Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687026-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210684522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:27:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,586,349,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng MBT14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Móng
2 Móng MBT14 -LT Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
3 Móng MBT14-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 39 Móng
4 Móng MBT14-2-LT Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Móng
5 Bộ tiếp đất lặp lại trung thế trên trụ 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 20 Bộ
6 Trụ BTLT 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 108 Trụ
7 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
8 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
9 Bộ giá sắt đỡ FCO (LB.FCO) + LA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Bộ
10 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
11 Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
12 Bộ ghép trụ BTLT14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 47 Bộ
13 Bộ tháp đôi U160-2,7m (Giằng bằng thanh chống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Bộ
14 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Bộ
15 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 Bộ
16 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 28 Bộ
17 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 32 Bộ
18 Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột - Nth-T-G Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
19 Bộ khóa dừng dây trung hòa vào cột ghép : Nth-T-G2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
20 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Bộ
21 Bộ cách điện đỉnh đỡ thẳng- SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 33 Bộ
22 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Bộ
23 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Bộ
24 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 18 Bộ
25 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (khóa néo) (dây AC50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-KN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
26 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (khóa néo) (dây AC50) Lắp vào cột : CĐNK Polymer-T-KN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
27 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (khóa néo) (dây AC50) Lắp vào cột ghép : CĐNK Polymer-T2-KN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
28 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột : CĐNK Polymer-T Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
29 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 27 Bộ
30 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép - CĐN Polymer-T2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 25 Bộ
31 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50/8 (A cấp 484kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,429 Km
32 Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 1.794m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,759 Km
33 Kẹp quai + Hotline Clamp cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 52 Bộ
34 Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 26 Cái
35 Dây nhôm lõi thép AC.95/16mm2 buộc sứ đứng và sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 31 Kg
36 Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACXH.50mm2 - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 27 Sợi
37 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 88 Cái
38 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 78 Mét
39 Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 61 Bảng
40 Bảng tên phân đoạn đầu tuyến (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Bảng
41 Bộ LBFCO 15/27kV-200A (kể cả bass và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 26 Bộ
42 Dây chì 30K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 26 Sợi
B PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Rải và căng dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 2x120mm2 (A cấp 115m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,113 Km
2 Dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Nhà thầu cung cấp dây dẫn và thực hiện kéo rãi căng dây với chiều dài 0,094 km) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 96 Mét
3 Dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 4x150mm2 (Nhà thầu cung cấp dây dẫn và thực hiện kéo rãi căng dây với chiều dài 0,060 km) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 61 Mét
4 Rack 2 + 2 sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Bộ
5 Rack 4 + 4 sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
6 Cáp Duplex nhôm 2x16 mm2 (bổ sung nối dây nhánh rẽ khách hàng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 120 Mét
7 Kẹp nối ép WR419 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 78 Cái
8 Kẹp nối ép WR875 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Cái
9 Bulông 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Bộ
10 Bulông 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
11 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 49 Bộ
12 Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 42 Bộ
13 Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 42 Cái
14 Kẹp dừng cáp ABC 4x150mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
15 Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 19 Cái
16 Kẹp treo cáp ABC 4x95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 26 Cái
17 Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 120 Cái
18 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² (đấu nối nhánh rẽ khách hàng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 120 Cái
C PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1 Tháo lắp lại nhánh rẽ vào nhà khách hàng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 Nhánh
D PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (Vật tư thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Đước)
1 Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha 25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Máy
2 Tháo thu hồi FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
3 Tháo thu hồi chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
4 Tháo thu hồi tủ phân phối 3 pha 3x25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
5 Tháo thu hồi dây đồng bọc 25mm² -24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Mét
6 Tháo thu hồi Kẹp quai + Hotline Clamp cỡ dây 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
7 Tháo thu hồi dây đồng bọc CV50mm2-600V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 Mét
8 Tháo thu hồi dây đồng trần 25mm² (2 mét) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,5 Kg
9 Tháo thu hồi giá treo 3 MBA 1 pha 25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
10 Tháo thu hồi đà sắt XIT-2,4m (bắt FCO) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
11 Thu hồi trụ BTLT 8,5m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Trụ
E PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 50kVA (23 TRẠM)
1 MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp máy biến áp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Máy
2 Nắp chụp bảo vệ sứ cao MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Cái
3 FCO 27kV - 100A + bass lắp + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Bộ
4 Dây chì 6K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Sợi
5 LA 18kV - 10kA + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Cái
6 MCCB 3 cực 250A - 690V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Cái
7 TI 250/5A - 600V (A cấp TI) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Cái
8 Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Cái
9 Tủ phân phối TBA 1 pha 50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Tủ
10 Đầu cosse Cu 2,5mm² và đánh dấu dây điện năng kế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 230 Cái
11 Cáp CVV 2x4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 46 Mét
12 Bộ giá treo MBA 1 pha 50kVA Mỗi bộ gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 1x50: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Bộ
13 Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO Mỗi bộ gồm: Sắt U80x40x4,5x7,4 (dài 600mm) + 3 Ê ke 5mm TG vuông 5x40x40: 1 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Bộ
14 Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Bộ
15 Cáp đồng trần M25mm² (6,5kg/1 trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 149,5 Kg
16 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 92 Cọc
17 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 92 Vị trí
18 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 46 Cái
19 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 46 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 25-50 (WR 259) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 46 Cái
21 Ống PVC Φ21x3,0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 368 Mét
22 Đai thép inox 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 138 Bộ
23 Dây đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 92 Mét
24 Kẹp quai dây 50-70 + Hotline Clamp cỡ dây 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Bộ
25 Cáp đồng bọc 600V-CV120mm2: (2x9+2x8)x23m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 782 Mét
26 Cáp đồng bọc 600V-CV10mm2: 10m/1 trạm (TH xuống ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 230 Mét
27 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 138 Cái
28 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 92 Cái
29 Co 90 ống PVC Φ90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 138 Cái
30 Ống PVC Φ90x3,8 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 276 Mét
31 Collier Φ300/90 + boulon thích hợp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 138 Bộ
32 Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Tuýp
33 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Cuộn
34 Keo Silicone cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 46 Chai
35 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Bảng
F PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 3x37,5kVA (01 TRẠM)
1 MBA 37,5kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp máy biến áp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Máy
2 Nắp chụp bảo vệ sứ cao MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
3 FCO 27kV - 100A + bass lắp và nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
4 Dây chì 3K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Sợi
5 LA 18kV - 10kA + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
6 MCCB 3 cực 200A - 690V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
7 TI 200/5A - 600V (A cấp TI) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
9 Tủ phân phối TBA 3 pha 3x37,5kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Tủ
10 Đầu cosse Cu 4mm² và đánh dấu dây điện năng kế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 38 Cái
11 Cáp CVV 4x4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Mét
12 Bộ giá treo 3 MBA 1 pha 37,5kVA Mỗi bộ gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 2 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 3x37,5: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
13 Bộ xà kép 2400 lắp FCO-X24K gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-920: 4 thanh; Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 2 bộ; Boulon VRS Ф16x300 + 4 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
14 Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
15 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Kg
16 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cọc
17 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Vị trí
18 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
19 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 25-50 (WR 259) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
21 Ống PVC Φ21x3,0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Mét
22 Đai thép inox 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
23 Dây đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Mét
24 Kẹp quai dây 50-70 + Hotline Clamp cỡ dây 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
25 Cáp đồng bọc 600V-CV95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 51 Mét
26 Cáp đồng bọc 600V-CV50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Mét
27 Cáp đồng bọc 600V-CV10mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
28 Đầu cosse Cu 95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
29 Đầu cosse Cu 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
30 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
31 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
32 Co 90 ống PVC Φ90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
33 Ống PVC Φ90x3,8 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Mét
34 Collier Φ300/90 + boulon thích hợp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
35 Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Tuýp
36 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cuộn
37 Keo Silicone cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Chai
38 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bảng
G PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 3x50kVA (03 TRẠM)
1 MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp máy biến áp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Máy
2 Nắp chụp bảo vệ sứ cao MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Cái
3 FCO 27kV - 100A + bass lắp và nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Bộ
4 Dây chì 6K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Sợi
5 LA 18kV - 10kA + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Cái
6 MCCB 3 cực 250A - 690V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
7 TI 250/5A - 600V (A cấp TI) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Cái
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
9 Tủ phân phối TBA 3 pha 3x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Tủ
10 Đầu cosse Cu 4mm² và đánh dấu dây điện năng kế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 114 Cái
11 Cáp CVV 4x4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Mét
12 Bộ giá treo 3 MBA 1 pha 50kVA Mỗi bộ gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 2 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
13 Bộ xà kép 2400 lắp FCO-X24K gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-920: 4 thanh; Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 2 bộ; Boulon VRS Ф16x300 + 4 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
14 Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Bộ
15 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 21 Kg
16 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Cọc
17 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Vị trí
18 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
19 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 25-50 (WR 259) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
21 Ống PVC Φ21x3,0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 48 Mét
22 Đai thép inox 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Bộ
23 Dây đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Mét
24 Kẹp quai dây 50-70 + Hotline Clamp cỡ dây 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Bộ
25 Cáp đồng bọc 600V-CV120mm2: (3x9+3x8)x3m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 153 Mét
26 Cáp đồng bọc 600V-CV70mm2: (9+8)x3m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 51 Mét
27 Cáp đồng bọc 600V-CV10mm2: 10m/1 trạm (TH xuống ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 Mét
28 Đầu cosse Cu 120mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Cái
29 Đầu cosse Cu 70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
30 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Cái
31 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
32 Co 90 ống PVC Φ114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Cái
33 Ống PVC Φ114x4,9 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Mét
34 Collier Φ300/114 + boulon thích hợp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Bộ
35 Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Tuýp
36 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cuộn
37 Keo Silicone cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Chai
38 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bảng
H PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 100kVA (01 TRẠM)
1 MBA 3 pha 100kVA - 22/0,4kV (A cấp máy biến áp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Máy
2 Nắp chụp bảo vệ sứ cao MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
3 FCO 27kV - 100A + bass lắp + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
4 Dây chì 3K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Sợi
5 LA 18kV - 10kA + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
6 MCCB 3 cực 160A - 690V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
7 TI 150/5A - 600V (A cấp TI) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
9 Tủ phân phối TBA 3 pha 100kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Tủ
10 Đầu cosse Cu 2,5mm² và đánh dấu dây điện năng kế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 38 Cái
11 Cáp CVV 4x4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Mét
12 Bộ đà sắt đỡ MBA 3 pha 100kVA gồm: Dầm đỡ MBA U180x74x5,1 dài 1700: 2 bộ; Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 800: 4 bộ; Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 480: 2 bộ; Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1985: 2 bộ; Thanh liên kết dầm U120x52x4,8 dài 851: 2 bộ; Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1804: 1 bộ; Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 104: 4 bộ; Buloun VRS16x400 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 6 bộ; Buloun 16x50 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 32 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
13 Bộ xà kép 2400 lắp FCO-X24K gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-920: 4 thanh; Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 2 bộ; Boulon VRS Ф16x300 + 4 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
14 Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
15 Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X-24Đ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-920: 2 thanh; Boulon Ф 16x40 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 2 bộ; Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 2 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
16 Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
17 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Kg
18 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cọc
19 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Vị trí
20 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
21 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
22 Kẹp nối ép WR cỡ dây 25-50 (WR 259) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
23 Ống PVC Φ21x3,0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Mét
24 Đai thép inox 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
25 Dây đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Mét
26 Kẹp quai dây 50-70 + Hotline Clamp cỡ dây 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
27 Cáp đồng bọc 600V-CV95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Mét
28 Cáp đồng bọc 600V-CV50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Mét
29 Cáp đồng bọc 600V-CV10mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
30 Đầu cosse Cu 95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
31 Đầu cosse Cu 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
32 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 (WR 419) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
33 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 (WR 279) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
34 Co 90 ống PVC Φ114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
35 Ống PVC Φ114x4,9 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
36 Collier Φ300/114 + boulon thích hợp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
37 Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Tuýp
38 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cuộn
39 Keo Silicone cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Chai
40 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bảng
I PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250kVA (01 TRẠM)
1 MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4kV (A cấp máy biến áp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Máy
2 Nắp chụp bảo vệ sứ cao MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
3 FCO 27kV - 100A + bass lắp + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
4 Dây chì 10K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Sợi
5 LA 18kV - 10kA + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
6 MCCB 3 cực 400A - 690V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
7 TI 400/5A - 600V (A cấp TI) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
9 Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Tủ
10 Đầu cosse Cu 2,5mm² và đánh dấu dây điện năng kế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 38 Cái
11 Cáp CVV 4x4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Mét
12 Bộ đà sắt đỡ MBA 3 pha 250kVA gồm: Dầm đỡ MBA U180x74x5,1 dài 1700: 2 bộ; Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 800: 4 bộ; Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 480: 2 bộ; Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1985: 2 bộ; Thanh liên kết dầm U120x52x4,8 dài 851: 2 bộ; Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1804: 1 bộ; Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 104: 4 bộ; Buloun VRS16x400 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 6 bộ; Buloun 16x50 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 32 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
13 Bộ xà kép 2400 lắp FCO-X24K gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-920: 4 thanh; Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 2 bộ; Boulon VRS Ф16x300 + 4 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
14 Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
15 Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X-24Đ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-920: 2 thanh; Boulon Ф 16x40 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 2 bộ; Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 2 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
16 Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
17 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Kg
18 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cọc
19 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Vị trí
20 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
21 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
22 Kẹp nối ép WR cỡ dây 25-50 (WR 259) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
23 Ống PVC Φ21x3,0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Mét
24 Đai thép inox 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
25 Dây đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Mét
26 Kẹp quai dây 50-70 + Hotline Clamp cỡ dây 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
27 Cáp đồng bọc 600V-CV240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Mét
28 Cáp đồng bọc 600V-CV120mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Mét
29 Cáp đồng bọc 600V-CV10mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
30 Đầu cosse Cu 240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
31 Đầu cosse Cu 120mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
32 Đầu cosse Cu 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
33 Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 (WR 835) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
34 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-120 (WR 399) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
35 Co 90 ống PVC Φ114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
36 Ống PVC Φ114x4,9 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
37 Collier Φ300/114 + boulon thích hợp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
38 Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Tuýp
39 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cuộn
40 Keo Silicone cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Chai
41 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bảng
J PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.379E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.075E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.020.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->