Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:11:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,410,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền (03 vị trí) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,8089 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,3km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.834,4646 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 632,6867 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.767,7733 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,3km cuối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7.760,5729 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,8535 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,2km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.843,9009 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 304,2436 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.292,7064 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,2km cuối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.698,6808 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,0024 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,35km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.529,2194 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 417,3212 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.144,8314 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,35km cuối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.141,6501 | 10m³/1km |
| B | Hạng mục 2: Giao thông, hè, cây xanh, thoát nước (vị trí 01, thôn 4). | |||
| 1 | Đào VB bằng máy 100%KL -đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,7496 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy 95%KL-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3562 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường thủ công 5%KL-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,1905 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-(Khôi lượng VB+VHC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,7496 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,7496 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-(Khôi lượng đào khuôn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6381 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-( khối lượng đào khuôn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6381 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy 95%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,5635 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền bằng thủ công 5%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1876 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,5705 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,3km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8.716,6742 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp K98 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,3km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.027,6354 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.937,8111 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14.602,8746 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,3km cuối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23.769,3082 | 10m³/1km |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5996 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (22cm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 948,9546 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9553 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,141 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 83,2162 | 1m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,4895 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5777 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,2944 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,5119 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4609 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 246,6537 | m3 |
| 27 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.852,0444 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,2426 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5664 | tấn |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7864 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4615 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,046 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,8343 | m3 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 708 | cái |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3608 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,124 | m3 |
| 37 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,812 | m3 |
| 38 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,523 | m3 |
| 39 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168,416 | m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,977 | m3 |
| 41 | Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3136 | tấn |
| 42 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5771 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2167 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6068 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,449 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,927 | m3 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | cái |
| 48 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8319 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,0286 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1665 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,6634 | m3 |
| 52 | lắp đặt bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.167 | m |
| 53 | Đào thi công khóa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,8226 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1418 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1347 | m3 |
| 56 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,8163 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,8012 | m2 |
| 58 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4567 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1648 | m3 |
| 61 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4702 | m3 |
| 62 | Trát hố trồng cây, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,7667 | m2 |
| 63 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,74 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0598 | 100m3 |
| 65 | Mua cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=5cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cây |
| 66 | Mua đất màu trồng cây (vận chuyển, đổ, san gạt). | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,5 | m3 |
| 67 | Lát gạch terrazzo 400x400x33mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.340,81 | m2 |
| 68 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 134,081 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Giao thông, hè, cây xanh, thoát nước (vị trí 03, thôn 2) | |||
| 1 | Đào VB + VHC bằng máy 100%KL -đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,427 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy 95%KL-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5699 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường thủ công 5%KL-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,789 | 1m3 |
| 4 | San nền mặt bằng phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV -Khối lượng đào khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,427 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7578 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy 95%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,0905 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền bằng thủ công 5%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,689 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,328 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,35km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.884,071 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,35km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 748,1188 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 434,3113 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.272,8648 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,35km cuối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.350,9786 | 10m³/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9181 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (22cm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 234,432 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7268 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,656 | 100m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,9755 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6078 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5641 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,9886 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,9886 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5603 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,7204 | m3 |
| 25 | Trát thành rãnh 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 162,4928 | m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,0274 | m3 |
| 27 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8866 | tấn |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4008 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5477 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0077 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,6461 | m3 |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 141 | cái |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1031 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,464 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,232 | m3 |
| 36 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,338 | m3 |
| 37 | Trát thành rãnh 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,536 | m2 |
| 38 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,422 | m3 |
| 39 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0896 | tấn |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1649 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0619 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1734 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1283 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,122 | m3 |
| 45 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 46 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,998 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,0889 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3402 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,4833 | m3 |
| 50 | lắp đặt bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 341 | m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,1441 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3572 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8574 | m3 |
| 54 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3219 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,6449 | m2 |
| 56 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1429 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9264 | m3 |
| 59 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5036 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,6406 | m2 |
| 61 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,32 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0364 | 100m3 |
| 63 | Mua cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=5cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cây |
| 64 | Mua đất màu trồng cây (vận chuyển, đổ, san gạt). | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | m3 |
| 65 | Lát gạch terrazzo 400x400x33mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 407,84 | m2 |
| 66 | Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,784 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Giao thông, hè, cây xanh, thoát nước (vị trí 08, thôn 5) | |||
| 1 | Đào VHC bằng máy 100%KL -đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2226 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy 95%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,665 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền bằng thủ công 5%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4034 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3881 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,0km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.103,1923 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,0km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 475,5537 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 260,4931 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.963,0128 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,0km cuối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.109,9717 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I ( VB +VHC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2226 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2226 | 100m3/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2197 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (22cm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 149,0742 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4499 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7761 | 100m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,7685 | 1m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2192 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9289 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,5024 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,5024 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6917 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,0946 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200,5872 | m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0816 | m3 |
| 25 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0944 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7292 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6761 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,244 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,1419 | m3 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 173 | cái |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1374 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,952 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,976 | m3 |
| 34 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,16 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,104 | m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,896 | m3 |
| 37 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1194 | tấn |
| 38 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2198 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0826 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2312 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,171 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,496 | m3 |
| 43 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 44 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1441 | 100m2 |
| 45 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4111 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1967 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3265 | m3 |
| 48 | lắp đặt bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 198 | m |
| 49 | Đào móng đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,1178 | 1m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3836 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0685 | m3 |
| 52 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6411 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,0958 | m2 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1534 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,752 | m3 |
| 57 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,148 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,058 | m2 |
| 59 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,6 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 61 | Mua cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=5cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cây |
| 62 | Mua đất màu trồng cây (vận chuyển, đổ, san gạt). | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m3 |
| 63 | Lát gạch terrazzo 400x400x33mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 456,76 | m2 |
| 64 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,676 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Giao thông, hè, cây xanh, thoát nước (vị trí 09, thôn 5) | |||
| 1 | Đào VHC bằng máy 100%KL -đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2637 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy 95%KL-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8857 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường thủ công 5%KL-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,9245 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy 95%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1215 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền bằng thủ công 5%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,854 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,0km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 161,4098 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,0km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 400,5874 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92,7295 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 698,7873 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,0km cuối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.107,0783 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I ( VB +VHC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2637 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I( VB +VHC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2637 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (KL Đào khuôn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9849 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (KL Đào khuôn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9849 | 100m3/1km |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0274 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (22cm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 125,576 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4178 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,708 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,7852 | 1m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6907 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9655 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,5184 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,4684 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4359 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,1374 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,9168 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,7476 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7268 | tấn |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0748 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4262 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1865 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2825 | m3 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102 | cái |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0515 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,732 | m3 |
| 37 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,116 | m3 |
| 38 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,701 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,56 | m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,711 | m3 |
| 41 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0448 | tấn |
| 42 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0824 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0867 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0641 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,561 | m3 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0422 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7539 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1765 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,883 | m3 |
| 52 | lắp đặt bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 177 | m |
| 53 | Đào móng đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8518 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2898 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3181 | m3 |
| 56 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5061 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,9368 | m2 |
| 58 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1159 | 100m3 |
| 59 | Lát gạch terrazzo 400x400x33mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 209,93 | m2 |
| 60 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,993 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Giao thông, hè, cây xanh, thoát nước (vị trí 10, thôn 5) | |||
| 1 | Đào VHC bằng máy 100%KL -đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9139 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy 95%KL-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,659 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường thủ công 5%KL-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,9945 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy 95%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5529 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền bằng thủ công 5%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4502 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9281 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,0km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.230,9802 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,0km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.112,7881 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 386,7218 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.914,2415 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,0km cuối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.616,9892 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I ( VB +VHC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9139 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I( VB +VHC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9139 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (KL đào khuôn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7989 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II(KL đào khuôn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7989 | 100m3/1km |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8541 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (22cm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 348,8342 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2144 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,8561 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,7151 | 1m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3044 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9723 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,4724 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,9924 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7294 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,3227 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 207,1144 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,3876 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1639 | tấn |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8194 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7129 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4191 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,8578 | m3 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 181 | cái |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1031 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,464 | m3 |
| 37 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,232 | m3 |
| 38 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,402 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,12 | m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,422 | m3 |
| 41 | Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0896 | tấn |
| 42 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1649 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0619 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1734 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1283 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,122 | m3 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 48 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8403 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,6291 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4794 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5472 | m3 |
| 52 | lắp đặt bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 480 | m |
| 53 | Đào móng đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,4964 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3675 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9403 | m3 |
| 56 | Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4472 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,2147 | m2 |
| 58 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,147 | 100m3 |
| 59 | Lát gạch terrazzo 400x400x33mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 330,73 | m2 |
| 60 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,073 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Cấp điện (vị trí 01, thôn 4) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4.3 thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | móng |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 467 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | m |
| 7 | Rãnh cáp loại 1-Rãnh 1 sợi 22(0,4kV) dưới vỉa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | m |
| 8 | Xà néo lệch hạ thế cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm 4x(95-120) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31 | cái |
| 12 | Hòm công tơ H2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hòm |
| 13 | Hòm công tơ H4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | hòm |
| 14 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 15 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | m |
| 16 | Ghíp nối hòm công tơ IPC(25-120)(A cấp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | cái |
| 17 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV, tiết diện 4x185mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu185 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Ống nhựa HDPE D160/125 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | m |
| 24 | Đai thép+ khóa đai (inox) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| 26 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 482 | m |
| 29 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 30 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | cái |
| 32 | Tiếp địa chiếu sáng cột tròn: RC1-LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | bộ |
| 33 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Ghíp đồng-nhôm 2BL(16-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 37 | Cần đèn chữ L | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | bộ |
| 38 | Đèn LED 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | bộ |
| 39 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 40 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| 41 | Vỏ trạm kiốt hợp bộ 3 ngăn 3600x2500x2400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Bệ móng trạm biến áp Kios 3700x2500 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | móng |
| 43 | Tiếp địa TBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Hộp chụp cáp mặt máy 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Chi tiết nối đất TBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Thanh cái đồng D8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | m |
| 48 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 49 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 50 | Đầu cáp T-plug 24kV 3x70mm2 (bộ 3 pha) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Đầu cáp T-plug 24kV 3x50mm2 (bộ 3 pha) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 (bộ 3 pha) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Biển báo an toàn, Biển tên trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Khóa Việt Tiệp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| 58 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Xà đỡ đầu cáp cột tròn đơn XĐĐC-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Xà cầu dao và chống sét van cột đơn XCD+CSV-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Thang trèo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Cổ dề tay thao tác cầu dao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | quả |
| 66 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV-3x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96 | m |
| 67 | RC loại 4:Rãnh 1 sợi 35kV hoặc 22kV dưới đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | m |
| 68 | RC loại 1:Rãnh 1 sợi 35(22) dưới vỉa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | m |
| 69 | Ống nhựa HDPE D160/125 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88 | m |
| 70 | Ống thép BV cáp qua đường F200, dày 5,56 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 71 | Colie đỡ cáp trung thế lên cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Dây dẫn AC/XLPE2.5/PVC-70/11 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | m |
| 73 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 74 | Hộp đầu cáp 24kV-3x70mm2 ngoài trời | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Bộ chặc ba - 24kV 3x70mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 79 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | Cái |
| 80 | Tiếp địa RC4-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| 82 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 24kN Ngọn 230 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cột |
| 83 | Móng MTK-4-12(M) thi công bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 84 | Xà néo bằng cột đôi dọc tuyến đặc biệt 35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi dọc tuyến | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi dọc tuyến XĐĐC-2TD | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Xà cầu dao và chống sét van cột đơn XCD+CSV-2TD | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Ghế cách điện cột tròn đôi GCĐ-2LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Thang trèo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Cổ dề tay thao tác cầu dao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 92 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 93 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | quả |
| 94 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV-3x240mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 159,16 | m |
| 95 | RC loại 4:Rãnh 1 sợi 35kV hoặc 22kV dưới đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116 | m |
| 96 | Ống nhựa HDPE D160/125 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139,16 | m |
| 97 | Ống thép BV cáp qua đường F200, dày 5,56 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | m |
| 98 | Colie đỡ cáp trung thế lên cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Dây dẫn AC/XLPE2.5/PVC-120/19 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 100 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 101 | Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2 ngoài trời | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 102 | Bộ chặc ba - 35kV 3x240mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 104 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 105 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | Cái |
| 106 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | Cái |
| 107 | Tiếp địa RC4-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Cáp quang NMOC 24fo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 795,8 | m |
