Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716191-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210618109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:11:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,410,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền (03 vị trí)
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28,8089 100m3
2 Mua đất đắp mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,3km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3.834,4646 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 632,6867 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4.767,7733 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,3km cuối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7.760,5729 10m³/1km
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,8535 100m3
7 Mua đất đắp mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,2km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.843,9009 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 304,2436 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.292,7064 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,2km cuối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3.698,6808 10m³/1km
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,0024 100m3
12 Mua đất đắp mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,35km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.529,2194 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 417,3212 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3.144,8314 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,35km cuối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5.141,6501 10m³/1km
B Hạng mục 2: Giao thông, hè, cây xanh, thoát nước (vị trí 01, thôn 4).
1 Đào VB bằng máy 100%KL -đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40,7496 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy 95%KL-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,3562 100m3
3 Đào khuôn đường thủ công 5%KL-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28,1905 1m3
4 Vận chuyển đổ thải, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-(Khôi lượng VB+VHC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40,7496 100m3
5 Vận chuyển đổ thải 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40,7496 100m3/1km
6 Vận chuyển đổ thải, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-(Khôi lượng đào khuôn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,6381 100m3
7 Vận chuyển đổ thải 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-( khối lượng đào khuôn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,6381 100m3/1km
8 Đắp nền đường bằng máy 95%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60,5635 100m3
9 Đắp nền bằng thủ công 5%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1876 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,5705 100m3
11 Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,3km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8.716,6742 m3
12 Mua đất đắp K98 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,3km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3.027,6354 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.937,8111 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14.602,8746 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,3km cuối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23.769,3082 10m³/1km
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,5996 100m3
17 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (22cm) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 948,9546 m3
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,9553 100m2
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 43,141 100m2
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 83,2162 1m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,4895 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,5777 100m3
23 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 89,2944 m3
24 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 108,5119 m3
25 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4609 100m2
26 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 246,6537 m3
27 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.852,0444 m2
28 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 72,2426 m3
29 Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,5664 tấn
30 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,7864 100m2
31 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4615 100m2
32 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,046 tấn
33 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 77,8343 m3
34 Lắp dựng tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 708 cái
35 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3608 100m2
36 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,124 m3
37 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,812 m3
38 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,523 m3
39 Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 168,416 m2
40 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,977 m3
41 Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3136 tấn
42 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5771 100m2
43 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2167 100m2
44 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6068 tấn
45 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,449 tấn
46 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,927 m3
47 Lắp dựng tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 42 cái
48 Ván khuôn bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,8319 100m2
49 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,0286 m3
50 Ván khuôn móng bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1665 100m2
51 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,6634 m3
52 lắp đặt bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.167 m
53 Đào thi công khóa hè Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,8226 1m3
54 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1418 100m2
55 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,1347 m3
56 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,8163 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 62,8012 m2
58 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4567 100m3
59 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1021 100m2
60 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1648 m3
61 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4702 m3
62 Trát hố trồng cây, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 43,7667 m2
63 Đào hố trồng cây, đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 31,74 1m3
64 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0598 100m3
65 Mua cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=5cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23 cây
66 Mua đất màu trồng cây (vận chuyển, đổ, san gạt). Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,5 m3
67 Lát gạch terrazzo 400x400x33mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.340,81 m2
68 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 134,081 m3
C Hạng mục 3: Giao thông, hè, cây xanh, thoát nước (vị trí 03, thôn 2)
1 Đào VB + VHC bằng máy 100%KL -đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,427 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy 95%KL-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5699 100m3
3 Đào khuôn đường thủ công 5%KL-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,789 1m3
4 San nền mặt bằng phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV -Khối lượng đào khuôn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,427 100m3
5 Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,7578 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy 95%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,0905 100m3
7 Đắp nền bằng thủ công 5%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,689 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,328 100m3
9 Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,35km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.884,071 m3
10 Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,35km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 748,1188 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 434,3113 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3.272,8648 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,35km cuối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5.350,9786 10m³/1km
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9181 100m3
15 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (22cm) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 234,432 m3
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7268 100m2
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,656 100m2
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28,9755 1m3
19 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6078 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5641 100m3
21 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,9886 m3
22 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,9886 m3
23 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5603 100m2
24 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,7204 m3
25 Trát thành rãnh 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 162,4928 m2
26 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,0274 m3
27 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8866 tấn
28 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4008 100m2
29 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5477 100m2
30 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0077 tấn
31 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,6461 m3
32 Lắp dựng tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 141 cái
33 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1031 100m2
34 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,464 m3
35 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,232 m3
36 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,338 m3
37 Trát thành rãnh 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 48,536 m2
38 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,422 m3
39 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0896 tấn
40 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1649 100m2
41 Ván khuôn tấm bản Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0619 100m2
42 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1734 tấn
43 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1283 tấn
44 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,122 m3
45 Lắp dựng tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
46 Ván khuôn bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,998 100m2
47 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,0889 m3
48 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3402 100m2
49 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,4833 m3
50 lắp đặt bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 341 m
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,1441 1m3
52 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3572 100m2
53 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8574 m3
54 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,3219 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,6449 m2
56 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1429 100m3
57 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1232 100m2
58 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9264 m3
59 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5036 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,6406 m2
61 Đào hố trồng cây, đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,32 1m3
62 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0364 100m3
63 Mua cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=5cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cây
64 Mua đất màu trồng cây (vận chuyển, đổ, san gạt). Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 m3
65 Lát gạch terrazzo 400x400x33mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 407,84 m2
66 Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40,784 m3
D Hạng mục 4: Giao thông, hè, cây xanh, thoát nước (vị trí 08, thôn 5)
1 Đào VHC bằng máy 100%KL -đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2226 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy 95%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,665 100m3
3 Đắp nền bằng thủ công 5%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4034 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3881 100m3
5 Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,0km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.103,1923 m3
6 Mua đất đắp K98 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,0km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 475,5537 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 260,4931 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.963,0128 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,0km cuối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3.109,9717 10m³/1km
10 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I ( VB +VHC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2226 100m3
11 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,2226 100m3/1km
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2197 100m3
13 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (22cm) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 149,0742 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4499 100m2
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,7761 100m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,7685 1m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,2192 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9289 100m3
19 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,5024 m3
20 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,5024 m3
21 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6917 100m2
22 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44,0946 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 200,5872 m2
24 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,0816 m3
25 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0944 tấn
26 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7292 100m2
27 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6761 100m2
28 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,244 tấn
29 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,1419 m3
30 Lắp dựng tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 173 cái
31 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1374 100m2
32 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,952 m3
33 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,976 m3
34 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,16 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 65,104 m2
36 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,896 m3
37 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1194 tấn
38 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2198 100m2
39 Ván khuôn tấm bản Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0826 100m2
40 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2312 tấn
41 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,171 tấn
42 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,496 m3
43 Lắp dựng tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
44 Ván khuôn bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1441 100m2
45 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,4111 m3
46 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1967 100m2
47 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,3265 m3
48 lắp đặt bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 198 m
49 Đào móng đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,1178 1m3
50 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3836 100m2
51 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,0685 m3
52 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,6411 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,0958 m2
54 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1534 100m3
55 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,176 100m2
56 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,752 m3
57 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,148 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,058 m2
59 Đào hố trồng cây, đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 27,6 1m3
60 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,052 100m3
61 Mua cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=5cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 cây
62 Mua đất màu trồng cây (vận chuyển, đổ, san gạt). Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 m3
63 Lát gạch terrazzo 400x400x33mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 456,76 m2
64 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 45,676 m3
E Hạng mục 5: Giao thông, hè, cây xanh, thoát nước (vị trí 09, thôn 5)
1 Đào VHC bằng máy 100%KL -đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2637 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy 95%KL-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8857 100m3
3 Đào khuôn đường thủ công 5%KL-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,9245 1m3
4 Đắp nền đường bằng máy 95%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1215 100m3
5 Đắp nền bằng thủ công 5%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,059 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,854 100m3
7 Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,0km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 161,4098 m3
8 Mua đất đắp K98 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,0km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 400,5874 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 92,7295 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 698,7873 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,0km cuối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.107,0783 10m³/1km
12 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I ( VB +VHC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2637 100m3
13 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I( VB +VHC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2637 100m3/1km
14 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (KL Đào khuôn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9849 100m3
15 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (KL Đào khuôn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9849 100m3/1km
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0274 100m3
17 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (22cm) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 125,576 m3
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4178 100m2
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,708 100m2
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,7852 1m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6907 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9655 100m3
23 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,5184 m3
24 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,4684 m3
25 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4359 100m2
26 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 27,1374 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 109,9168 m2
28 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,7476 m3
29 Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7268 tấn
30 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0748 100m2
31 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4262 100m2
32 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1865 tấn
33 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,2825 m3
34 Lắp dựng tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 102 cái
35 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0515 100m2
36 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,732 m3
37 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,116 m3
38 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,701 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,56 m2
40 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,711 m3
41 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0448 tấn
42 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0824 100m2
43 Ván khuôn tấm bản Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,031 100m2
44 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0867 tấn
45 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0641 tấn
46 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,561 m3
47 Lắp dựng tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
48 Ván khuôn bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0422 100m2
49 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,7539 m3
50 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1765 100m2
51 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,883 m3
52 lắp đặt bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 177 m
53 Đào móng đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,8518 1m3
54 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2898 100m2
55 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3181 m3
56 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5061 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,9368 m2
58 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1159 100m3
59 Lát gạch terrazzo 400x400x33mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 209,93 m2
60 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,993 m3
F Hạng mục 6: Giao thông, hè, cây xanh, thoát nước (vị trí 10, thôn 5)
1 Đào VHC bằng máy 100%KL -đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,9139 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy 95%KL-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,659 100m3
3 Đào khuôn đường thủ công 5%KL-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,9945 1m3
4 Đắp nền đường bằng máy 95%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,5529 100m3
5 Đắp nền bằng thủ công 5%KL, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4502 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,9281 100m3
7 Mua đất đắp K95 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,0km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.230,9802 m3
8 Mua đất đắp K98 mỏ Hợp Thắng ( CLVC: 38,0km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.112,7881 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 386,7218 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.914,2415 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 28,0km cuối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4.616,9892 10m³/1km
12 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I ( VB +VHC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,9139 100m3
13 Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I( VB +VHC) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,9139 100m3/1km
14 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (KL đào khuôn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7989 100m3
15 Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II(KL đào khuôn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7989 100m3/1km
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8541 100m3
17 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (22cm) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 348,8342 m3
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2144 100m2
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,8561 100m2
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36,7151 1m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3044 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9723 100m3
23 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,4724 m3
24 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,9924 m3
25 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7294 100m2
26 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46,3227 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 207,1144 m2
28 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,3876 m3
29 Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1639 tấn
30 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8194 100m2
31 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7129 100m2
32 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4191 tấn
33 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,8578 m3
34 Lắp dựng tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 181 cái
35 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1031 100m2
36 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,464 m3
37 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,232 m3
38 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,402 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,12 m2
40 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,422 m3
41 Cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0896 tấn
42 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1649 100m2
43 Ván khuôn tấm bản Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0619 100m2
44 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1734 tấn
45 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1283 tấn
46 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,122 m3
47 Lắp dựng tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
48 Ván khuôn bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8403 100m2
49 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,6291 m3
50 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4794 100m2
51 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,5472 m3
52 lắp đặt bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 480 m
53 Đào móng đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,4964 1m3
54 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3675 100m2
55 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,9403 m3
56 Xây tường thân gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,4472 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,2147 m2
58 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,147 100m3
59 Lát gạch terrazzo 400x400x33mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 330,73 m2
60 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 33,073 m3
G Hạng mục 7: Cấp điện (vị trí 01, thôn 4)
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19 cột
2 Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4.3 thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cột
3 Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 móng
4 Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 móng
5 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 467 m
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 48 m
7 Rãnh cáp loại 1-Rãnh 1 sợi 22(0,4kV) dưới vỉa hè Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 m
8 Xà néo lệch hạ thế cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
9 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 bộ
10 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
11 Kẹp hãm 4x(95-120) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 31 cái
12 Hòm công tơ H2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 hòm
13 Hòm công tơ H4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13 hòm
14 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 m
15 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 65 m
16 Ghíp nối hòm công tơ IPC(25-120)(A cấp) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60 cái
17 Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
18 Bịt đầu cáp SRE 2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
19 Băng dính cách điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
20 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV, tiết diện 4x185mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
21 Đầu cốt đồng Cu185 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
22 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
23 Ống nhựa HDPE D160/125 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 48 m
24 Đai thép+ khóa đai (inox) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
25 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Ca
26 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 tủ
27 Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
28 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 482 m
29 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 bộ
30 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
31 Kẹp hãm 4x(25-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35 cái
32 Tiếp địa chiếu sáng cột tròn: RC1-LT Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13 bộ
33 Bịt đầu cáp SRE 2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
34 Băng dính cách điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
35 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
36 Ghíp đồng-nhôm 2BL(16-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38 cái
37 Cần đèn chữ L Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 bộ
38 Đèn LED 150W Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 bộ
39 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60 m
40 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Ca
41 Vỏ trạm kiốt hợp bộ 3 ngăn 3600x2500x2400 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
42 Bệ móng trạm biến áp Kios 3700x2500 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 móng
43 Tiếp địa TBA Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
44 Hộp chụp cáp mặt máy 22kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
45 Chi tiết nối đất TBA Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
46 Thanh cái đồng D8 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 m
47 Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 m
48 Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 m
49 Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30 m
50 Đầu cáp T-plug 24kV 3x70mm2 (bộ 3 pha) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
51 Đầu cáp T-plug 24kV 3x50mm2 (bộ 3 pha) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
52 Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 (bộ 3 pha) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
53 Đầu cốt đồng Cu70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
54 Đầu cốt đồng Cu120 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
55 Biển báo an toàn, Biển tên trạm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
56 Khóa Việt Tiệp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
57 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Ca
58 Xà phụ 1 pha XP-1 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
59 Xà phụ 3 pha XP-3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
60 Xà đỡ đầu cáp cột tròn đơn XĐĐC-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
61 Xà cầu dao và chống sét van cột đơn XCD+CSV-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
62 Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LT Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
63 Thang trèo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
64 Cổ dề tay thao tác cầu dao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
65 Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 quả
66 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV-3x70mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 96 m
67 RC loại 4:Rãnh 1 sợi 35kV hoặc 22kV dưới đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13 m
68 RC loại 1:Rãnh 1 sợi 35(22) dưới vỉa hè Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41 m
69 Ống nhựa HDPE D160/125 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 88 m
70 Ống thép BV cáp qua đường F200, dày 5,56 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 m
71 Colie đỡ cáp trung thế lên cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
72 Dây dẫn AC/XLPE2.5/PVC-70/11 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 m
73 Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 m
74 Hộp đầu cáp 24kV-3x70mm2 ngoài trời Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
75 Bộ chặc ba - 24kV 3x70mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
76 Đầu cốt đồng Cu70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
77 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
78 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 Cái
79 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 Cái
80 Tiếp địa RC4-1 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
81 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Ca
82 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 24kN Ngọn 230 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cột
83 Móng MTK-4-12(M) thi công bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 móng
84 Xà néo bằng cột đôi dọc tuyến đặc biệt 35kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
85 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi dọc tuyến Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
86 Xà đỡ đầu cáp cột đôi dọc tuyến XĐĐC-2TD Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
87 Xà cầu dao và chống sét van cột đơn XCD+CSV-2TD Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
88 Ghế cách điện cột tròn đôi GCĐ-2LT Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
89 Thang trèo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
90 Cổ dề tay thao tác cầu dao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
91 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 chuỗi
92 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 chuỗi
