Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701037-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210690244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2021 của phòng Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:43:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 790,271,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CƠ SỞ TÂN AN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,009 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,63 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1193 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0479 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,179 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,198 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0425 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0199 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,103 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,533 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3066 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,066 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0668 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3365 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,111 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,37 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0462 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0387 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0387 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,139 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,139 tấn
24 Lợp mái tôn múi chiều dài Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3263 100m2
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,3 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,5 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,5 m2
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,165 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,75 m2
31 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 151,55 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,92 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 129,38 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,75 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,63 m2
36 GCLD cửa đi bằng nhôm kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m2
37 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1688 m3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m2
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
41 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bảng
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 m
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,491 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,606 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4224 m3
48 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,158 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,58 m2
50 Lắp đặt cống thấm đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8 md
51 Rải đá đáy hầm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0392 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4905 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1202 tấn
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4849 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4246 100m3/1km
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
58 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
60 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
74 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
B CƠ SỞ CHÍNH
1 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,417 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,897 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,05 m3
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2689 tấn
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,158 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,124 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0736 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,08 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0939 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1392 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,954 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,516 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,605 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0571 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2755 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,74 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,348 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,48 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0702 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3721 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0186 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6488 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0858 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4461 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1635 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1635 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4178 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4178 tấn
32 Lợp mái tôn múi chiều dài Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,99 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,7 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 97,5 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 97,5 m2
36 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,932 m3
37 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,324 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 192,36 m2
39 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 169,32 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,44 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 351,24 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 192,36 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 158,88 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 97,5 m2
45 GCLD cửa đi bằng nhôm kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,68
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,1 m2
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
52 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47 m
56 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m
59 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,837 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,37 m3
61 Xoa mặt, cắt ron Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 83,7 m2
C CƠ SỞ ĐÔNG THÀNH
1 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 340,32 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 579,685 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 276,0015 m2
4 Xả nhám bề mặt tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 644,0035 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 276,0015 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185407573E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.37081514E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.190.201 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.106.380.402 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->