Gói thầu: Sửa chữa tài sản cố định giá chống thủy lực di động chỉnh thể kiểu xích treo ZH1800-16-24SL, STTS: 10-2015

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714816-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
Tên gói thầu Sửa chữa tài sản cố định giá chống thủy lực di động chỉnh thể kiểu xích treo ZH1800-16-24SL, STTS: 10-2015
Số hiệu KHLCNT 20210711469
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất năm 2021 của Công ty than Khe Chàm-TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:07:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,816,991,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bát định vị đầu cột Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 200
2 Tấm treo cụm van điều khiển Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Tấm 50
3 Bu lông lắp tấm treo cụm van điều khiển Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Bộ 100
4 Chốt treo xích Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 200
5 Ắc chốt đầu kích đẩy tiến xà Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
6 Chốt chẻ (Chốt hãm chốt đầu cột) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 200
7 Chốt sau cần đẩy (chốt tay biên) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
8 Chốt đế pit tông vào hộp trượt trước Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
9 Chốt chặn đế xi lanh và tay biên Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
10 Chốt đầu kích dầm tiến gương (Chốt dẹp) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 100
11 Chốt đế xi lanh dầm tiến gương Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 100
12 Chốt chặn dầm tiến gương Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 100
13 Quai treo ống Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 200
14 Chốt β nhỏ (Chốt hình đặc biệt) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 300
15 Chốt β to (Chốt hình đặc biệt) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 200
16 Dầm tiến gương 2G Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
17 Dầm tiến gương trái 0G Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 25
18 Dầm tiến gương phải 0G Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 25
19 Kích đẩy dầm tiến gương Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 100
20 Tấm treo ống thủy lực Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
21 Kích tiến xà giá xích Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
22 Hộp trượt tiến xà ( 01 bộ=04 hộp) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Bộ 25
23 Chốt đầu kích đẩy ngang Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
24 Chốt đế kích đẩy ngang Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
25 Chốt đế kích dầm tiến gương Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 100
26 Kích đẩy ngang Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 100
27 Hộp trượt đẩy ngang (Trái) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
28 Hộp trượt đẩy ngang (Phải) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
29 Chốt đầu cột Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 200
30 Ống áp lực Φ10, L=0,5m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Ống 650
31 Ống áp lực Φ10, L=0,8m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Ống 350
32 Ống áp lực Φ10, L=1,2m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Ống 100
33 Ống áp lực Φ10, L=1,5m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Ống 50
34 Ống áp lực Φ13, L=0,5m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Ống 50
35 Ống áp lực Φ25, L=1,6m (1 đầu thẳng-1 đầu thẳng) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Ống 50
36 Ống áp lực Φ32, L=1,6m (1 đầu thẳng-1 đầu thẳng) 4LBT Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Ống 50
37 Cột thủy lực hai chiều giá xích (cột trước) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 75
38 Cột thủy lực hai chiều giá xích (cột sau) Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 74
39 Tấm táp 600x400xd10 = 02 tấm Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. kg 2.472,5
40 Tấm táp 1000x40xd12 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. kg 197,75
41 Tấm táp 1000x60xd16 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. kg 395,75
42 Thép U-140 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Mét 10
43 Que hàn N46 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. kg 125
44 Dây hàn Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. kg 250
45 Rẻ lau Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. kg 50
46 Chổi quét sơn Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
47 Chổi đánh rỉ Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 25
48 Đá mài Φ125 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Viên 50
49 Khí gas Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. kg 250
50 Ô xy Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Chai 100
51 Khí CO2 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Chai 50
52 Sơn chống rỉ tổng hợp Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. kg 225
53 Dung môi pha sơn Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. kg 200
54 Xà giá Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
55 Gối treo tấm chắn đá Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 50
56 Van cầu QJ13 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 25
57 Chốt U 13 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 325
58 Chốt U 25 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 100
59 Chốt U 32 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Cái 100
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.225487066E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.445.097.413 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.225.487.066(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.445.097.413 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng + Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về chủng loại tính chất: Hợp đồng sửa chữa giá chống thủy lực di động kiểu xích treo ZH1800 trong mỏ hầm lò. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.744.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.744.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->