Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704951-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210704822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:51:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,521,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M16bb, M20bb trụ đơn (49 móng)
1 Đà cản 1,5m A cấp 98 cái
2 Bu lông VRS 22x850 + lông đền A cấp 98 bộ
3 Đào đất rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 49 móng
4 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 49 móng
5 Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế 98 cái
B Móng M16bb trụ ghép đôi (15 móng)
1 Đà cản 1,5m A cấp 30 cái
2 Bu lông VRS 22x850 + lông đền A cấp 30 bộ
3 Đào đất rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 15 móng
4 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 15 móng
5 Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế 30 cái
C Móng BTG 24x18 có cừ tràm (5 móng)
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 5.630 kg
2 Cát vàng B cấp 10,25 m3
3 Đá 1x2 B cấp 16,55 m3
4 Đá 4x6 B cấp 1,95 m3
5 Sắt tròn đường kính 8mm B cấp 118 kg
6 Sắt tròn đường kính 12mm B cấp 591 kg
7 Gỗ ván khuôn B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 5 móng
8 Dây kẽm 1mm B cấp 25 kg
9 Đinh các loại B cấp 15 kg
10 Cừ tràm 4m, ngọn > 3,8cm B cấp 350 cây
11 Đào đất rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 5 móng
12 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 5 móng
13 Đổ bê tông lót móng trụ M100 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 2,15 m3
14 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 18,55 m3
15 Bốc dỡ cát vàng Theo bản vẽ thiết kế 10,25 m3
16 Bốc dỡ đá dăm các loại Theo bản vẽ thiết kế 18,5 m3
17 Bốc dỡ xi măng Theo bản vẽ thiết kế 5,63 tấn
18 Đóng cọc cừ tràm > 2,5m, đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế 1.400 m
D Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 2.465 Kg
2 Cát vàng B cấp 4,06 m3
3 Đá 1x2 B cấp 22,91 m3
4 Cát lấp B cấp 58 m3
5 Băng cảnh báo cáp ngầm B cấp 145 mét
6 Gạch tàu lát nền B cấp 580 viên
7 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 87 m2
8 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 145 m
9 V/c xi măng bằng TC ( Theo bản vẽ thiết kế 2,465 Tấn
10 V/c cát vàng bằng TC ( Theo bản vẽ thiết kế 4,06 m3
11 V/c cát đen bằng thủ công ( Theo bản vẽ thiết kế 58 m3
12 V/c đá dăm bằng TC ( Theo bản vẽ thiết kế 22,91 m3
13 Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 58 m3
14 Rải ny lông bảo vệ cáp Theo bản vẽ thiết kế 145 m
15 Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp Theo bản vẽ thiết kế 580 viên
16 Rãi đá mương cáp chống lún Theo bản vẽ thiết kế 15,225 m3
17 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 8,7 m3
E Bộ tiếp địa trụ 16m (17 bộ)
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 51 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 17 bộ
3 Nối ép WR 815 A cấp 34 cái
4 Dây đai INOX A cấp 51 mét
5 Khóa đai thép A cấp 102 cái
6 Ống nhựa tròn ĐK 21 A cấp 68 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 4,25 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 17 cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 51 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 51 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 4,25 m3
F Bộ tiếp địa chống sét van (5 bộ)
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 20 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 5 bộ
3 Nối ép WR 815 A cấp 10 cái
4 Dây đai INOX A cấp 15 mét
5 Khóa đai thép A cấp 30 cái
6 Ống nhựa tròn ĐK 21 A cấp 20 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 1,25 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 5 cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 20 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 1,25 m3
G Bộ tiếp dây chống sét (15 bộ)
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 66,6 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 18 bộ
3 Nối ép WR 259 A cấp 36 cái
4 Dây đai INOX A cấp 36 mét
5 Khóa đai thép A cấp 72 cái
6 Ống nhựa tròn ĐK 21 A cấp 72 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 4,5 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 18 cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 66,6 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 36 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 4,5 m3
H Trụ BTLT 16m đơn (48 trụ đơn)
1 Trụ BTLT DUL 16m - 1100kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 48 trụ
2 Sơn đen B cấp 1,68 Kg
3 Sơn trắng B cấp 3,6 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,72 Kg
5 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 48 trụ
6 Nối cột béton bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo bản vẽ thiết kế 48 mối nối
I Trụ BTLT 16m ghép đôi (19 trụ ghép)
1 Trụ BTLT DUL 16m - 1100kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 38 trụ
2 Sơn đen B cấp 0,665 Kg
3 Sơn trắng B cấp 1,425 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,285 Kg
5 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 38 trụ
6 Nối cột béton bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo bản vẽ thiết kế 38 mối nối
J Trụ BTLT 20m đơn (1 trụ đơn)
1 Trụ BTLT DUL 20m - 1300kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 1 trụ
2 Sơn đen B cấp 0,035 Kg
3 Sơn trắng B cấp 0,075 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,015 Kg
5 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 1 trụ
6 Nối cột béton bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo bản vẽ thiết kế 1 mối nối
K Trụ BTLT 20m ghép đôi (1 trụ ghép)
1 Trụ BTLT DUL 20m - 1300kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 2 trụ
2 Sơn đen B cấp 0,035 Kg
3 Sơn trắng B cấp 0,075 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,015 Kg
5 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 2 trụ
6 Nối cột béton bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo bản vẽ thiết kế 2 mối nối
L Bộ Đà 24Đ
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) A cấp 1 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 2 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 2 cái
4 Boulon 16x250 A cấp 2 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 4 cái
6 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
M Bộ Đà 24K
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) A cấp 124 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 248 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 248 cái
4 Bu lông 16x300 A cấp 124 cái
5 Bu lông VRS 16x300 A cấp 124 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 620 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 124 bộ
N Bộ Đà 24K bắt trụ ghép đôi
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) A cấp 18 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 36 cái
3 Sắt dẹp 60x6 - 0,92m MK liên kết đà A cấp 18 cái
4 Bu lông 16x50 A cấp 72 cái
5 Bu lông 16x300 A cấp 36 cái
6 Bu lông VRS 16x800 A cấp 18 cái
7 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 126 cái
8 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
O Bộ đà tháp đầu trụ đỡ dây chống sét
1 Đà sắt mạ kẽm L75x75x8 - 2,8m (không ốp) A cấp 64 cái
2 Bu lông 16x50 A cấp 64 cái
3 Boulon 16x250 A cấp 128 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 192 cái
5 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 64 bộ
P Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép dừng dây chống sét
1 Đà tháp trụ U120 - 3m A cấp 10 cái
2 Bu lông 16x350 A cấp 10 cái
3 Bu lông VRS 16x350 A cấp 10 cái
4 Bu lông 16x50 A cấp 5 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 50 cái
6 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
Q Giá đở đầu đầu cáp ngầm
1 Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x240mm2 A cấp 3 cái
2 Bu lông 12x50 A cấp 6 cái
3 Bu lông 16x350 A cấp 6 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 12 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
R Bộ thanh giằng giữ trụ ghép đôi
1 Sắt dẹp 60x6 - 0,86m MK A cấp 160 cái
2 Sắt V 50x50x5 - 0,65m MK A cấp 40 cái
3 Bu lông VRS 16x300 A cấp 160 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 320 cái
5 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 40 bộ
S Cáp ngầm và phụ kiện
1 Cáp ngầmCu/XLPE/SEhh/DSTA/PVC 3x240mm2 24KV A cấp 193 mét
2 Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 trong nhà A cấp 1 bộ
3 Đầu cáp ngầm 24KV 3x240mm2 ngoài trời A cấp 3 bộ
4 Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) A cấp 2 cuộn
5 Ống nhựa tròn ĐK 168 (màu cam) A cấp 42 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160 A cấp 151 m
7 Cổ dê bắt ống HDPE 160 A cấp 9 Bộ
8 Sứ báo hiệu cáp ngầm A cấp 15 cái
9 Đầu Cosse ép đồng 70mm2 A cấp 4 cái
10 Lắp sứ báo hiệu cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
11 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK Theo bản vẽ thiết kế 151 m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Theo bản vẽ thiết kế 193 m
13 Lắp đầu cáp khô 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 4 đầu
14 Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
15 Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
T Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1 Sứ treo 24kV polymer A cấp 48 cái
2 Móc treo chữ U A cấp 96 cái
3 Khoá néo dây AC 150-240 mm2 A cấp 58 cái
4 Giáp níu dây cáp bọc 24kV +Yếm 240mm2 A cấp 6 cái
5 Bu lông mắt 16X350 A cấp 16 cái
6 Cáp thép tráng kẽm 5/8" A cấp 1.353 kg
7 Cáp nhôm trần lõi thép AC95 mm2 (buộc tia) A cấp 21 Kg
8 Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 240/32mm2-24kV A cấp 385 mét
9 Cáp nhôm trần lõi thép AC240 mm2 A cấp 9.102 kg
10 Cáp nhôm trần lõi thép AC150 mm2 A cấp 1.895 Kg
11 Sứ đứng 24KV + ty sứ A cấp 373 bộ
12 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 24kV 240mm2 A cấp 7 cái
13 Khung đỡ 1 sứ A cấp 130 cái
14 Sứ ống chỉ A cấp 130 cái
15 Bu lông 16x350 A cấp 61 cái
16 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 77 cái
17 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 A cấp 30 mét
18 Cáp đồng bọc CXV 185mm2 -24kV A cấp 81 mét
19 Kẹp cáp 3 bùlon 5/8" A cấp 10 cái
20 Kẹp quai ép đồng nhôm 2/0 A cấp 3 cái
21 Nối ép WR 929(240/240) A cấp 54 cái
22 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 240mm2 A cấp 15 cái
23 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 150mm2 A cấp 5 cái
24 Nối ép WR 815 A cấp 10 cái
25 Đầu cosse ép đồng 240mm2 A cấp 18 cái
26 Đầu cosse ép đồng nhôm 150mm2 A cấp 6 cái
27 Đầu Cosse ép đồng nhôm 240mm2 A cấp 6 cái
28 Chống sét van (LA) 18KV - 10KA A cấp 15 cái
29 Nắp chụp sứ đứng 24KV loại đôi gốc A cấp 37 cái
30 Nắp chụp sứ đứng 24KV loại đôi A cấp 141 cái
31 Ống bọc cách điện trung thế ( 150-240mm2) A cấp 30 m
32 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 15 cái
33 Nắp chụp Kẹp Quai A cấp 3 cái
34 LTD 600A-800A 1 pha 24kV A cấp 6 cái
35 Recloser 24kV - 630A (kèm phụ kiện cấp nguồn) A cấp 1 cái
36 Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 3,317 km
37 Kéo dây nhôm lõi thép AC 240 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 9,699 km
38 Kéo dây nhôm lõi thép AC 150 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 3,353 km
39 Kéo dây nhôm bọc ACX 240 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,36 km
40 Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế 48 bộ
41 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 373 sứ
42 Lắp nắp chụp cách điện Theo bản vẽ thiết kế 226 bộ
43 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 130 bộ
44 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
45 Lắp đặt máy cắt ngoài trời dùng khí SF6 Theo bản vẽ thiết kế 1 máy
46 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
U Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
V Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thử nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 VND. HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->