93 Sứ đứng 35kV + ty sứ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 quả
94 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV-3x240mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 159,16 m
95 RC loại 4:Rãnh 1 sợi 35kV hoặc 22kV dưới đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 116 m
96 Ống nhựa HDPE D160/125 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 139,16 m
97 Ống thép BV cáp qua đường F200, dày 5,56 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 m
98 Colie đỡ cáp trung thế lên cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
99 Dây dẫn AC/XLPE2.5/PVC-120/19 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30 m
100 Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 m
101 Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2 ngoài trời Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
102 Bộ chặc ba - 35kV 3x240mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
103 Đầu cốt đồng Cu70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
104 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
105 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 Cái
106 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 Cái
107 Tiếp địa RC4-1 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
108 Cáp quang NMOC 24fo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 795,8 m
109 Hộp nối cáp quang loại 24 sợi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 bộ
110 Khóa néo cáp quang Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 bộ
111 Đai thép+ khóa đai (inox) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
112 Căng lại cáp quang ADSS-24/150/ITU.G652 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.249 m
113 Hạ cột BT K 13m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cột
114 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 55 m
115 Thu hồi chuỗi néo đơn 35kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 m
116 Thu hồi xà néo Z Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 m
117 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Ca
118 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 máy
119 Lắp đặt tủ RMU Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 ngăn
120 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 tủ
121 Lắp đặt chống sét van Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
122 Lắp đặt dao cách ly 22-35kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
123 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Ca
124 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Máy
125 Thí nghiệm chống sét van 24-35kV (pha 1) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 pha
126 Thí nghiệm chống sét van 24k-35V (pha thứ 2 trở đi) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 pha
127 Thí nghiệm cầu dao cách ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
128 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 sợi
129 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 máy
130 Tủ RMU 24kV 20kA/s - 03 ngăn gồm: 02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A. Loại Compact không mở rộng được Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Tủ
131 Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ ra) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Tủ
132 Bộ sấy cho tủ RMU 3 ngăn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
133 Bộ báo sự cố đầu cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
134 Vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
135 Cầu dao phu tải 22kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
136 Chống sét van 24kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
137 Cầu dao phu tải 35kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
138 Chống sét van 35kV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
H Hạng mục 8: Cấp điện (vị trí 03, thôn 2)
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cột
2 Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4.3 thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cột
3 Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 móng
4 Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 móng
5 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 206 m
6 Xà néo lệch hạ thế cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
7 Xà néo lệch hạ thế cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XNL-2TD Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
8 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
9 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 bộ
10 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
11 Kẹp hãm 4x(25-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
12 Hòm công tơ H2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 hòm
13 Hòm công tơ H4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 hòm
14 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 m
15 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 m
16 Ghíp nối hòm công tơ IPC(25-120)(A cấp) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 cái
17 Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
18 Bịt đầu cáp SRE 2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
19 Băng dính cách điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
20 Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 Cái
21 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Ca
22 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 tủ
23 Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
24 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 215 m
25 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 bộ
26 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
27 Kẹp hãm 4x(25-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cái
28 Tiếp địa chiếu sáng cột tròn: RC1-LT Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bộ
29 Bịt đầu cáp SRE 2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
30 Băng dính cách điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
31 Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 Cái
32 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
33 Đai thép+ khóa đai (inox) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
34 Ghíp đồng-nhôm 2BL(16-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
35 Cần đèn chữ L Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 bộ
36 Cần đèn đôi chữ L Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
37 Đèn LED 150W Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 bộ
38 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25 m
39 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Ca
I Hạng mục 9: Cấp điện (vị trí 08, thôn 5)
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cột
2 Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4.3 thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cột
3 Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 móng
4 Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 móng
5 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 231 m
6 Xà néo lệch hạ thế cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
7 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
8 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
9 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bộ
10 Kẹp hãm 4x(25-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
11 Hòm công tơ H2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hòm
12 Hòm công tơ H4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 hòm
13 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 m
14 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 m
15 Ghíp nối hòm công tơ IPC(25-120)(A cấp) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 cái
16 Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bộ
17 Bịt đầu cáp SRE 2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
18 Băng dính cách điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
19 Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 Cái
20 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Ca
21 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 tủ
22 Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
23 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 116 m
24 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
25 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
26 Kẹp hãm 4x(25-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
27 Tiếp địa chiếu sáng cột tròn: RC1-LT Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
28 Bịt đầu cáp SRE 2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
29 Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 Cái
30 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
31 Đai thép+ khóa đai (inox) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
32 Ghíp đồng-nhôm 2BL(16-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
33 Cần đèn chữ L Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
34 Cần đèn đôi chữ L Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
35 Đèn LED 150W Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
36 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 m
37 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Ca
J Hạng mục 10: Cấp điện (vị trí 10, thôn 5)
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cột
2 Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 móng
3 Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 móng
4 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 294 m
5 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
6 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
7 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
8 Kẹp hãm 4x(25-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 cái
9 Hòm công tơ H2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hòm
10 Hòm công tơ H4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 hòm
11 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 m
12 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25 m
13 Ghíp nối hòm công tơ IPC(25-120)(A cấp) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22 cái
14 Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
15 Bịt đầu cáp SRE 2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
16 Băng dính cách điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
17 Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 Cái
18 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Ca
19 Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4.3 thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cột
20 Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m thi công bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 móng
21 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 222 m
22 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 bộ
23 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
24 Kẹp hãm 4x(25-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 cái
25 Tiếp địa chiếu sáng cột tròn: RC1-LT Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 bộ
26 Bịt đầu cáp SRE 2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
27 Băng dính cách điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
28 Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 Cái
29 Ghíp đồng-nhôm 2BL(16-70) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 cái
30 Cần đèn chữ L Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 bộ
31 Đèn LED STAR 777 125w-DIM Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 bộ
32 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35 m
33 Vận chuyển đường dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Ca
K Hạng mục 11: Cấp nước (vị trí 01, thôn 4)
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,66 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m (PE100-PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,01 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (PE100-PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,2 100 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,63 100 m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90x63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm EE Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,2 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,63 100m
15 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm; 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,83 100m
16 Nước thử áp lực+ thau xả Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,0251 m3
17 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
18 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
19 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
20 Lắp đặt kép thép đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
21 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,159 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39,8313 1m3
23 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 59,3622 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9392 100m3
25 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,649 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,081 m3
27 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0405 m3
28 Bu lông êcu M16x20. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
29 Nắp gang chụp van Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,015 100m
31 Cắt mặt đường bê tông dày 7cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5 100m
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8575 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,41 m3
34 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1 100m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,105 m3
36 Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2625 m3
37 Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,35 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0072 100m3
L Hạng mục 12: Cấp nước (vị trí 03, thôn 2)
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,09 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m (PE100-PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,01 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PE100-PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,85 100 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75x50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,85 100m
11 Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm; 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,85 100m
12 Nước thử áp lực+ thau xả Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,6583 m3
13 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt kép thép đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
17 Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2428 100m3
18 Đào mương đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,2938 1m3
19 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,5869 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2063 100m3
21 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,555 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,027 m3
23 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,09 m3
24 Bu lông êcu M16x20. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
25 Nắp gang chụp van Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,005 100m
27 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1 100m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,105 m3
29 Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2625 m3
30 Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,35 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0072 100m3
M Hạng mục 13: Cấp nước (vị trí 10, thôn 5)
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m (PE100-PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,01 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PE100-PN10) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,14 100 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,14 100m
11 Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm; 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,14 100m
12 Nước thử áp lực+ thau xả Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,8203 m3
13 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt kép thép đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
17 Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4121 100m3
18 Đào mương đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,9375 1m3
19 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,3638 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3417 100m3
21 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,942 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,027 m3
23 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,09 m3
24 Bu lông êcu M16x20. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
25 Nắp gang chụp van Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,005 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6115534E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.223106E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.187.250.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->