Gói thầu: Cung cấp VTTB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682290-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp VTTB
Số hiệu KHLCNT 20210682226
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:35:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,816,611,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp VTTB, Cáp, aptomat, đầu cap... Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành nhà thầu cung cấp đầy đủ thành phần hợp đồng và Biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư…(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian khắc phục các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ , vận chuyển , sửa chữa ,lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Nhà thầu chào200mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
2Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Nhà thầu chào80mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm²Nhà thầu chào180mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 2x50mm2Nhà thầu chào2.000mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x35mm2Nhà thầu chào2.000mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50mm2Nhà thầu chào5.000mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70mm2Nhà thầu chào10.000mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x95mm2Nhà thầu chào10.000mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x120mm2Nhà thầu chào7.500mĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
10Dây ACSR - 70/11 bọc mỡNhà thầu chào185kgĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
11Dây ACSR - 95/16 bọc mỡNhà thầu chào100kgĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
12Dây ACSR - 120/19 bọc mỡNhà thầu chào55kgĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
13Dây ACSR - 150/24 bọc mỡNhà thầu chào30kgĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
14Dây ACSR - 185/29 bọc mỡNhà thầu chào10kgĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
15Aptomat 3 pha MCCB 300A(315A/320A)Nhà thầu chào33cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
16Aptomat 3 pha MCCB 400ANhà thầu chào22cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
17Aptomat 3 pha MCCB 500ANhà thầu chào10cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
18Cầu chì tự rơi 10kVNhà thầu chào3bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
19Cầu chì tự rơi 24kVNhà thầu chào1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
20Cầu chì tự rơi 24kV polymerNhà thầu chào45bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
21Cầu chì tự rơi 35kVNhà thầu chào5bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
22Cầu chì tự rơi 35kV polymerNhà thầu chào28bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
23Chống sét van 10kVNhà thầu chào2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
24Chống sét van 22kVNhà thầu chào18bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
25Chống sét van 35kVNhà thầu chào2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
26Cầu dao cách ly 24kV - 630A (Chém ngang)Nhà thầu chào4bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
27Cầu dao cách ly 35kV - 630A (Chém ngang)Nhà thầu chào4bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
28Cầu dao phụ tải 24kV - 630ANhà thầu chào15bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
29Cầu dao phụ tải 35kV - 630ANhà thầu chào5bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
30Dây chảy CCTR 35kV - 3ANhà thầu chào39sợiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
31Dây chảy CCTR 35kV - 5(6)ANhà thầu chào27sợiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
32Dây chảy CCTR 35kV - 8ANhà thầu chào120sợiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
33Dây chảy CCTR 35kV - 10ANhà thầu chào69sợiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
34Dây chảy CCTR 35kV - 12ANhà thầu chào15sợiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
35Dây chảy CCTR 35kV - 15ANhà thầu chào54sợiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
36Dây chảy CCTR 35kV - 20ANhà thầu chào42sợiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
37Dây chảy CCTR 24kV - 10ANhà thầu chào69sợiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
38Dây chảy CCTR 24kV - 20ANhà thầu chào54sợiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
39Dây chảy CCTR 24kV - 25ANhà thầu chào72sợiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
40Dây chảy CCTR 24kV - 30ANhà thầu chào24sợiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
41Sứ đứng VHD 35kV (không gồm ty sứ)Nhà thầu chào180quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
42Sứ đứng polymer 35kV + tyNhà thầu chào12quảĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
43Sứ chuỗi đỡ polymer 24kVNhà thầu chào3chuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
44Sứ chuỗi néo polymer 24kVNhà thầu chào3chuỗiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
45Dầu MBANhà thầu chào5.250lítĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
46Hộp đầu cáp 24kV - 3x50mm2 ngoài trờiNhà thầu chào17bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
47Hộp đầu cáp 24kV - AL 3x240mm2 ngoài trờiNhà thầu chào10bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
48Hộp đầu cáp 24kV - AL 3x300mm2 ngoài trờiNhà thầu chào24bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
49Hộp đầu cáp 35kV - Cu 3x185mm2 ngoài trờiNhà thầu chào2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
50Hộp đầu cáp 35kV - AL 3x240mm2 ngoài trờiNhà thầu chào5bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
51Hộp đầu cáp 35kV - AL 3x300mm2 ngoài trờiNhà thầu chào10bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
52Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3x300mm2 - ALNhà thầu chào10bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
53Hộp đầu cáp T-plug 24kV AL - 3x300mm2Nhà thầu chào8bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
54Vỏ tủ hạ thế composite (400x600x1100)Nhà thầu chào5cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
55Chống sét thông minh 35kV đơn phaNhà thầu chào6bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp VTTB, Cáp, aptomat, đầu cap... Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành nhà thầu cung cấp đầy đủ thành phần hợp đồng và Biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư…(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian khắc phục các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ , vận chuyển , sửa chữa ,lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->