Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách huyện, kinh phí phục vụ chung ngành giáo dục, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:29:00 đến ngày 2021-07-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,757,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị theo E-HSMT. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu là: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục (mỗi hợp đồng phải có đầy đủ dụng cụ giảng dạy bộ môn tiểu học, máy tính, máy chiếu và tivi).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:Tiêu chí 2. Năng lực tài chính:1). Nhà thầu phải nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018 – 2020) và có kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau để chứng minh:- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm gần nhất (2018 – 2020) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật.- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018 – 2020).- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2018 – 2020) (Nhà thầu đóng dấu và chịu trách nhiệm các thông báo được tải từ mạng về).- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018 – 2020). - Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020).Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự: - Bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng danh mục thiết bị cung cấp kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì phải kèm xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẽ cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố từ bên mời thầu hoặc đơn vị trực tiếp sử dụng hàng hóa trong thời gian bảo hành thiết bị.- Nhà thầu phải cam kết có đủ phụ tùng thay thế và vật tư tiêu hao trong thời gian bảo hành, bảo trì trong vòng đời thiết bị 05 năm sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm làm việc từ 03 năm trở lên được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn đến tháng 06/2021 |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng >= 03 người, tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành cơ khí, điện (hoặc điện tử) và tin học (hoặc công nghệ thông tin).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực..:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (trong đó phải có đầy đủ dụng cụ giảng dạy bộ môn tiểu học, máy tính, máy chiếu và tivi) đã hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự như sau:-Theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Các tài liệu chứng minh đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng, bảng danh mục thiết bị cung cấp kèm theo hợp đồng và bản chụp Quyết định phân công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 184 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | MÔN TOÁN |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | Bộ thiết bị dạy phép tính | 188 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | MÔN TOÁN |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 189 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | MÔN TOÁN |
| 4 | Mô hình đồng hồ | Mô hình đồng hồ | 174 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | MÔN TOÁN |
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 160 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | MÔN TIẾNG VIỆT |
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 175 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | MÔN TIẾNG VIỆT |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 177 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | MÔN TIẾNG VIỆT |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn (GV) | Bộ chữ học vần biểu diễn (GV) | 195 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | MÔN TIẾNG VIỆT |
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 1.559 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI |
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 1.584 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI |
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 1.583 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI |
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 1.581 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI |
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 1.586 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI |
| 14 | Thanh phách | Thanh phách | 654 | Cặp | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ÂM NHẠC |
| 15 | Song loan | Song loan | 807 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ÂM NHẠC |
| 16 | Trống nhỏ | Trống nhỏ | 205 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ÂM NHẠC |
| 17 | Triangle (Tam giác chuông) | Triangle (Tam giác chuông) | 408 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ÂM NHẠC |
| 18 | Tambourine (Trống lục lạc) | Tambourine (Trống lục lạc) | 409 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ÂM NHẠC |
| 19 | Bảng vẽ cá nhân | Bảng vẽ cá nhân | 1.316 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN MỸ THUẬT |
| 20 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 1.245 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN MỸ THUẬT |
| 21 | Bảng vẽ học nhóm | Bảng vẽ học nhóm | 234 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN MỸ THUẬT |
| 22 | Bục đặt mẫu | Bục đặt mẫu | 163 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN MỸ THUẬT |
| 23 | Các hình khối cơ bản | Các hình khối cơ bản | 36 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN MỸ THUẬT |
| 24 | Máy chiếu | Máy chiếu | 26 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN MỸ THUẬT |
| 25 | Cassette | Cassette | 28 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN MỸ THUẬT |
| 26 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 227 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 27 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 226 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 28 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 231 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 29 | Đồng hồ bấm giây | Đồng hồ bấm giây | 221 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 30 | Còi | Còi | 175 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 31 | Cờ đuôi nheo | Cờ đuôi nheo | 457 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 32 | Thước dây | Thước dây | 194 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 33 | Nhạc tập bài tập Thể dục | Nhạc tập bài tập Thể dục | 62 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 34 | Đệm nhảy | Đệm nhảy | 155 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 35 | Bóng đá và cầu môn bóng đá | Bóng đá và cầu môn bóng đá | 23 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 36 | Bóng rổ và cột bóng rổ | Bóng rổ và cột bóng rổ | 54 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 37 | Dây nhảy tập thể | Dây nhảy tập thể | 189 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 38 | Dây nhảy cá nhân | Dây nhảy cá nhân | 547 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 39 | Quả cầu đá, cột và lưới đá cầu | Quả cầu đá, cột và lưới đá cầu | 107 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 40 | Bóng ném | Bóng ném | 189 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 41 | Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi | Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi | 69 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 42 | Các bài nhạc dân vũ | Các bài nhạc dân vũ | 73 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
| 43 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 31 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC |
| 44 | Bộ tranh: Yêu gia đình | Bộ tranh: Yêu gia đình | 1.586 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC |
| 45 | Bộ tranh: Thật thà | Bộ tranh: Thật thà | 1.588 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC |
| 46 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 1.587 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC |
| 47 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 1.587 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC |
| 48 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 1.587 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC |
| 49 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 1.587 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC |
| 50 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 1.587 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC |
| 51 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 1.545 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM |
| 52 | Bảng nhóm | Bảng nhóm | 618 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
| 53 | Tủ đựng thiết bị | Tủ đựng thiết bị | 110 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
| 54 | Bảng phụ | Bảng phụ | 74 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
| 55 | Radio - Castsete | Radio - Castsete | 22 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
| 56 | Loa cầm tay | Loa cầm tay | 28 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
| 57 | Nam châm | Nam châm | 2.273 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
| 58 | Nẹp treo tranh | Nẹp treo tranh | 560 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
| 59 | Giá treo tranh | Giá treo tranh | 75 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
| 60 | Máy tính | Máy tính | 7 | Bộ | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
| 61 | Máy chiếu | Máy chiếu | 5 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
| 62 | Ti vi | Ti vi | 9 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
| 63 | Đầu DVD | Đầu DVD | 4 | Cái | - Nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật E – HSMT.- Số lượng hàng hóa và danh sách đơn vị từng trường sử dụng hàng hóa theo phụ lục số 02, 03 kèm theo mẫu số 22.1 thỏa thuận khung. | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị theo E-HSMT. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu là: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục (mỗi hợp đồng phải có đầy đủ dụng cụ giảng dạy bộ môn tiểu học, máy tính, máy chiếu và tivi).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:Tiêu chí 2. Năng lực tài chính:1). Nhà thầu phải nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018 – 2020) và có kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau để chứng minh:- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm gần nhất (2018 – 2020) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật.- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018 – 2020).- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2018 – 2020) (Nhà thầu đóng dấu và chịu trách nhiệm các thông báo được tải từ mạng về).- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018 – 2020). - Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020).Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự: - Bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng danh mục thiết bị cung cấp kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì phải kèm xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẽ cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố từ bên mời thầu hoặc đơn vị trực tiếp sử dụng hàng hóa trong thời gian bảo hành thiết bị.- Nhà thầu phải cam kết có đủ phụ tùng thay thế và vật tư tiêu hao trong thời gian bảo hành, bảo trì trong vòng đời thiết bị 05 năm sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm làm việc từ 03 năm trở lên được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn đến tháng 06/2021 | 3 | - Số lượng >= 03 người, tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành cơ khí, điện (hoặc điện tử) và tin học (hoặc công nghệ thông tin).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực..:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (trong đó phải có đầy đủ dụng cụ giảng dạy bộ môn tiểu học, máy tính, máy chiếu và tivi) đã hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự như sau:-Theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Các tài liệu chứng minh đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng, bảng danh mục thiết bị cung cấp kèm theo hợp đồng và bản chụp Quyết định phân công. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi