Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác (cấp lại nguồn thu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:05:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,951,921,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC VỀ ĐƠN VỊ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,849 | m3 |
| 5 | Ống lồng thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3839 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,836 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3327 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3327 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3327 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,5 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,1384 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,3616 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7014 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7014 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7014 | 100m3 |
| 22 | Cút 135 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Cút 135 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút 90 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Cút 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Ống lồng thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Đai khởi thuỷ D200/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đai khởi thuỷ D200/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đai khởi thuỷ D200/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van cửa tay vặn D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van cửa tay vặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Khâu nối ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 38 | Tê HDPE D200x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút 45 độ HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu nối bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Van xả cặn DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Mối nối mềm EB DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bích thép rỗng DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Nắp gang chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9152 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 57 | Cung cấp lắp đặt nắp ghi gang kích thước 840x736 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Đồng hồ nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 60 | Van cổng BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Mối nối mềm EB D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Côn BB D200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Đầu nối bích D200 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0785 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0381 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,143 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 100 | Kép trong D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Van cổng BB D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Đầu nối bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Ống UPVC PN8 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 104 | Chụp van gang D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Mặt bích đặc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | m3 |
| 109 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 110 | Ống khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Hộp tôn 500x500x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Đai khởi thuỷ D200/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Van ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Bầu xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,657 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,359 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,689 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,048 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,237 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,359 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 43 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,816 | m2 |
| 48 | Vét rãnh lòng mo 100x50 thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m |
| 49 | Ống PVC D90 thoát nước nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 50 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cửa đi bịt tôn dày 0,8 khung sắt hộp 50x25, thanh ngang sắt hộp 25x25x1,2, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 52 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | MCCB 3P-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | RCBO 1P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Đèn tuýp LED 1.2m 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Công tắc hạt đơn âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Dây CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 61 | Dây E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 62 | Dây CV 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 63 | Dây E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 64 | Dây CV 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 65 | Dây E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 66 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 67 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 68 | Dây M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 100M (SL: 01) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống D355 dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống D273 dày 6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống D141 dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Ống lọc thép đen D141 bọc lưới inox 1x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Ống lọc trần thép đen D141 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Ống lắng D141 dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt côn thép hàn D273/141mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp bích đặc thép, D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích rỗng thép, D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 14 | Thiết bị bảo vệ chống cháy cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| 16 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 17 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút nước và hạ thấp mực nước 1 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần hút |
| 18 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu vi trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 19 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 20 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van chặn DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van 1 chiều DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van bướm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van xả khí DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bầu xả khí DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ống DN200-ST dày 4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Ống DN100-ST dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 29 | Côn UU DN200/100-DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút UU DN200 90 độ-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút UU DN200 45 độ-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bích rỗng DN200-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 33 | Bích rỗng DN100-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 34 | Bích rỗng DN1200/300-ST dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Mối nối mềm BB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Mối nối chuyển bậc DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lá chắn thép DN200-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Dây đay tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 39 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 40 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Bu lông M27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | m3 |
| 46 | Van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê TTK DN15/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Măng sông TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Vòi nước D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Van đồng ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống DN50 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 31 | Bulong D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,388 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,118 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,389 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,482 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m2 |
| 39 | Gờ cắt nước 30x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,082 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,389 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,092 | m2 |
| 43 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 47 | Lát nền, gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,038 | m2 |
| 48 | Lát nền, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | m2 |
| 49 | Ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,177 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung khôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG Quý 1/2021 Hà Nội - STT 355) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG Quý 1/2021 Hà Nội - STT 350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG Quý 1/2021 Hà Nội - STT 353) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | cái |
| 53 | Tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 54 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | RCBO 1P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | RCBO 1P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Đèn tuýp led 1.2m 220V-25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Đèn led tròn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Quạt hút mùi âm tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Công tắc hạt đơn âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Công tắc 2 cực 20A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Dây CV 2(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 65 | Dây E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 66 | Dây CV 2(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Dây E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 69 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 70 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 72 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Dây thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 74 | Dây thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 75 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 76 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Ống PPR cấp nước lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Ống PPR cấp nước nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Cút PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Cút ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Van PPR 2 chiều tay vặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Van PPR 2 chiều tay vặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 89 | Đai khởi thuỷ HDPE D200/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Rắc co thép D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Đầu nối thẳng ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Đầu nối thẳng ren ngoài D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 94 | Ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 95 | Ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 96 | Chụp tránh côn trùng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Bịt xả thông tắc u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút 135 u.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Cút 135 u.PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Cút 135 u.PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Cút 90 u.PVC D42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Cút 90 u.PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Tê 90 u.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Tê 90 u.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Tê 45 u.PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Cút 90 u.PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Cút 135 u.PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Bình nước nóng 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Cung cấp lắp đặt bơm tăng áp điện tử Q=2m3/h H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Phễu inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Két nước inox ngang 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 122 | Giá đặt bể inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Van phao đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Van giảm áp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,746 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,368 | m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 152 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 166 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,185 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,417 | m2 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,982 | m2 |
| 179 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 180 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 181 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 182 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 183 | Thi công lát gạch gắn xi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 186 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,449 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,91 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,03 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,034 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,863 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,36 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,759 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,078 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,518 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,892 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 40 | Gia công lắp đặt nắp inox thăm mái dày 0,8mm thanh thép chống trộm KT 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Gia công lắp đặt bậc thang inox thăm mái, KT 20x30x1 a400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,699 | kg |
| 42 | Cung cấp lắp đặt bu lông liên kết thang vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,878 | m2 |
| 53 | Vét rãnh lòng mo 100x50 thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt cửa bịt tôn dày 0,8 khung sắt hộp 50x25, thanh ngang sắt hộp 25x25x1,2, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 55 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | MCCB 3P-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | MCCB 3P-25A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | RCBO 1P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | MCCB 3P-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Role nhiệt 3P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Đèn tuýp LED 1.2m 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Công tắc hạt đơn âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Dây CXV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Dây CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 70 | Dây E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 71 | Dây CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 72 | Dây E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 73 | Dây CXV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 74 | Dây E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Dây CV 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 76 | Dây E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 77 | Dây CV 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 78 | Dây E1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 79 | Óng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 83 | Xếp gạch chỉ đặc 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | viên |
| 84 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 86 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 87 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 88 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 89 | Dây M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 90 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 91 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 92 | Dây tiếp địa mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 93 | Dây tiếp địa mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 94 | Hoá chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bao |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 97 | Ống HDPE D125 PE PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Ống HDPE D110 PE PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 99 | Ống HDPE D75 PE PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 100 | Ống HDPE D63 PE PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 101 | Crepin D125 (tham khảo ARV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Crepin D75 (tham khảo ARV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Y lọc thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Y lọc thép D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Van thép 1 chiều nối bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Van thép 1 chiều nối bích D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Van thép 2 chiều nối bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Van thép 2 chiều nối bích D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 0-10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Khớp nối mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Khớp nối mềm D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Côn lệch thép D125/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Côn lệch thép D75/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Côn cân thép D110/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Côn cân thép D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Cút 90 HDPE D125/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Cút 90 HDPE D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Cút 90 HDPE D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Cút 90 HDPE D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Tê 90 HDPE D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Bích thép rỗng D125/125 (bulong, vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Bích thép rỗng D110/110 (bulong, vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 123 | Bích thép rỗng D75/75 (bulong, vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Bích thép rỗng D63/63 (bulong, vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Đầu nối bích HDPE D125/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Đầu nối bích HDPE D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Đầu nối bích HDPE D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Đầu nối bích HDPE D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Vòi nước thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 131 | Vòi thép tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 132 | Măng sông nối ống HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Măng sông nối ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 600M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8815 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9057 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,022 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2625 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4748 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6246 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,106 | m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn xử lý mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7371 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3944 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,252 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8635 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7214 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,76 | m3 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chông thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,7115 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch Sika chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.492,37 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,67 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,67 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,78 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,49 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7504 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6792 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6792 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6792 | 100m3 |
| 28 | Thau rửa bể đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn KT: 800x800, tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ LẮNG 60M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0647 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0456 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,735 | m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn xử lý mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2126 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9183 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7811 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5645 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6934 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,148 | m3 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chông thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3904 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch Sika chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,74 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3704 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4687 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8806 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8806 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8806 | 100m3 |
| 29 | Ống nhựa uPVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 30 | Thau rửa bể đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn KT: 800x800, tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: XD LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC PHỤC VỤ SẢN XUẤT VÀ SINH HOẠT NHÀ MÁY | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,052 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,05 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0754 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3064 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,052 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8771 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8771 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8771 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,8 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,958 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m3 |
| 20 | Ống nhựa HDPE D110 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | 100m |
| 21 | Ống nhựa HDPE D75 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m |
| 22 | Ống nhựa HDPE D63 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m |
| 23 | Ống nhựa HDPE D50 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | 100m |
| 24 | Ống nhựa HDPE D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 25 | Ống nhựa HDPE D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,51 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m3 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,468 | m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4398 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 47 | Chụp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Tê HDPE D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Tê HDPE D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê HDPE D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Tê HDPE D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Tê HDPE D110/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Côn thu HDPE D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Côn thu HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn thu HDPE D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Côn thu HDPE D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Cút 90 HDPE D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Cút 90 HDPE D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Cút 90 HDPE D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Cút 90 HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Cút 90 HDPE D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 63 | Cút 90 HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Cút 90 HDPE D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 65 | Cút 90 HDPE D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 66 | Cút 90 HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cút 90 HDPE D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 84 | Đồng hồ nước D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Đồng hồ nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Đồng hồ nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Đồng hồ nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 88 | Van gang 2 chiều nối bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Van gang 2 chiều nối bích D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Van gang 2 chiều nối bích D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Van gang 2 chiều nối bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Van gang 2 chiều nối bích D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 93 | Van gang 1 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Van gang 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Van gang 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Van gang 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 97 | Khâu nối ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Khâu nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 101 | Kép thép D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Kép thép D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 105 | Mối nối mềm D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Đầu nối bích HDPE D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Đầu nối bích HDPE D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Đầu nối bích HDPE D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt bồn nước inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 110 | Gia công lắp đặt giá thép cao 3,5m đỡ bồn nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ GIÀN MƯA THỬ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,171 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,558 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,035 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,642 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,206 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | m3 |
| 34 | Gia công hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, D26.65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, D59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,257 | m2 |
| 41 | Bật sắt d12 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m2 |
| 44 | Tôn bít dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cày xới lu lèn trước khi đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,91 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,959 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,959 | m2 |
| 12 | Mua đất đắp, giá vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,95 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 19 | Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 23 | Cày xới lu lèn trước khi đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m3 |
| 24 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC PCCC NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Phá dỡ đường ống cứu hoả cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,5 | md |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 4.5mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,785 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3.0mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,785 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m |
| 6 | Tủ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 8 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| L | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN KHU TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,138 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 13 | AL/XLPE 4x240mm2 - 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | AL/XLPE 4x185mm2 - 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nẹp bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Bu lông mắt d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cáp thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 21 | Sứ chằng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 22 | Kẹp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Yếm cáp mạ kẽm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Cọc neo nhúng kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 25 | Máng che dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 27 | SXLD neo bê tông cốt thép dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. - Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.098.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi