Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716167-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210711471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu cho huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:24:00 đến ngày 2021-07-13 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,428,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,0369 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,9048 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,1635 100m3
4 Phá đá nền đường, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5734 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6764 100m3
6 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1642 100m3
7 Đánh cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4646 100m3
8 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2413 100m3
9 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4095 100m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7892 100m3
11 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9916 100m3
12 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8596 100m3
13 Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8596 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9553 100m3
15 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 100m3
16 Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1945 100m2
18 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 100m2
19 Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 250 đá 2x4, chiều dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,11 m3
20 Thi công khe co không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
21 Cắt khe đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10m
22 Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
23 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
24 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3555 100m2
25 Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
26 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
27 Bê tông tấm bản nhà dân đá 1x2, mác 250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản qua rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Đào móng kè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7491 100m3
32 Đắp đất hố móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 100m3
33 Đệm đá dăm móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
34 Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
35 Bê tông móng tường kè đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m3
36 Bê tông thân tường kè đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,77 m3
37 Ván khuôn móng kè bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
38 Ván khuôn thân kè bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5868 100m2
39 Ván khuôn giằng đỉnh kè bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
40 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5804 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5327 100m3
3 Đệm đá dăm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5968 m3
4 Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,4962 m3
5 Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6438 m3
6 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,4569 m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
8 Bê tông bản đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
9 Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,764 m3
10 Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6558 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4378 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,026 tấn
15 Ván khuôn mũ mố bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m2
16 Ván khuôn bản bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5744 100m2
17 Ván khuôn ống cống, rãnh dọc bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.028E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->