Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714966-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đỗ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210714873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thưởng xã đạt chuẩn nông thôn mới và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:29:00 đến ngày 2021-07-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,523,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7065 m3
3 Đục bê tông sàn sê nô tiếp giáp giữa 2 nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 m3
B PHẦN NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1327 m3
2 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0373 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5533 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2432 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3157 100m2
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2301 tấn
7 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3515 tấn
8 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1845 tấn
9 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0155 m3
10 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7854 100m3
11 Bê tông cột, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3181 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3305 100m2
13 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1607 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6067 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4526 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6708 m3
17 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,644 m3
18 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây ốp cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9892 m3
19 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây ốp cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9602 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,922 m3
21 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,331 100m2
22 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 tấn
23 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 tấn
24 Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0984 m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2629 m3
26 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1711 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3871 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4432 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8889 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,1248 m2
31 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,077 m3
32 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7381 100m2
33 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9142 tấn
34 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,8214 m2
35 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
36 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT80x40x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8719 tấn
37 Lợp mái bằng tôn múi, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3917 100m2
38 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,996 m2
40 Gia công hoa sắt lan can bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0797 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt lan can bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7888 m2
42 Sơn tĩnh điện hoa sắt lan can thép hộp màu đen cà phê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,67 kg
43 Trát trụ cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,568 m2
44 Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,3571 m2
45 Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,472 m2
46 Trát láng bậc lên hiên, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5716 m2
47 Lát đá bậc bậc lên hiên, má bậc bục giảng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5716 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 m
50 Trang trí chân, đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
51 Lát nền, sàn bằng gạch granít, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,9484 m2
52 Cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
53 Cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,52 m2
54 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp KT20x20x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp KT20x20x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,52 m2
56 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,04 kg
57 Sản xuất, lắp dựng bảng từ chống lóa (loại bảng phù hợp học sinh tiểu học) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,9251 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 949,5166 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6317 100m2
61 Ống nhựa miệng bát, D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
2 Bóng đèn led buld 30W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Tủ điện tổng KT(50x40x20)cm (hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Tủ điện KT(30x20x20)cm (hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Quạt điện trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Quạt điện treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
11 Dây cáp PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
12 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
13 Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
14 Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680 m
15 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Ống ghen ruột gà bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680 m
18 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2246 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cọc
3 Dây chống sét dưới mương đất, dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
4 Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
5 Sản xuất, lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
7 Chân bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
8 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2246 100m3
9 Đo điện trở kiểm tra (hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1118 100m3
2 Bê tông đáy rãnh, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,919 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5838 m3
4 Trát tường thành rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2384 m2
5 Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3084 m2
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,608 m3
7 Cốt thép tấm đan nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1294 tấn
8 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
F PHẦN HÈ RÃNH, SÂN TRƯỚC NHÀ 4P
1 Làm mặt bằng lấy cos hè rãnh, sân trước nhà 4 phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Đệm cát làm mặt phẳng hè rãnh, sân trước nhà 4 phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,481 m3
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,962 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.285E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.070.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->