Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:27:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,586,349,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Móng |
| 2 | Móng MBT14 -LT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 3 | Móng MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 39 | Móng |
| 4 | Móng MBT14-2-LT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại trung thế trên trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 108 | Trụ |
| 7 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ giá sắt đỡ FCO (LB.FCO) + LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 10 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ ghép trụ BTLT14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 47 | Bộ |
| 13 | Bộ tháp đôi U160-2,7m (Giằng bằng thanh chống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 14 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 15 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 16 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 28 | Bộ |
| 17 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 32 | Bộ |
| 18 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột - Nth-T-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 19 | Bộ khóa dừng dây trung hòa vào cột ghép : Nth-T-G2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 20 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 21 | Bộ cách điện đỉnh đỡ thẳng- SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | Bộ |
| 22 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 23 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 24 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 25 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (khóa néo) (dây AC50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 26 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (khóa néo) (dây AC50) Lắp vào cột : CĐNK Polymer-T-KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 27 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (khóa néo) (dây AC50) Lắp vào cột ghép : CĐNK Polymer-T2-KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 28 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột : CĐNK Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 29 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 30 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép - CĐN Polymer-T2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 25 | Bộ |
| 31 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50/8 (A cấp 484kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,429 | Km |
| 32 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 1.794m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,759 | Km |
| 33 | Kẹp quai + Hotline Clamp cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 52 | Bộ |
| 34 | Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Cái |
| 35 | Dây nhôm lõi thép AC.95/16mm2 buộc sứ đứng và sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | Kg |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACXH.50mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Sợi |
| 37 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (WR 279) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 88 | Cái |
| 38 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 78 | Mét |
| 39 | Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 61 | Bảng |
| 40 | Bảng tên phân đoạn đầu tuyến (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bảng |
| 41 | Bộ LBFCO 15/27kV-200A (kể cả bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Bộ |
| 42 | Dây chì 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Sợi |
| B | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Rải và căng dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 2x120mm2 (A cấp 115m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,113 | Km |
| 2 | Dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Nhà thầu cung cấp dây dẫn và thực hiện kéo rãi căng dây với chiều dài 0,094 km) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | Mét |
| 3 | Dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 4x150mm2 (Nhà thầu cung cấp dây dẫn và thực hiện kéo rãi căng dây với chiều dài 0,060 km) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 61 | Mét |
| 4 | Rack 2 + 2 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 5 | Rack 4 + 4 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 6 | Cáp Duplex nhôm 2x16 mm2 (bổ sung nối dây nhánh rẽ khách hàng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | Mét |
| 7 | Kẹp nối ép WR419 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 78 | Cái |
| 8 | Kẹp nối ép WR875 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 9 | Bulông 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 10 | Bulông 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 11 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 49 | Bộ |
| 12 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Bộ |
| 13 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC 4x150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Cái |
| 17 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | Cái |
| 18 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² (đấu nối nhánh rẽ khách hàng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | Cái |
| C | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại nhánh rẽ vào nhà khách hàng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Nhánh |
| D | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (Vật tư thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Đước) | |||
| 1 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Máy |
| 2 | Tháo thu hồi FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 3 | Tháo thu hồi chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 4 | Tháo thu hồi tủ phân phối 3 pha 3x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 5 | Tháo thu hồi dây đồng bọc 25mm² -24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Mét |
| 6 | Tháo thu hồi Kẹp quai + Hotline Clamp cỡ dây 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi dây đồng bọc CV50mm2-600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Mét |
| 8 | Tháo thu hồi dây đồng trần 25mm² (2 mét) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,5 | Kg |
| 9 | Tháo thu hồi giá treo 3 MBA 1 pha 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi đà sắt XIT-2,4m (bắt FCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi trụ BTLT 8,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Trụ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 50kVA (23 TRẠM) | |||
| 1 | MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp máy biến áp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Máy |
| 2 | Nắp chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Cái |
| 3 | FCO 27kV - 100A + bass lắp + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Bộ |
| 4 | Dây chì 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Sợi |
| 5 | LA 18kV - 10kA + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Cái |
| 6 | MCCB 3 cực 250A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Cái |
| 7 | TI 250/5A - 600V (A cấp TI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 1 pha 50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² và đánh dấu dây điện năng kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 230 | Cái |
| 11 | Cáp CVV 2x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Mét |
| 12 | Bộ giá treo MBA 1 pha 50kVA Mỗi bộ gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 1x50: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Bộ |
| 13 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO Mỗi bộ gồm: Sắt U80x40x4,5x7,4 (dài 600mm) + 3 Ê ke 5mm TG vuông 5x40x40: 1 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Bộ |
| 14 | Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm² (6,5kg/1 trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 149,5 | Kg |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 92 | Cọc |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 92 | Vị trí |
| 18 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Cái |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25-50 (WR 259) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Cái |
| 21 | Ống PVC Φ21x3,0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 368 | Mét |
| 22 | Đai thép inox 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 138 | Bộ |
| 23 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 92 | Mét |
| 24 | Kẹp quai dây 50-70 + Hotline Clamp cỡ dây 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc 600V-CV120mm2: (2x9+2x8)x23m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 782 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV10mm2: 10m/1 trạm (TH xuống ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 230 | Mét |
| 27 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 138 | Cái |
| 28 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 92 | Cái |
| 29 | Co 90 ống PVC Φ90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 138 | Cái |
| 30 | Ống PVC Φ90x3,8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 276 | Mét |
| 31 | Collier Φ300/90 + boulon thích hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 138 | Bộ |
| 32 | Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Tuýp |
| 33 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Cuộn |
| 34 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Chai |
| 35 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Bảng |
| F | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 3x37,5kVA (01 TRẠM) | |||
| 1 | MBA 37,5kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp máy biến áp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Máy |
| 2 | Nắp chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 3 | FCO 27kV - 100A + bass lắp và nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 4 | Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Sợi |
| 5 | LA 18kV - 10kA + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 6 | MCCB 3 cực 200A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 7 | TI 200/5A - 600V (A cấp TI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x37,5kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm² và đánh dấu dây điện năng kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Cái |
| 11 | Cáp CVV 4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 12 | Bộ giá treo 3 MBA 1 pha 37,5kVA Mỗi bộ gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 2 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 3x37,5: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép 2400 lắp FCO-X24K gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-920: 4 thanh; Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 2 bộ; Boulon VRS Ф16x300 + 4 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Kg |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cọc |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Vị trí |
| 18 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25-50 (WR 259) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 21 | Ống PVC Φ21x3,0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 22 | Đai thép inox 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 23 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 24 | Kẹp quai dây 50-70 + Hotline Clamp cỡ dây 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc 600V-CV95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| 28 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 30 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 31 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 32 | Co 90 ống PVC Φ90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 33 | Ống PVC Φ90x3,8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 34 | Collier Φ300/90 + boulon thích hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 35 | Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tuýp |
| 36 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cuộn |
| 37 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Chai |
| 38 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bảng |
| G | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 3x50kVA (03 TRẠM) | |||
| 1 | MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp máy biến áp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Máy |
| 2 | Nắp chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 3 | FCO 27kV - 100A + bass lắp và nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 4 | Dây chì 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Sợi |
| 5 | LA 18kV - 10kA + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 6 | MCCB 3 cực 250A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 7 | TI 250/5A - 600V (A cấp TI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm² và đánh dấu dây điện năng kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 114 | Cái |
| 11 | Cáp CVV 4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 12 | Bộ giá treo 3 MBA 1 pha 50kVA Mỗi bộ gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 2 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép 2400 lắp FCO-X24K gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-920: 4 thanh; Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 2 bộ; Boulon VRS Ф16x300 + 4 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 14 | Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Kg |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cọc |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Vị trí |
| 18 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25-50 (WR 259) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 21 | Ống PVC Φ21x3,0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Mét |
| 22 | Đai thép inox 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 23 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Mét |
| 24 | Kẹp quai dây 50-70 + Hotline Clamp cỡ dây 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc 600V-CV120mm2: (3x9+3x8)x3m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 153 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV70mm2: (9+8)x3m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV10mm2: 10m/1 trạm (TH xuống ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Mét |
| 28 | Đầu cosse Cu 120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 30 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 31 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 32 | Co 90 ống PVC Φ114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 33 | Ống PVC Φ114x4,9 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Mét |
| 34 | Collier Φ300/114 + boulon thích hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 35 | Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Tuýp |
| 36 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cuộn |
| 37 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Chai |
| 38 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bảng |
| H | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 100kVA (01 TRẠM) | |||
| 1 | MBA 3 pha 100kVA - 22/0,4kV (A cấp máy biến áp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 2 | Nắp chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 3 | FCO 27kV - 100A + bass lắp + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 4 | Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Sợi |
| 5 | LA 18kV - 10kA + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 6 | MCCB 3 cực 160A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 7 | TI 150/5A - 600V (A cấp TI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 100kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² và đánh dấu dây điện năng kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Cái |
| 11 | Cáp CVV 4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 12 | Bộ đà sắt đỡ MBA 3 pha 100kVA gồm: Dầm đỡ MBA U180x74x5,1 dài 1700: 2 bộ; Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 800: 4 bộ; Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 480: 2 bộ; Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1985: 2 bộ; Thanh liên kết dầm U120x52x4,8 dài 851: 2 bộ; Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1804: 1 bộ; Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 104: 4 bộ; Buloun VRS16x400 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 6 bộ; Buloun 16x50 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 32 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép 2400 lắp FCO-X24K gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-920: 4 thanh; Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 2 bộ; Boulon VRS Ф16x300 + 4 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X-24Đ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-920: 2 thanh; Boulon Ф 16x40 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 2 bộ; Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Kg |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cọc |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Vị trí |
| 20 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 21 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25-50 (WR 259) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 23 | Ống PVC Φ21x3,0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 24 | Đai thép inox 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 25 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Mét |
| 26 | Kẹp quai dây 50-70 + Hotline Clamp cỡ dây 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Mét |
| 28 | Cáp đồng bọc 600V-CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 29 | Cáp đồng bọc 600V-CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| 30 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 31 | Đầu cosse Cu 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 32 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 (WR 419) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 33 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 (WR 279) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 34 | Co 90 ống PVC Φ114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 35 | Ống PVC Φ114x4,9 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| 36 | Collier Φ300/114 + boulon thích hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 37 | Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tuýp |
| 38 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cuộn |
| 39 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Chai |
| 40 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bảng |
| I | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250kVA (01 TRẠM) | |||
| 1 | MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4kV (A cấp máy biến áp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 2 | Nắp chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 3 | FCO 27kV - 100A + bass lắp + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 4 | Dây chì 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Sợi |
| 5 | LA 18kV - 10kA + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 6 | MCCB 3 cực 400A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 7 | TI 400/5A - 600V (A cấp TI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² và đánh dấu dây điện năng kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Cái |
| 11 | Cáp CVV 4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 12 | Bộ đà sắt đỡ MBA 3 pha 250kVA gồm: Dầm đỡ MBA U180x74x5,1 dài 1700: 2 bộ; Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 800: 4 bộ; Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 480: 2 bộ; Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1985: 2 bộ; Thanh liên kết dầm U120x52x4,8 dài 851: 2 bộ; Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1804: 1 bộ; Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 104: 4 bộ; Buloun VRS16x400 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 6 bộ; Buloun 16x50 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 32 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép 2400 lắp FCO-X24K gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-920: 4 thanh; Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 2 bộ; Boulon VRS Ф16x300 + 4 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X-24Đ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-920: 2 thanh; Boulon Ф 16x40 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 2 bộ; Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Kg |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cọc |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Vị trí |
| 20 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 21 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25-50 (WR 259) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 23 | Ống PVC Φ21x3,0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 24 | Đai thép inox 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 25 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Mét |
| 26 | Kẹp quai dây 50-70 + Hotline Clamp cỡ dây 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Mét |
| 28 | Cáp đồng bọc 600V-CV120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 29 | Cáp đồng bọc 600V-CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| 30 | Đầu cosse Cu 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 31 | Đầu cosse Cu 120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 32 | Đầu cosse Cu 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 33 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 (WR 835) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 34 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-120 (WR 399) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 35 | Co 90 ống PVC Φ114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 36 | Ống PVC Φ114x4,9 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| 37 | Collier Φ300/114 + boulon thích hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 38 | Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tuýp |
| 39 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cuộn |
| 40 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Chai |
| 41 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bảng |
| J | PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.379E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.020.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.020.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi