Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654903-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210651608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:14:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,521,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6861 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,9578 100m3
3 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,389 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,389 100m3
5 Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL Đất hữu cơ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,1584 1m3
6 Đào móng kè đá băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,4192 1m3
7 Đào móng kè đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,5318 1m3
8 Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Đất hữu cơ (90% KL đào) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0943 100m3
9 Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,2256 100m3
10 Đắp cát đệm móng kè đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1132 100m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,864 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 209,4358 m3
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,932 m3
14 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,93 m3
15 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180,6275 m3
16 Thi công tầng lọc cát Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1148 100m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1148 100m3
18 Miết mạch tường đá loại lồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 342,878 m2
19 Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước lưng kè, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,729 100m
20 Đắp đất trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3825 100m3
21 Vận chuyển đất hữu cơ đào móng kè đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (3Km đổ thải) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2158 100m3
22 Vận chuyển đất hữu cơ đào móng kè đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2158 100m3/1km
23 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2158 100m3
24 Bạt lót chống mất nước sân bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,25 100m2
25 Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 100m2
26 Bê tông nền sân BT SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 112,5 m3
27 Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,816 1m3
28 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,256 m3
29 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,56 m3
30 Gia công thép để lại trong trụ cổng + thép trụ khung tên biển tên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2333 tấn
31 Lắp dựng thép để lại trong trụ cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2333 tấn
32 Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4839 m3
33 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,4904 m2
34 Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,4904 m2
35 Gia công khung xương cánh cổng thép bằng thép ống không gỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0425 tấn
36 Cút thép không gỉ Đường kính 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
37 Gia công cánh cổng thép bằng thép vuông đặc 16x16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3724 tấn
38 Gia công cổng sắt bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0525 tấn
39 Gia công tôn cánh cổng sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,098 tấn
40 Sơn sắt thép cánh cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,1805 1m2
41 Lắp dựng cánh cổng sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,432 m2
42 Mũi mác đúc (Bật sắt fi 10) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 cái
43 Bản lề goòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
44 Bộ khóa cổng Việt Tiệp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
45 Sản xuất khung xương biển tên bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1206 tấn
46 Sản xuất biển tên bằng tôn ốp 0.7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0448 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,204 1m2
48 Lắp đặt kết cấu khung biển tên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1654 tấn
49 Đề can chữ biển tên cổng (m2 hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,16 m2
50 Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,225 m3
51 Đắp phào gờ trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 411,84 m
52 Xây hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,2192 m3
53 Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 299,3381 m2
54 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 958,7334 m2
55 Sơn hàng rào không bả bằng sơn Kova loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.258,0715 m2
56 Lắp đặt tủ điện 1 pha ngoài trời KT 300x200x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
58 Lắp đặt dây dẫn nhôm ABC 2x25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57 m
59 Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 421 m
60 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,5 1m3
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250 m
62 Đắp đất chôn đường ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,5 m3
63 Đào móng chôn cột đèn cao áp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,9217 1m3
64 Sỏi lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 m3
65 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,304 m3
66 Cột thép chiếu sáng liền cần đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cột
67 Bộ đèn pha LED 200W,IP66 (MSP: TĐ-FL 400W-IP65) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
68 Lắp dựng cột đèn cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 cột
69 Lắp đặt đèn cao áp 200W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
70 Móc kẹp treo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
71 Dây tiếp địa fi10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
72 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cọc
73 Thép đai neo giữ tủ điện + đèn cao áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
74 Đắp đất chôn cọc chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,255 m3
75 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,5586 1m3
76 Đào rãnh thoát nước chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (80% KL đào) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6623 100m3
77 Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,735 m3
78 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,043 m3
79 Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118,5 m2
80 Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 275,9 m2
81 Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6926 100m3
82 Đào đất hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4041 1m3
83 Đào đất hố ga bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7742 1m3
84 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,196 100m3
85 Bê tông đáy hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6742 m3
86 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,7763 m3
87 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,7228 m2
88 Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,184 m2
89 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0726 100m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9932 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3813 tấn
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,4042 m3
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 344 1cấu kiện
94 Đào móng cửa xả bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,65 1m3
95 Lớp cát đệm móng 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3125 m3
96 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4938 m3
97 Láng cửa xả dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,25 m2
B Nhà vệ sinh
1 Đào móng đá hộc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,1625 1m3
2 Đào móng đá hộc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3746 100m3
3 Lớp cát đệm móng đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,718 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,204 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0572 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,014 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0987 tấn
8 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,628 m3
9 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,108 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1589 100m3
11 Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,108 m3
12 Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,816 m2
13 Sơn chân móng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,816 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,7084 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng rửa tay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0533 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0275 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,216 m3
18 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,4876 m2
19 Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,266 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,759 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,9278 m2
22 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,543 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,759 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,4708 m2
25 SX cửa đi vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,57 m2
26 Bộ khóa cửa Việt Tiệp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
27 Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp 40x20x1.2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0502 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,328 1m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,57 m2
31 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1144 tấn
32 Thép neo xà gồ fi 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0048 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1193 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 11 sóng 0,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,27 100m2
35 Lắp đặt đèn tường Compac có đui 20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
36 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
37 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
39 Đế âm công tắc, ổ cắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
42 Hạt công tắc 1 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 hạt
43 Đào đất bể bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,077 m3
44 Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1869 100m3
45 Bê tông lót móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5437 m3
46 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7632 m2
47 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8002 m3
48 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7632 m2
49 Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,696 m2
50 Trát tường trong bể tự hoại lần 2, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,696 m2
51 Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,4592 m2
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0533 100m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0279 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0448 tấn
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,55 m3
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
57 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
58 Lắp đặt vòi nước có cần gạt Tây Hồ SUS 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
59 Lắp đặt xí xổm Vigracera ST8+VI15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
60 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
61 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,96 100m
62 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 100m
63 Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
64 Lắp đặt van khóa, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
65 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
66 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
67 Tê nhựa PPR 25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
68 Tê nhựa PPR 25x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
69 Tê nhựa PPR 20x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
70 Măng sông PPR ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
71 Măng sông PPR ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
72 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
73 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
76 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m
77 Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
78 Xi phông ở phễu thu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
79 Tê vuông nhựa UPVC 110x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
80 Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
81 Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
82 Cút 90 độ UPVC ĐK 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
83 Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
84 Côn thu nhựa UPVC 110x76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
85 Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,936 1m3
87 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,072 m3
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,864 m3
89 Gia công hệ khung thép đỡ téc nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2918 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,2968 1m2
91 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ téc nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2918 tấn
92 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
93 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
94 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
95 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
96 Van phao điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
97 Tê nhựa PPR ĐK 32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
98 Lắp đặt van khóa, ĐK 32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
99 Côn thu PPR 32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp cần thỏa mãn 02 điều kiện - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đã từng thi công các hạng mục công việc: San nền, kè đá, cấp + thoát nước, sân bê tông, cấp điện có bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị khối lượng các hạng mục mà nhà thầu đã thực hiện >= 70% quy mô gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->