| 109 | Hộp nối cáp quang loại 24 sợi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 110 | Khóa néo cáp quang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 111 | Đai thép+ khóa đai (inox) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 112 | Căng lại cáp quang ADSS-24/150/ITU.G652 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.249 | m |
| 113 | Hạ cột BT K 13m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cột |
| 114 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55 | m |
| 115 | Thu hồi chuỗi néo đơn 35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 116 | Thu hồi xà néo Z | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m |
| 117 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| 118 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 119 | Lắp đặt tủ RMU | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | ngăn |
| 120 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt chống sét van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt dao cách ly 22-35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 123 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| 124 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Máy |
| 125 | Thí nghiệm chống sét van 24-35kV (pha 1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | pha |
| 126 | Thí nghiệm chống sét van 24k-35V (pha thứ 2 trở đi) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | pha |
| 127 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | sợi |
| 129 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 130 | Tủ RMU 24kV 20kA/s - 03 ngăn gồm: 02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A. Loại Compact không mở rộng được | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 131 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ ra) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 132 | Bộ sấy cho tủ RMU 3 ngăn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Cầu dao phu tải 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Chống sét van 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Cầu dao phu tải 35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Chống sét van 35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Cấp điện (vị trí 03, thôn 2) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4.3 thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 206 | m |
| 6 | Xà néo lệch hạ thế cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch hạ thế cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XNL-2TD | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Hòm công tơ H2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hòm |
| 13 | Hòm công tơ H4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hòm |
| 14 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 16 | Ghíp nối hòm công tơ IPC(25-120)(A cấp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 17 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | Cái |
| 21 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| 22 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 23 | Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 215 | m |
| 25 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 28 | Tiếp địa chiếu sáng cột tròn: RC1-LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Đai thép+ khóa đai (inox) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Ghíp đồng-nhôm 2BL(16-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 35 | Cần đèn chữ L | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 36 | Cần đèn đôi chữ L | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Đèn LED 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 38 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 39 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| I | Hạng mục 9: Cấp điện (vị trí 08, thôn 5) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4.3 thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | móng |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 231 | m |
| 6 | Xà néo lệch hạ thế cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 11 | Hòm công tơ H2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hòm |
| 12 | Hòm công tơ H4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hòm |
| 13 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 14 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 15 | Ghíp nối hòm công tơ IPC(25-120)(A cấp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 16 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | Cái |
| 20 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 22 | Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116 | m |
| 24 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Tiếp địa chiếu sáng cột tròn: RC1-LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Đai thép+ khóa đai (inox) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Ghíp đồng-nhôm 2BL(16-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 33 | Cần đèn chữ L | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Cần đèn đôi chữ L | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Đèn LED 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | m |
| 37 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| J | Hạng mục 10: Cấp điện (vị trí 10, thôn 5) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 294 | m |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Hòm công tơ H2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hòm |
| 10 | Hòm công tơ H4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | hòm |
| 11 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 12 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 13 | Ghíp nối hòm công tơ IPC(25-120)(A cấp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 14 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | Cái |
| 18 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4.3 thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cột |
| 20 | Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 21 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 222 | m |
| 22 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 23 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 25 | Tiếp địa chiếu sáng cột tròn: RC1-LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 26 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | Cái |
| 29 | Ghíp đồng-nhôm 2BL(16-70) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 30 | Cần đèn chữ L | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 31 | Đèn LED STAR 777 125w-DIM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 32 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | m |
| 33 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| K | Hạng mục 11: Cấp nước (vị trí 01, thôn 4) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m (PE100-PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PE100-PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,63 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90x63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm EE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,63 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm; 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,83 | 100m |
| 16 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,0251 | m3 |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,159 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,8313 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,3622 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9392 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,649 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 27 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0405 | m3 |
| 28 | Bu lông êcu M16x20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Nắp gang chụp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông dày 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8575 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,41 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,105 | m3 |
| 36 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2625 | m3 |
| 37 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0072 | 100m3 |
| L | Hạng mục 12: Cấp nước (vị trí 03, thôn 2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m (PE100-PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PE100-PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,85 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,85 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm; 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,85 | 100m |
| 12 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6583 | m3 |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2428 | 100m3 |
| 18 | Đào mương đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2938 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5869 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2063 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,555 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | m3 |
| 23 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 24 | Bu lông êcu M16x20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Nắp gang chụp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,105 | m3 |
| 29 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2625 | m3 |
| 30 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0072 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Cấp nước (vị trí 10, thôn 5) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m (PE100-PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PE100-PN10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,14 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,14 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm; 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,14 | 100m |
| 12 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8203 | m3 |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4121 | 100m3 |
| 18 | Đào mương đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,9375 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,3638 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3417 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,942 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | m3 |
| 23 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 24 | Bu lông êcu M16x20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Nắp gang chụp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,005 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6115534E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.223106E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.187.250.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi