Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:21:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,248,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Giao thông, cấp IV trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực từ hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc Cầu đường tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp hoặc bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy lu ba bánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy tưới nhựa đường 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8--Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Nền đường: | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 888,04 | 1 m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 92,75 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 214,01 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 444,91 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 2.301,76 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 282 | 1 m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 2.785,08 | 1 m2 |
| 8 | Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyển cự ly 11km, ô tô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 2.928,109 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 13,8 | 1 m |
| 10 | Đào vỉa hè lát gạch hiện trạng, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,191 | 1 m3 |
| C | *\- Mặt đường: Trên nền mới | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 502,36 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 602,83 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3.349,08 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 3.349,08 | 1 m2 |
| 5 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm, BTN dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 568,339 | Tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 568,33 | 1 Tấn |
| D | *\- Mặt đường: Trên nền củ | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 18,26 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 20,43 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3.559,26 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=3cm | Chương V của E-HSMT | 1.911,24 | 1 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 324,337 | 1 m2 |
| 6 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm, BTN dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 441,658 | Tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 441,65 | 1 Tấn |
| E | *\- Mặt đường bê tông : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 22,8 | 1 m3 |
| 2 | ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 126,66 | 1 m2 |
| 3 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg | Chương V của E-HSMT | 6,33 | 1 m3 |
| F | +) Rãnh vỉa loại 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| 2 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| G | +) Rãnh vỉa loại 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| 2 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 m |
| H | +) Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 3 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| I | +) Bó vỉa loại 3 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 3 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 m |
| J | *\ Vạch sơn: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 31,54 | m2 |
| K | *\ Cống vuông cọc 7: | |||
| 1 | Đào móng=máy đào | Chương V của E-HSMT | 63,69 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 19,11 | 1 m3 |
| 3 | Đào phá mương bê tông đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 1 m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 2,47 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,687 | 1 tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 41,28 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Đoạn |
| 9 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 1mối nối |
| 10 | Bê tông móng cống+bt cố định ống cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,79 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 13 | Gia công c.thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 14 | Sản xuất k/c giằng hố ga bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,366 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng k/c giằng hố ga bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,366 | Tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 1 tấn |
| 18 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| L | *\ Cống tròn cọc 13: | |||
| 1 | Đào móng=máy đào | Chương V của E-HSMT | 24,82 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 7,44 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 2,28 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,17 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 1 tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 15,72 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 1000mm - ống L=1m | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1mối nối |
| 9 | Bê tông móng cống+bt cố định ống cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 11,76 | 1 m3 |
| M | *\ Cống vuông cọc 32: | |||
| 1 | Đào móng=máy đào | Chương V của E-HSMT | 32,19 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 9,66 | 1 m3 |
| 3 | phá bỏ tường cánh, sân cống cũ đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,96 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống BT bằng cần trục, Đkính ống 700mm - ống L=1m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 2,35 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,482 | 1 tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 31,8 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Đoạn |
| 10 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 1mối nối |
| 11 | Bê tông móng cống+bt cố định ống cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 4,85 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| N | *\ Cống vuông cọc 39: | |||
| 1 | Đào móng=máy đào | Chương V của E-HSMT | 43,92 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 13,18 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống BT bằng cần trục, Đkính ống 700mm - ống L=1m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn |
| 4 | phá bỏ tường cánh, sân cống cũ đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,96 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 2,35 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,482 | 1 tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 31,8 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Đoạn |
| 10 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 1mối nối |
| 11 | Bê tông móng cống+bt cố định ống cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 4,85 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| O | *\ Cầu hộp 2x4x2.5m: | |||
| 1 | Đào móng cầu bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 249,13 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 116,29 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất, cát bồi lắng phía t lưu đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m3 |
| 5 | Đào phá đê quai đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cầu, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 40,23 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đốt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 148,84 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,987 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 16,208 | Tấn |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 133,54 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 229,73 | 1 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 24,624 | 1 m2 |
| 13 | Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm, Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 12,42 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường đá hộc,Dày > 60 cm, Cao > 2 m ,vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 33,49 | 1 m3 |
| 15 | Xây sân cống bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 34,22 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường cánh, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 151,3 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 14,22 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,293 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bản quá độ vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 10,44 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép bản quá độ d | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép bản quá độ d | Chương V của E-HSMT | 0,861 | 1 tấn |
| 22 | Lắp tấm bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 106,59 | 1 m3 |
| 24 | Trát mái xây, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 426,36 | 1 m2 |
| 25 | Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm, Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 16,97 | 1 m3 |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 1 m |
| 27 | Gia công cốt thép thanh chắn rác, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,79 | 1 tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,944 | Tấn |
| 30 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.5x0.5m | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 rọ |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 315mm dày 9.2 | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 m |
| 32 | ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Giao thông, cấp IV trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực từ hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc Cầu đường tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 20 | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (Công tác đất) | Bánh lốp hoặc bánh xích | 1 |
| 2 | - Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 3 | - Máy lu ba bánh | Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 4 | - Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 5 | - Máy tưới nhựa đường | - Máy tưới nhựa đường 190CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 3 |
| 7 | - Máy thủy bình | - Máy thủy bình | 1 |
| 8 | -Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi