng đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,5853 m3
C HM: TƯỜNG DẬU
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,9348
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6141 100m³
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,3044
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5607 100m²
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4563 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7388 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,0366
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,4158
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72,5267
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4076 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0757 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2418 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,7256
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 59,6433
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1929 100m³
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,677
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2831
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0558 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2418 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3913
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7568 100m²
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,784
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,8925
24 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 396,6768
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 129,4128
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 271,74 m
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 229,62 m
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 526,088
29 Sản xuất hoa sắt hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 166,124 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 166,124
31 Mua và lắp dựng búp sen đá trên trụ dậu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43 cái
32 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,9575
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6862 100m³
34 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 107,406 100m
35 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,6416
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0432 100m²
37 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8488 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3746 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,696
40 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,1081
41 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 126,0845
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,716 100m²
43 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,133 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4249 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,8147
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 136,3167
47 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤100m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7263 100m³
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64,6547
49 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1418 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8497 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,874
52 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,408 100m²
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,04
54 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,8234
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2088 100m²
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2136 tấn
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2968
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.175,54 cái
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 587,7696
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 240,768
61 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 427,2 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 777,6 m
63 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 870,801
64 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,486 100m²
65 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0363 tấn
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,4736
67 Lợp ngói mũi hài màu đỏ (Loại không tráng men); 125 viên /m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 254,736 m2
68 Mua và lắp dựng búp sen đá trên trụ dậu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80 cái
69 Mua và lắp dựng bông sen đá trang trí ô tường dậu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72 cái
70 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0845
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2776 100m³
72 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6504
73 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,3516
74 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,0884
75 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1593 100m²
76 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0277 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1181 tấn
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6283
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,0267
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2005 100m³
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,4614
82 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0795 tấn
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5331
84 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0929 100m²
85 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7214
86 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 115,3136
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,9868
88 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,72 m
89 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,98
90 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 95,104
91 Sản xuất lắp dựng đôi rồng chầu tam cấp từ sân lên cầu hồ bán nguyệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 con
D HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 78,66
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,0794 100m³
E HẠNG MỤC: DỤ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->