Gói thầu: Thi công sửa chữa một số công trình xây dựng (đợt 02)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa một số công trình xây dựng (đợt 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:40:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,596,137,087 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu lưu ý: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hợp đồng sửa chữa các công trình tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng > giá trị tối thiểu yêu cầu.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học kỹ thuật.- Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ giám sát kỹ thuật.- Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ giám sát an toàn lao động.- Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp/tháo giáo |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ lắp giáo- Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu tham gia thi công phải liệt kê được các thiết bị, phương tiện, dụng cụ (có đính kèm thông số cơ bản của thiết bị, phương tiện, dụng cụ) phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề ra để thực hiện được tất cả các hạng mục công việc thi công sơn, sửa chữa, thay thế, … được quy định tại phầ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tham gia thi công phải liệt kê được các thiết bị, phương tiện, dụng cụ (có đính kèm thông số cơ bản của thiết bị, phương tiện, dụng cụ) phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề ra để thực hiện được tất cả các hạng mục công việc thi công sơn, sửa chữa, thay thế, … được quy định tại phần Phạm vi công việc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa sơn giàn kết cấu thép xung quanh tháp hấp thụ hệ thống FGD tổ máy S2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 69,72 | 100m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt kết cấu theo Phương án kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 6.388 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu thép bằng sơn Epoxy 03 lớp, tổng chiều dày 350µm | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 6.388 | m2 |
| B | Sơn nền gian Tuabin cos 6.9m và cos 13.7m (khu vực bình gia nhiệt cao áp) | |||
| 1 | Vệ sinh sàn trước khi sơn | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 3.900 | m2 |
| 2 | Sơn nền, sàn bê tông 01 lớp nước bằng sơn GN120ER (0,15kg/m2) và sơn phủ bằng sơn GN132EF màu xám (0,35kg/m2) | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 4.200 | m2 |
| 3 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo Plyvinyl Chloride | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Sơn lối đi bằng sơn GN205PF (màu xanh) 0,15kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m2 |
| 5 | Sơn vạch cảnh báo bằng sơn GN205PF (màu vàng) | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| C | Sơn máy cấp than tổ máy S2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 4,8 | 100m2 |
| 2 | Chi phí thuê dàn giáo công nghiệp D49 | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 4.800 | m2.ngày |
| 3 | Tẩy rỉ dầm, dàn bằng hóa chất kết hợp phun nước cao áp và bắn hạt granet | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 594,7 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu thép bằng sơn EPOXY 03 lớp gồm:- Lớp lót: Epoxy biến tính Dura plate 301k hoặc tương đương, chiều dày 150 micromet- Lớp trung gian: Epoxy biến tính Dura plate 301k hoặc tương đương, chiều dày 150 micromet- Lớp phủ: Sơn acrolon 890 hoặc tương đương, chiều dày 50 micromet | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 594,7 | m2 |
| D | Sơn thiết bị, đường ống hệ thống xử lý nước thải trung tâm | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 10,16 | 100m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt kết cấu theo Phương án kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 693,6 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu thép bằng sơn Epoxy 03 lớp, tổng chiều dày 350µm | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 693,6 | m2 |
| 4 | Phủ composite xử lý vị trí giáp mí của lớp phủ chống ăn mòn | Yêu cầu kỹ thuật và Phương án đính kèm theo Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu lưu ý: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hợp đồng sửa chữa các công trình tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng > giá trị tối thiểu yêu cầu.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học kỹ thuật.- Chứng chỉ ATLĐ | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | - Chứng chỉ giám sát kỹ thuật.- Chứng chỉ ATLĐ | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn | 2 | - Chứng chỉ giám sát an toàn lao động.- Chứng chỉ ATLĐ | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân lắp/tháo giáo | 4 | - Chứng chỉ lắp giáo- Chứng chỉ ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu tham gia thi công phải liệt kê được các thiết bị, phương tiện, dụng cụ (có đính kèm thông số cơ bản của thiết bị, phương tiện, dụng cụ) phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề ra để thực hiện được tất cả các hạng mục công việc thi công sơn, sửa chữa, thay thế, … được quy định tại phần Phạm vi công việc. | Nhà thầu tham gia thi công phải liệt kê được các thiết bị, phương tiện, dụng cụ (có đính kèm thông số cơ bản của thiết bị, phương tiện, dụng cụ) phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề ra để thực hiện được tất cả các hạng mục công việc thi công sơn, sửa chữa, thay thế, … được quy định tại phần Phạm vi công việc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi