Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716455-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20210716266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:21:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,248,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Giao thông, cấp IV trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực từ hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc Cầu đường tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Cấp bậc thợ ≥ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp hoặc bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu ba bánh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Máy tưới nhựa đường 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 3
7-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8--Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Nền đường:
1Đào thay đất =máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT888,041 m3
2Đào đánh cấp bằng máy đào Chương V của E-HSMT92,751 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT214,011 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT444,911 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V của E-HSMT2.301,761 m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Chương V của E-HSMT2821 m3
7Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT2.785,081 m2
8Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyển cự ly 11km, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT2.928,109m3
9Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngChương V của E-HSMT13,81 m
10Đào vỉa hè lát gạch hiện trạng, Máy đào Chương V của E-HSMT1,1911 m3
C *\- Mặt đường: Trên nền mới
1Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT502,361 m3
2Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT602,831 m3
3Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2Chương V của E-HSMT3.349,081 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT3.349,081 m2
5Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm, BTN dày 7cmChương V của E-HSMT568,339Tấn
6Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT568,331 Tấn
D *\- Mặt đường: Trên nền củ
1Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT18,261 m3
2Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT20,431 m3
3Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Chương V của E-HSMT3.559,261 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=3cmChương V của E-HSMT1.911,241 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT324,3371 m2
6Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm, BTN dày 7cmChương V của E-HSMT441,658Tấn
7Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT441,651 Tấn
E *\- Mặt đường bê tông :
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT22,81 m3
2ni long xanh đỏChương V của E-HSMT126,661 m2
3Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgChương V của E-HSMT6,331 m3
F +) Rãnh vỉa loại 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,021 m3
2Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V của E-HSMT11 m
G +) Rãnh vỉa loại 2
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M300Chương V của E-HSMT0,021 m3
2Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V của E-HSMT8,61 m
H +) Bó vỉa loại 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,071 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,041 m3
3Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4mChương V của E-HSMT11 m
I +) Bó vỉa loại 3
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,571 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,31 m3
3Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4mChương V của E-HSMT8,61 m
J *\ Vạch sơn:
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mmChương V của E-HSMT31,54m2
K *\ Cống vuông cọc 7:
1Đào móng=máy đào Chương V của E-HSMT63,691 m3
2Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT19,111 m3
3Đào phá mương bê tông đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT4,861 m3
4Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT2,471 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,241 m3
6Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6871 tấn
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT41,281 m2
8Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mmChương V của E-HSMT121 Đoạn
9Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 1000x1000mmChương V của E-HSMT111mối nối
10Bê tông móng cống+bt cố định ống cống Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT6,241 m3
11Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT3,791 m3
12Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,361 m3
13Gia công c.thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,027Tấn
14Sản xuất k/c giằng hố ga bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,366Tấn
15Lắp dựng k/c giằng hố ga bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,366Tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT0,721 m3
17Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1191 tấn
18LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT81 c/kiện
L *\ Cống tròn cọc 13:
1Đào móng=máy đào Chương V của E-HSMT24,821 m3
2Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT7,441 m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT2,281 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,171 m3
5Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2431 tấn
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT15,721 m2
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 1000mm - ống L=1mChương V của E-HSMT71 đoạn
8Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mmChương V của E-HSMT61mối nối
9Bê tông móng cống+bt cố định ống cống, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT3,151 m3
10Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT3,781 m3
11Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT11,761 m3
M *\ Cống vuông cọc 32:
1Đào móng=máy đào Chương V của E-HSMT32,191 m3
2Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT9,661 m3
3phá bỏ tường cánh, sân cống cũ đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT4,961 m3
4Tháo dỡ ống BT bằng cần trục, Đkính ống 700mm - ống L=1mChương V của E-HSMT61 đoạn
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT2,351 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,61 m3
7Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4821 tấn
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT31,81 m2
9Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mmChương V của E-HSMT121 Đoạn
10Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 1000x1000mmChương V của E-HSMT111mối nối
11Bê tông móng cống+bt cố định ống cống, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT4,851 m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,31 m3
13Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,91 m3
N *\ Cống vuông cọc 39:
1Đào móng=máy đào Chương V của E-HSMT43,921 m3
2Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT13,181 m3
3Tháo dỡ ống BT bằng cần trục, Đkính ống 700mm - ống L=1mChương V của E-HSMT61 đoạn
4phá bỏ tường cánh, sân cống cũ đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT4,961 m3
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT2,351 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,61 m3
7Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4821 tấn
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT31,81 m2
9Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mmChương V của E-HSMT121 Đoạn
10Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 1000x1000mmChương V của E-HSMT111mối nối
11Bê tông móng cống+bt cố định ống cống, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT4,851 m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,31 m3
13Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,91 m3
O *\ Cầu hộp 2x4x2.5m:
1Đào móng cầu bằng máy đào Chương V của E-HSMT249,131 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT116,291 m3
3Đào đất, cát bồi lắng phía t lưu đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT3001 m3
4Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT551 m3
5Đào phá đê quai đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT551 m3
6Bê tông móng cầu, Vữa bê tông đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT40,231 m3
7Bê tông đốt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT148,841 m3
8Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,987Tấn
9Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT16,208Tấn
10Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT133,541 m3
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT229,731 m2
12Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 2 lớp bao - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT24,6241 m2
13Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm, Vữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT12,421 m3
14Xây tường đá hộc,Dày > 60 cm, Cao > 2 m ,vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT33,491 m3
15Xây sân cống bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT34,221 m3
16Trát tường cánh, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT151,31 m2
17Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT14,221 m3
18Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,293Tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bản quá độ vữa M200Chương V của E-HSMT10,441 m3
20Cốt thép bản quá độ dChương V của E-HSMT0,31 tấn
21Cốt thép bản quá độ dChương V của E-HSMT0,8611 tấn
22Lắp tấm bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT12Cái
23Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT106,591 m3
24Trát mái xây, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT426,361 m2
25Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm, Vữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT16,971 m3
26LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 160mmChương V của E-HSMT2,041 m
27Gia công cốt thép thanh chắn rác, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,003Tấn
28Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V của E-HSMT0,791 tấn
29Lắp dựng kết cấu thép lan canChương V của E-HSMT0,944Tấn
30Làm và thả rọ đá 2.0x1.5x0.5mChương V của E-HSMT71 rọ
31LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 315mm dày 9.2Chương V của E-HSMT341 m
32ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT181 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Giao thông, cấp IV trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực từ hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông hoặc Cầu đường tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
4 Công nhân chuyên nghiệp 20 Cấp bậc thợ ≥ 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (Công tác đất) Bánh lốp hoặc bánh xích 1
2 - Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
3 - Máy lu ba bánh Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
4 - Máy ủi Máy ủi 1
5 - Máy tưới nhựa đường - Máy tưới nhựa đường 190CV1
6 Ô tô tự đổ Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.3
7 - Máy thủy bình - Máy thủy bình1
8 -Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->