Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:14:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,521,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6861 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,9578 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,389 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,389 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL Đất hữu cơ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,1584 | 1m3 |
| 6 | Đào móng kè đá băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4192 | 1m3 |
| 7 | Đào móng kè đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,5318 | 1m3 |
| 8 | Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Đất hữu cơ (90% KL đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0943 | 100m3 |
| 9 | Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2256 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đệm móng kè đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,864 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,4358 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,932 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,93 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,6275 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 18 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 342,878 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước lưng kè, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,729 | 100m |
| 20 | Đắp đất trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3825 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất hữu cơ đào móng kè đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (3Km đổ thải) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2158 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất hữu cơ đào móng kè đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2158 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2158 | 100m3 |
| 24 | Bạt lót chống mất nước sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,25 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền sân BT SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,5 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,816 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 30 | Gia công thép để lại trong trụ cổng + thép trụ khung tên biển tên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2333 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thép để lại trong trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2333 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4839 | m3 |
| 33 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,4904 | m2 |
| 34 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,4904 | m2 |
| 35 | Gia công khung xương cánh cổng thép bằng thép ống không gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0425 | tấn |
| 36 | Cút thép không gỉ Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 37 | Gia công cánh cổng thép bằng thép vuông đặc 16x16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3724 | tấn |
| 38 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0525 | tấn |
| 39 | Gia công tôn cánh cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,098 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép cánh cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,1805 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,432 | m2 |
| 42 | Mũi mác đúc (Bật sắt fi 10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 43 | Bản lề goòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 44 | Bộ khóa cổng Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Sản xuất khung xương biển tên bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1206 | tấn |
| 46 | Sản xuất biển tên bằng tôn ốp 0.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0448 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,204 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt kết cấu khung biển tên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1654 | tấn |
| 49 | Đề can chữ biển tên cổng (m2 hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,16 | m2 |
| 50 | Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,225 | m3 |
| 51 | Đắp phào gờ trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 411,84 | m |
| 52 | Xây hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,2192 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 299,3381 | m2 |
| 54 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 958,7334 | m2 |
| 55 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn Kova loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.258,0715 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 1 pha ngoài trời KT 300x200x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn nhôm ABC 2x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 421 | m |
| 60 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | 1m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 62 | Đắp đất chôn đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | m3 |
| 63 | Đào móng chôn cột đèn cao áp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9217 | 1m3 |
| 64 | Sỏi lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 65 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 66 | Cột thép chiếu sáng liền cần đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 67 | Bộ đèn pha LED 200W,IP66 (MSP: TĐ-FL 400W-IP65) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cột đèn cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 69 | Lắp đặt đèn cao áp 200W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 70 | Móc kẹp treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 71 | Dây tiếp địa fi10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 72 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 73 | Thép đai neo giữ tủ điện + đèn cao áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 74 | Đắp đất chôn cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,255 | m3 |
| 75 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,5586 | 1m3 |
| 76 | Đào rãnh thoát nước chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (80% KL đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6623 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,735 | m3 |
| 78 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,043 | m3 |
| 79 | Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,5 | m2 |
| 80 | Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275,9 | m2 |
| 81 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6926 | 100m3 |
| 82 | Đào đất hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4041 | 1m3 |
| 83 | Đào đất hố ga bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7742 | 1m3 |
| 84 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,196 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đáy hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6742 | m3 |
| 86 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7763 | m3 |
| 87 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7228 | m2 |
| 88 | Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,184 | m2 |
| 89 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9932 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3813 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,4042 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 344 | 1cấu kiện |
| 94 | Đào móng cửa xả bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | 1m3 |
| 95 | Lớp cát đệm móng 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3125 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4938 | m3 |
| 97 | Láng cửa xả dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,25 | m2 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng đá hộc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1625 | 1m3 |
| 2 | Đào móng đá hộc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3746 | 100m3 |
| 3 | Lớp cát đệm móng đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,718 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,204 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0987 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,628 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1589 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,108 | m3 |
| 12 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,816 | m2 |
| 13 | Sơn chân móng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,816 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7084 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng rửa tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0275 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,4876 | m2 |
| 19 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,266 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,759 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9278 | m2 |
| 22 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,543 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,759 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,4708 | m2 |
| 25 | SX cửa đi vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,57 | m2 |
| 26 | Bộ khóa cửa Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 27 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp 40x20x1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0502 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,328 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,57 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1144 | tấn |
| 32 | Thép neo xà gồ fi 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0048 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1193 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 11 sóng 0,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn tường Compac có đui 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 36 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 37 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 39 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hạt |
| 43 | Đào đất bể bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,077 | m3 |
| 44 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1869 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5437 | m3 |
| 46 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7632 | m2 |
| 47 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8002 | m3 |
| 48 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7632 | m2 |
| 49 | Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,696 | m2 |
| 50 | Trát tường trong bể tự hoại lần 2, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,696 | m2 |
| 51 | Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,4592 | m2 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0448 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt vòi nước có cần gạt Tây Hồ SUS 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí xổm Vigracera ST8+VI15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR 25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR 25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR 20x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 70 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 71 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 72 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 78 | Xi phông ở phễu thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 79 | Tê vuông nhựa UPVC 110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 81 | Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 82 | Cút 90 độ UPVC ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 83 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 84 | Côn thu nhựa UPVC 110x76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,936 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 89 | Gia công hệ khung thép đỡ téc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2918 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,2968 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ téc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2918 | tấn |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 94 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 96 | Van phao điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 97 | Tê nhựa PPR ĐK 32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Côn thu PPR 32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp cần thỏa mãn 02 điều kiện - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đã từng thi công các hạng mục công việc: San nền, kè đá, cấp + thoát nước, sân bê tông, cấp điện có bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị khối lượng các hạng mục mà nhà thầu đã thực hiện >= 70% quy mô gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi