Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714837-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xăng dầu/TCHC/BQP
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210641756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:42:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,177,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như Quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu 2 kỹ sư cấp thoát nước, 3 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; điện; cơ khí; định giá, phụ trách an toàn lao động...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, cấp thoát nước....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5CV
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy nèn khí
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THAY THẾ VẬT LIỆU LỌC (CQ KHO + D868)
1Sỏi đỡ kích thước 3-5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7.525,952kg
2Hạt lọc ODM-2F chiều dày từ 500-600mMô tả kỹ thuật theo chương V1.632,8kg
3Cát thạch anh KT 0,8-1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.250,752m3
4Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng baoMô tả kỹ thuật theo chương V11,4095tấn
5Trọn gói nhân công thay thế vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
B THÁP NƯỚC (CQ KHO + D868)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3249m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6592100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,434m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2057tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,363m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1724tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5744m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,8735m3
14Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,8804tấn
15Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,8804tấn
16Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639tấn
17Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546tấn
18Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3185tấn
19Bulong neo chân cột M20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,94m2
21Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (Sơn Hà hoặc tương đương), dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
23Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
27Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Hệ thống bơm đẩy nước từ tháp nước về nhà chỉ huy (hãng Ewara hoặc tương đương, lưu lượng tối đá 180 lít/phút, cột áp 42 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
C MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (CQ KHO + D868)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4125m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,885100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7477100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5764100m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1335100m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8913m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2375m3
13Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m2
18Nắp tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
20Lắp đặt van 1 chiều HDPE đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mốc cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mốc cảnh báo, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
27Mặt mốc sứ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,33100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,33100m
30Lấy và phân tích mẫu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3mẫu
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9001100m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3811100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3328100m3
36Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cung cấp lắp đặt cụm đồng hồ đo nước D40 - cấp B - ITronMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mốc cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mốc cảnh báo, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
40Mặt mốc sứ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5502100m3
D PHÂN KHO 79 - HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6997m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,6997m3
3Trải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V128m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3498m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8718m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,359m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,444m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V83,803m2
12Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V81lỗ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Sơn Hà hoặc tương đương, dung tích 10m3 bể nằmMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
15Máy bơm nước hãng Ewara hoặc tương đương, lưu lượng tối đá 180 lít/phút, cột áp 42 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0903100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
21Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,345m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3969m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,608m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7744m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
35Ống thoát nước rửa lọc uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,9097m3
37Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
39Aptomát tự động mccb-3c-100a-415vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp dựng cột điện bằng ống thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
E PHÂN KHO 79 - MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V151,3125m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,275100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6731100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7825m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
9Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
14Nắp tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m3
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
23Mặt mốc sứ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
24Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,725100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,275100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
27Lấy và phân tích mẫu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3mẫu
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3613100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,425m3
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3468100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2675100m3
33Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
35Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
45Mặt mốc sứ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Cung cấp lắp đặt cụm đồng hồ đo nước DN40 cấp B - ITronMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F PHÂN KHO 86 - THAY THẾ VẬT LIỆU LỌC
1Sỏi đỡ kích thước 3-5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7.525,952kg
2Hạt lọc ODM-2F chiều dày từ 500-600mMô tả kỹ thuật theo chương V1.632,8kg
3Cát thạch anh KT 0,8-1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.250,752kg
4Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng baoMô tả kỹ thuật theo chương V11,4095tấn
5Trọn gói nhân công thay thế vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
G PHÂN KHO 86 - MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,25m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3189100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2436100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8913m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2375m3
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
15Nắp tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
17Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
32Mặt mốc sứ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
35Lấy và phân tích mẫu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3mẫu
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2102100m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0915100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0811100m3
41Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
45Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
48Cung cấp lắp đặt cụm đồng hồ đo nước D40 Cấp B - ITronMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
51Mặt mốc sứ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
H THAY THẾ VẬT LIỆU LỌC PHÂN KHO 78
1Sỏi đỡ kích thước 3-5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7.525,952kg
2Hạt lọc ODM-2F chiều dày từ 500-600mMô tả kỹ thuật theo chương V1.632,8kg
3Cát thạch anh KT 0,8-1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.250,752kg
4Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng baoMô tả kỹ thuật theo chương V11,4095tấn
5Trọn gói nhân công thay thế vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
I THỔI RỬA GIẾNG KHOAN - TRUNG ĐỘI 3/PK78
1Kéo, tháo dỡ máy bơm giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
J MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC - TRUNG ĐỘI 3/PK78
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt nối giảm HDPE - 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mốc cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027m3
14Mặt mốc sứ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
18Lấy và phân tích mẫu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3mẫu
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1795100m3
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Sơn Hà hoặc tương đương, dung tích 1,5m3 bể nằmMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
K MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC - TRUNG ĐỘI 3/PK86
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,75m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1928100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1447100m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8913m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2375m3
12Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
17Nắp tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
19Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
25Mặt mốc sứ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
28Lấy và phân tích mẫu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3mẫu
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2117100m3
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Sơn Hà hoặc tương đương, dung tích 3m3 bể đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Cung cấp lắp đặt cụm đồng hồ đo nước DN15 Cấp B - ITronMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, 9 cấp lọc, điện áp 220 V, 50 HZ. lắp đặt tại các địa điểm
1Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, (Karofi hoặc tương đương) lắp đặt tại Cơ quan Kho và Tiểu đoàn 868Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
2Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, (Karofi hoặc tương đương) lắp đặt tại Phân kho 79Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, (Karofi hoặc tương đương) lắp đặt tại Phân kho 78Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, (Karofi hoặc tương đương) lắp đặt tại Phân kho 86Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, (Karofi hoặc tương đương) lắp đặt tại Trung đội 3/Phân kho 78Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Máy lọc nước uống tinh khiết theo công nghệ RO công suất 15 lít/giờ, (Karofi hoặc tương đương) lắp đặt tại Trung đội 3/Phân kho 86Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
M TRẠM XỬ LÝ CÔNG NGHỆ Ô XI HÓA SÂU VÀ NÂNG CAO AOPs CÔNG SUẤT 15 M3, LẮP ĐẶT TẠI PHÂN KHO 79
1Tháp cao tải và bộ trộn oxyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cụm thiết bị công nghệ từ trường đa phân cực, từ trường xung vuông và va đập phân tử Static Mixer (Cụm thân bộ từ trường, Bộ phận phát từ trường, bộ va đập phân tử Static Mixer, Thiết bị dẫn xung điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ Oxy hóa sâu và nâng cao AOPs (Bộ tháp Cyclon, Bộ điện cực kim loại quý Titan mạ Platin, Thiết bị, phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bể phản ứng và khuấy trộn + bể nghiêng lamellaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bồn lọc trọng lực tự rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bồn chứa trung gian 3 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bồn
7Bồn lọc khử độcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bồn lọc hấp thụ màu, mùi và kim loại nặngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bộ phận chấp hành (Bơm áp lực = 02 cái, bơm đầu ra = 02 cái, valve bướm điện, auto valve, ) bơm Ebara hoặc tương đương, lưu lượng 20-110 lít/phút. Cột áp 30,3-19,5.Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
10Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 là kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như Quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư).105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 5 là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu 2 kỹ sư cấp thoát nước, 3 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; điện; cơ khí; định giá, phụ trách an toàn lao động...)53
3 Tổ trưởng công nhân 6 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, cấp thoát nước....)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1KW 1KW6
2 Máy bơm nước 5CV12
3 Máy cắt uốn 5KW3
4 Máy đào 0,8 m33
5 Máy hàn 23 KW3
6 Máy khoan bê tông 1,5 KW6
7 Máy nèn khí 600 m3/h6
8 Máy trộn 250 lít3
9 Máy ủi 110 CV3
10 Ô tô tự đổ 5T3
11 Máy đầm dùi 1,5 KW6
12 Máy khoan 4,5 KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->