Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708621-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210708545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:28:00 đến ngày 2021-07-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,671,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,9851 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6943 100m3
3 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3728 100m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9103 100m3
5 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1411 100m3
6 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,545 100m3
7 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5421 100m3
8 Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9905 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,5342 100m3
10 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,1308 100m2
11 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,3308 100m3
12 Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,1322 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,1322 100m3
14 Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,1322 100m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,545 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5139 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,259 100m3
18 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5421 100m3
B * MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.432,646 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7448 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6069 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
C * CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,887 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,085 100m3
3 Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 100m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m3
6 Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3 m3
7 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,96 m3
8 Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,34 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 100m2
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0438 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2917 100m2
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn ống
14 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m2
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cấu kiện
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 tấn/1km
17 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,84 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5174 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,569 100m2
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 đoạn ống
22 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,9 m2
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 1 cấu kiện
24 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 10 tấn/1km
25 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0862 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 100m2
29 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1cấu kiện
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cấu kiện
31 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 10 tấn/1km
32 Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
33 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
34 Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 m3
35 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
37 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,23 m3
D Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5069E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->