Gói thầu: 01.XL Xây dựng đường nội vùng khu trung tâm hành chính huyện Lộc Hà giai đoạn 4 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697463-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng đường nội vùng khu trung tâm hành chính huyện Lộc Hà giai đoạn 4 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210647138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 08:13:00 đến ngày 2021-07-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,412,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,05 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 75,169 100m3
3 Đào kênh mương Mô tả KT theo chương V 7.094,707 1m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (đắp hoàn trả) Mô tả KT theo chương V 69,766 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 77,4 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 44,484 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả KT theo chương V 25,282 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 31,131 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả KT theo chương V 30,077 100m3
10 Mua đất tại mỏ đất, VC đến công trình, Đắp nền K>=95) Mô tả KT theo chương V 4.010,299 m3
11 Mua đất tại mỏ đất, VC đến công trình, Đắp nền K>=98) Mô tả KT theo chương V 3.977,431 m3
12 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 6,369 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 6,369 100m2
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 25,156 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả KT theo chương V 14,927 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả KT theo chương V 99,516 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả KT theo chương V 16,539 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 12T Mô tả KT theo chương V 16,539 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả KT theo chương V 99,516 100m2
C BÓ VỈA - ĐAN RÃNH:
1 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 63,147 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 1,81 100m2
3 Ván khuôn bó vỉa đan rãnh Mô tả KT theo chương V 13,239 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,106 tấn
5 Gia công và lắp dựng Tấm gang đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 27 ck
6 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 104,993 m3
7 Vữa lót móng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 689,124 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 1.810 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 1.518 1cấu kiện
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả KT theo chương V 642,84 m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,92 1m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,68 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả KT theo chương V 15 cái
5 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,24 m3
E MƯƠNG DỌC:
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 167,02 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 1,604 100m2
3 Ván khuôn mương Mô tả KT theo chương V 58,604 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, Mô tả KT theo chương V 12,006 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, Mô tả KT theo chương V 14,284 tấn
6 Bê tông mương, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 730,278 m3
7 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 10,231 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 9,256 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 16,165 tấn
10 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 213,223 m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả KT theo chương V 1.315 1 cấu kiện
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 1.315 1cấu kiện
F HỐ THU:
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,63 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,206 100m2
3 Ván khuôn hố thu Mô tả KT theo chương V 1,924 100m2
4 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,572 tấn
5 Bê tông hố thu, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,778 m3
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,109 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 2,042 tấn
8 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,078 m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả KT theo chương V 32 1 cấu kiện
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 32 1cấu kiện
G CỐNG HỘP:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 29,4 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,671 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,866 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,805 100m3
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,865 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,793 100m2
7 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,724 100m2
8 Ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp cống Mô tả KT theo chương V 9,22 100m2
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 55,733 m3
10 Bê tông hộp cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 91,22 m3
11 Bê tông mối nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,93 m3
12 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,114 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 2,008 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 6,644 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 6,215 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả KT theo chương V 91 1 cấu kiện
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 91 1cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả KT theo chương V 70 1 cấu kiện
19 Lắp đặt cống hộp đơn Mô tả KT theo chương V 70 cái
20 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 30,85 m2
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 94,3 m2
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả KT theo chương V 382 m2
H CỐNG KỸ THUẬT:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 6,343 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 4,306 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,037 100m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,16 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,79 100m2
6 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,46 100m2
7 Ván khuôn mương Mô tả KT theo chương V 3,806 100m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,207 m3
9 Bê tông hộp cống, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 44,484 m3
10 Bê tông thành hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,208 m3
11 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,078 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 1,199 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 2,753 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,749 tấn
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả KT theo chương V 52 1 cấu kiện
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 52 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống thép, ĐK 160mm Mô tả KT theo chương V 147,5 m
18 San mặt bằng bãi đúc bằng máy ủi, máy lu Mô tả KT theo chương V 3 ca
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,6 100m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 400 m2
21 Hoàn trả mặt bằng bãi đúc sau khi thi công bằng máy ủi Mô tả KT theo chương V 2 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8630128E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.726025E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.695.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17.390.000.000 VND Phân loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->