Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xăng dầu/TCHC/BQP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:42:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,177,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như Quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu 2 kỹ sư cấp thoát nước, 3 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; điện; cơ khí; định giá, phụ trách an toàn lao động...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, cấp thoát nước....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy nèn khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY THẾ VẬT LIỆU LỌC (CQ KHO + D868) | |||
| 1 | Sỏi đỡ kích thước 3-5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.525,952 | kg |
| 2 | Hạt lọc ODM-2F chiều dày từ 500-600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632,8 | kg |
| 3 | Cát thạch anh KT 0,8-1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250,752 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4095 | tấn |
| 5 | Trọn gói nhân công thay thế vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | THÁP NƯỚC (CQ KHO + D868) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3249 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6592 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,434 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,363 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5744 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8735 | m3 |
| 14 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8804 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8804 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | tấn |
| 19 | Bulong neo chân cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,94 | m2 |
| 21 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (Sơn Hà hoặc tương đương), dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Hệ thống bơm đẩy nước từ tháp nước về nhà chỉ huy (hãng Ewara hoặc tương đương, lưu lượng tối đá 180 lít/phút, cột áp 42 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| C | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (CQ KHO + D868) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4125 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,885 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7477 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8913 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 18 | Nắp tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mốc cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mốc cảnh báo, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 27 | Mặt mốc sứ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 100m |
| 30 | Lấy và phân tích mẫu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mẫu |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9001 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt cụm đồng hồ đo nước D40 - cấp B - ITron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mốc cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mốc cảnh báo, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 40 | Mặt mốc sứ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5502 | 100m3 |
| D | PHÂN KHO 79 - HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6997 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6997 | m3 |
| 3 | Trải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3498 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8718 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,359 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,444 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,803 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1lỗ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Sơn Hà hoặc tương đương, dung tích 10m3 bể nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Máy bơm nước hãng Ewara hoặc tương đương, lưu lượng tối đá 180 lít/phút, cột áp 42 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 21 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,345 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 35 | Ống thoát nước rửa lọc uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9097 | m3 |
| 37 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 39 | Aptomát tự động mccb-3c-100a-415v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp dựng cột điện bằng ống thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | PHÂN KHO 79 - MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,3125 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,275 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6731 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7825 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 14 | Nắp tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 23 | Mặt mốc sứ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,275 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 27 | Lấy và phân tích mẫu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mẫu |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3613 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,425 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | 100m3 |
| 33 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 35 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 45 | Mặt mốc sứ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt cụm đồng hồ đo nước DN40 cấp B - ITron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHÂN KHO 86 - THAY THẾ VẬT LIỆU LỌC | |||
| 1 | Sỏi đỡ kích thước 3-5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.525,952 | kg |
| 2 | Hạt lọc ODM-2F chiều dày từ 500-600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632,8 | kg |
| 3 | Cát thạch anh KT 0,8-1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250,752 | kg |
| 4 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4095 | tấn |
| 5 | Trọn gói nhân công thay thế vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| G | PHÂN KHO 86 - MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3189 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8913 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 15 | Nắp tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 32 | Mặt mốc sứ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 35 | Lấy và phân tích mẫu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mẫu |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2102 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 41 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 48 | Cung cấp lắp đặt cụm đồng hồ đo nước D40 Cấp B - ITron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 51 | Mặt mốc sứ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| H | THAY THẾ VẬT LIỆU LỌC PHÂN KHO 78 | |||
| 1 | Sỏi đỡ kích thước 3-5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.525,952 | kg |
| 2 | Hạt lọc ODM-2F chiều dày từ 500-600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632,8 | kg |
| 3 | Cát thạch anh KT 0,8-1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250,752 | kg |
| 4 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4095 | tấn |
| 5 | Trọn gói nhân công thay thế vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| I | THỔI RỬA GIẾNG KHOAN - TRUNG ĐỘI 3/PK78 | |||
| 1 | Kéo, tháo dỡ máy bơm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| J | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC - TRUNG ĐỘI 3/PK78 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm HDPE - 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mốc cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 14 | Mặt mốc sứ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 18 | Lấy và phân tích mẫu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mẫu |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Sơn Hà hoặc tương đương, dung tích 1,5m3 bể nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| K | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC - TRUNG ĐỘI 3/PK86 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8913 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 17 | Nắp tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 25 | Mặt mốc sứ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 28 | Lấy và phân tích mẫu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mẫu |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Sơn Hà hoặc tương đương, dung tích 3m3 bể đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Cung cấp lắp đặt cụm đồng hồ đo nước DN15 Cấp B - ITron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, 9 cấp lọc, điện áp 220 V, 50 HZ. lắp đặt tại các địa điểm | |||
| 1 | Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, (Karofi hoặc tương đương) lắp đặt tại Cơ quan Kho và Tiểu đoàn 868 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, (Karofi hoặc tương đương) lắp đặt tại Phân kho 79 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, (Karofi hoặc tương đương) lắp đặt tại Phân kho 78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, (Karofi hoặc tương đương) lắp đặt tại Phân kho 86 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, (Karofi hoặc tương đương) lắp đặt tại Trung đội 3/Phân kho 78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, (Karofi hoặc tương đương) lắp đặt tại Trung đội 3/Phân kho 86 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| M | TRẠM XỬ LÝ CÔNG NGHỆ Ô XI HÓA SÂU VÀ NÂNG CAO AOPs CÔNG SUẤT 15 M3, LẮP ĐẶT TẠI PHÂN KHO 79 | |||
| 1 | Tháp cao tải và bộ trộn oxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cụm thiết bị công nghệ từ trường đa phân cực, từ trường xung vuông và va đập phân tử Static Mixer (Cụm thân bộ từ trường, Bộ phận phát từ trường, bộ va đập phân tử Static Mixer, Thiết bị dẫn xung điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ Oxy hóa sâu và nâng cao AOPs (Bộ tháp Cyclon, Bộ điện cực kim loại quý Titan mạ Platin, Thiết bị, phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bể phản ứng và khuấy trộn + bể nghiêng lamella | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bồn lọc trọng lực tự rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bồn chứa trung gian 3 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bồn |
| 7 | Bồn lọc khử độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bồn lọc hấp thụ màu, mùi và kim loại nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ phận chấp hành (Bơm áp lực = 02 cái, bơm đầu ra = 02 cái, valve bướm điện, auto valve, ) bơm Ebara hoặc tương đương, lưu lượng 20-110 lít/phút. Cột áp 30,3-19,5. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | là kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như Quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu 2 kỹ sư cấp thoát nước, 3 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; điện; cơ khí; định giá, phụ trách an toàn lao động...) | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 6 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, cấp thoát nước....) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1KW | 1KW | 6 |
| 2 | Máy bơm nước | 5CV | 12 |
| 3 | Máy cắt uốn | 5KW | 3 |
| 4 | Máy đào | 0,8 m3 | 3 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông | 1,5 KW | 6 |
| 7 | Máy nèn khí | 600 m3/h | 6 |
| 8 | Máy trộn | 250 lít | 3 |
| 9 | Máy ủi | 110 CV | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 5T | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 6 |
| 12 | Máy khoan | 4,5 KW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi