Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716432-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210716370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:34:00 đến ngày 2021-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,652,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH TẠI TRƯỜNG BẮN YÊN SỞ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 8,72 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 17 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,748 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,778 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 13,734 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 m3
10 Vận chuyển bê tông phá dỡ đến nơi quy định Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,277 100m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 23,964 m3
13 Vận chuyển bê tông phá dỡ đến nơi quy định Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,24 100m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250, đổ bù nền sân Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 13,015 m3
15 Đào móng công trình, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,341 100m3
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,204 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,52 100m2
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,126 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,175 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,629 tấn
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,065 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,038 tấn
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 8,194 m3
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,718 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,268 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,206 100m3
27 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,135 100m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,191 100m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,051 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,263 tấn
31 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,325 100m2
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,859 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,569 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,143 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,415 tấn
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,495 m3
37 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,109 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,032 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,03 tấn
40 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,68 m3
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,067 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,012 tấn
43 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,305 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,011 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,009 tấn
46 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,6 m3
47 Ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,058 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,915 tấn
49 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 10,433 m3
50 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,437 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,437 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 24,014 m2
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 21,192 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,4 m3
55 Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,637 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,421 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 7,136 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 49,534 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 137,233 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 23,084 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng mặt ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 36,208 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 49,631 m2
63 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 34,182 m2
64 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 54,168 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 181,12 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 81,28 m
67 Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tông Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 45,424 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 176,417 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 225,735 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 74,159 m2
71 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,707 m3
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 52,454 m2
73 Cung cấp cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,32 m2
74 Cung cấp cửa sổ mở hắt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,24 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 7,56 m2
76 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,325 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,764 m3
78 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,208 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 53,794 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 53,794 m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,846 100m2
82 tôn úp nóc Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 26,02 m
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,557 100m2
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,787 m3
85 Quét dung dịch chống thấm bể nước Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9,27 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 31,68 m2
87 Quét dung dịch chống thấm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,978 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường máng tiểu, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 15,344 m2
89 cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh, tấm Compact 12mm, phụ kiện inox đồng bộ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 51,214 m2
90 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D25 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,48 100m
92 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính d=25mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 22 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm ren trong Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 11 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25/20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=25/20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt van khóa đường kính van d=20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 cái
102 Lắp đặt van góc d20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 cái
103 Lắp đặt kép D25 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt kép D20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 cái
105 Lắp đặt van phao điện két mái Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt ống PVC D140 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,25 100m
107 Lắp đặt ống PVC D110 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
108 Lắp đặt ống PVC D90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,32 100m
109 Lắp đặt ống PVC D76 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,17 100m
110 Lắp đặt chếch PVC D140mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt chếch PVC D110mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 cái
112 Lắp đặt chếch PVC D90mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
113 Lắp đặt chếch PVC D76mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
114 Lắp đặt Tê PVC D140mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt Tê PVC D110mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt Y PVC D140/110mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 cái
117 Lắp đặt Y PVC D140/76mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
118 Nút bịt thông tắc D140 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt phễu thu sàn Inox Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
120 cầu chắn rác Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 bộ
122 Lắp đặt vòi lavabo Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 bộ
123 Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 bộ
124 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 bể
125 Đào móng công trình, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,176 100m3
126 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,056 100m3
127 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,12 100m3
128 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,988 m3
129 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,058 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,168 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,057 tấn
132 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,231 m3
133 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,399 m3
134 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,04 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,014 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,05 tấn
137 Ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,056 100m2
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,133 tấn
139 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,726 m3
140 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,366 m3
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,018 100m2
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,084 tấn
143 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
144 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2,428 m3
145 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 14,346 m2
146 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 14,346 m2
147 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,978 m2
148 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chịu nước chịu ẩm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 6 bộ
149 Lắp đặt dây đơn PVC/Cu 1x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 100 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 45 m
151 Lắp đặt công tắc 3 cực Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
152 Lắp đế âm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 hộp
153 Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 cọc
154 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 cái
155 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 20 m
156 Đào móng công trình, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,106 100m3
157 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,106 100m3
158 Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 20 m
159 Hộp kiểm tra tiếp địa Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 bộ
160 Tháo tấm lợp tôn Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,656 100m2
161 Tháo dỡ cửa Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 12,724 m2
162 Tháo dỡ kết sắt thép mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,389 tấn
163 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2,326 m3
164 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 29,528 m2
165 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 97,148 m2
166 Vận chuyển bê tông phá dỡ đến nơi quy định Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,048 100m3
167 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,048 100m3
168 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,048 100m3
169 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,776 m3
170 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 29,528 m2
171 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 97,148 m2
172 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,253 tấn
173 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,253 tấn
174 Gia công vì kèo thép hình Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,137 tấn
175 Lắp dựng vì kèo thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,137 tấn
176 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 39,685 m2
177 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 29,528 m2
178 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 97,148 m2
179 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 64,12 m2
180 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, tường bể Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 47,908 m2
181 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 32,962 m2
182 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 47,082 m2
183 Cung cấp cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,8 m2
184 Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 m2
185 Cung cấp vách kính, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 12,724 m2
186 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 21,524 m2
187 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,656 100m2
188 tôn úp nóc Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 22,74 m
189 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,259 100m2
190 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chịu nước chịu ẩm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 6 bộ
191 Lắp đặt dây đơn PVC/Cu 1x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 90 m
192 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 40 m
193 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
194 Lắp đế âm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 hộp
195 Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 cọc
196 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 cái
197 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 20 m
198 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,082 100m3
199 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,082 100m3
200 Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 20 m
201 Hộp kiểm tra tiếp địa Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 bộ
202 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,702 m3
203 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,518 m3
204 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,06 100m
205 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm, Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
206 Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
207 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 25mm, Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
208 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D25 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,767 m3
210 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,026 100m3
211 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,032 100m3
212 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,011 100m2
213 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,403 m3
214 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,204 m3
215 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,012 100m2
216 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,017 tấn
217 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
218 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,041 100m2
219 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,127 m3
220 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,478 m3
221 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 31,36 m2
222 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,217 m2
223 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 8,225 m3
224 Đào móng công trình, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,21 100m3
225 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,067 100m3
226 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,143 100m3
227 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2,693 m3
228 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,478 m3
229 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2,244 m3
230 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,163 100m2
231 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,216 tấn
232 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 74 cái
233 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,291 m3
234 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 29,92 m2
235 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 14,96 m2
236 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,634 m3
237 Vận chuyển vật liệu phá dỡ đến nơi quy định Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,046 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH TẠI TRUNG ĐOÀN PB452
1 Đào san đất, đất cấp I, đào bỏ lớp hữu cơ bề mặt Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,992 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2,728 100m3
3 Rải nilong chống mất nước Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,22 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 48,3 m3
5 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp I Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,992 100m3
6 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,184 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,138 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,416 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 14,117 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 8,326 m3
11 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,101 100m3
12 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,341 100m3
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,204 100m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,52 100m2
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,126 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,175 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,629 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,065 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,038 tấn
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 8,194 m3
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,718 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,268 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,206 100m3
24 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,135 100m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,191 100m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,051 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,263 tấn
28 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,325 100m2
29 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,859 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,569 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,143 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,415 tấn
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,495 m3
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,109 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,032 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,03 tấn
37 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,68 m3
38 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,067 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,012 tấn
40 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,305 m3
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,011 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,009 tấn
43 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,6 m3
44 Ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,058 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,915 tấn
46 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 10,433 m3
47 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,437 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,437 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 24,014 m2
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 21,192 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,4 m3
52 Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,637 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,421 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 7,136 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 49,534 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 137,233 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 23,084 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng mặt ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 36,208 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 49,631 m2
60 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 34,182 m2
61 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 54,168 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 181,12 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 81,28 m
64 Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tông Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 45,424 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 176,417 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 225,735 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 74,159 m2
68 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,707 m3
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 52,454 m2
70 Cung cấp cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,32 m2
71 Cung cấp cửa sổ mở hắt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,24 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 7,56 m2
73 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,325 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,764 m3
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,208 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 53,794 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 53,794 m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,846 100m2
79 tôn úp nóc Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 26,02 m
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,557 100m2
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,787 m3
82 Quét dung dịch chống thấm bể nước Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9,27 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 31,68 m2
84 Quét dung dịch chống thấm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,978 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường máng tiểu, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 15,344 m2
86 cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh, tấm Compact 12mm, phụ kiện inox đồng bộ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 51,214 m2
87 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D25 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,48 100m
89 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính d=25mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 22 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm ren trong Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 11 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25/20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=25/20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
98 Lắp đặt van khóa đường kính van d=20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 cái
99 Lắp đặt van góc d20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 cái
100 Lắp đặt kép D25 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt kép D20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 cái
102 Lắp đặt van phao điện két mái Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt ống PVC D140 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,49 100m
104 Lắp đặt ống PVC D110 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
105 Lắp đặt ống PVC D90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,32 100m
106 Lắp đặt ống PVC D76 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,17 100m
107 Lắp đặt chếch PVC D140mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
108 Lắp đặt chếch PVC D110mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 cái
109 Lắp đặt chếch PVC D90mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
110 Lắp đặt chếch PVC D76mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
111 Lắp đặt Tê PVC D140mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt Tê PVC D110mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt Y PVC D140/110mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 cái
114 Lắp đặt Y PVC D140/76mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
115 Nút bịt thông tắc D140 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt phễu thu sàn Inox Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
117 cầu chắn rác Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 bộ
119 Lắp đặt vòi lavabo Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 bộ
120 Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 bộ
121 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 bể
122 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,176 100m3
123 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,056 100m3
124 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,12 100m3
125 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,988 m3
126 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,058 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,168 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,057 tấn
129 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,231 m3
130 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,399 m3
131 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,04 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,014 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,05 tấn
134 Ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,056 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,133 tấn
136 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,726 m3
137 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,366 m3
138 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,018 100m2
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,084 tấn
140 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
141 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2,428 m3
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 14,346 m2
143 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 14,346 m2
144 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,978 m2
145 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chịu nước chịu ẩm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 6 bộ
146 Lắp đặt dây đơn PVC/Cu 1x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 100 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 45 m
148 Lắp đặt công tắc 3 cực Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
149 Lắp đế âm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 hộp
150 Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 cọc
151 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 cái
152 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 20 m
153 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,106 100m3
154 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,106 100m3
155 Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 20 m
156 Hộp kiểm tra tiếp địa Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 bộ
157 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,434 100m3
158 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,278 100m2
159 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,69 100m2
160 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,033 m3
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,285 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,891 tấn
163 Ván khuôn xà dầm, giằng tường Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,051 100m2
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,058 tấn
165 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 12,001 m3
166 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,085 m3
167 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,22 m3
168 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,259 100m3
169 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,175 100m3
170 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,207 100m3
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,055 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,255 tấn
173 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,358 100m2
174 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2,091 m3
175 Ván khuôn xà dầm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,556 100m2
176 Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi, lan can Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,262 100m2
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,229 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,793 tấn
179 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 8,059 m3
180 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,073 100m2
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,026 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,022 tấn
183 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,457 m3
184 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,084 100m2
185 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,229 m3
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,263 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,113 tấn
188 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,262 m3
189 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 6,799 m3
190 Ván khuôn tấm đan rãnh Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,059 100m2
191 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,032 tấn
192 Đổ bê tông tấm đan, đá1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,686 m3
193 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 28 cái
194 Ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,317 100m2
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,28 tấn
196 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 13,558 m3
197 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,59 tấn
198 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,59 tấn
199 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 33,518 m2
200 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 22,535 m3
201 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 7,553 m3
202 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,111 m3
203 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,947 m3
204 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,745 m3
205 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 7,976 m2
206 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 53,606 m2
207 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 160,8 m2
208 Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 14,02 m2
209 Trát trụ, cột, lam đứng mặt ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 56,356 m2
210 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 51,707 m2
211 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 118,537 m2
212 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 213,08 m
213 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 104,38 m
214 Cung cấp con tiện bê tông Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 52 cái
215 Lắp con tiện bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kg Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 52 cái
216 Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tông Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 51,67 m2
217 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 237,87 m2
218 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 262,956 m2
219 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 79,32 m2
220 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 6,261 m3
221 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 66,448 m2
222 Cung cấp cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,44 m2
223 Cung cấp cửa sổ mở hắt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,72 m2
224 Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,12 m2
225 Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,76 m2
226 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 7,04 m2
227 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,239 m3
228 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,35 m3
229 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,212 m2
230 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 60,1 m2
231 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 60,1 m2
232 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,09 100m2
233 tôn úp nóc Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 29,82 m
234 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,738 100m2
235 Quét dung dịch chống thấm bể nước Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 42,647 m2
236 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 59,339 m2
237 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9,952 m2
238 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D40 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,14 100m
239 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D32 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,16 100m
240 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,18 100m
241 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính ống D20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,14 100m
242 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính D40 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
243 Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính d=40mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
244 Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính d=32mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 6 cái
245 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 12 cái
246 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm ren trong Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 8 cái
247 Lắp đặt Tê nhựa PPR , đường kính d=40mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
248 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 11 cái
249 Lắp đặt Tê nhựa PPR , đường kính D40/20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
250 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D32/20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 12 cái
251 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=40/32 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
252 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=32/20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
253 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
254 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
255 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
256 Lắp đặt van khóa đường kính van d=20mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
257 Lắp đặt van phao điện két mái Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
258 Lắp đặt kép D25 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
259 Lắp đặt kép D20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
260 Lắp đặt van phao điện két mái Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
261 Lắp đặt nơ ren D20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 20 cái
262 Lắp đặt ống PVC D90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,42 100m
263 Lắp đặt chếch PVC D90mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 10 cái
264 Lắp đặt phễu thu sàn Inox Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
265 cầu chắn rác Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
266 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 9 bộ
267 Lắp đặt vòi rửa Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
268 Lắp đặt bình nóng lạnh 200l Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 bộ
269 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 bể
270 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chịu nước chịu ẩm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 6 bộ
271 Lắp đặt dây đơn PVC/Cu 1x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 90 m
272 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 40 m
273 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
274 Lắp đế âm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 hộp
275 Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 cọc
276 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3 cái
277 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 20 m
278 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,106 100m3
279 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,106 100m3
280 Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 20 m
281 Hộp kiểm tra tiếp địa Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 bộ
282 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 8,424 m3
283 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 8,389 m3
284 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,72 100m
285 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm, Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
286 Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 2 cái
287 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 25mm, Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
288 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D25 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1 cái
289 phá dỡ và hoàn trả phần mặt đường, hè đường phần đường ống đi qua (bao gồm cả vật liệu) Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 17 công
290 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,767 m3
291 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,026 100m3
292 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,032 100m3
293 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,011 100m2
294 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,403 m3
295 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,102 m3
296 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,012 100m2
297 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,017 tấn
298 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4 cái
299 Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,041 100m2
300 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,127 m3
301 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,478 m3
302 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 31,36 m2
303 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,217 m2
304 Đào móng công trình, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,354 100m3
305 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,114 100m3
306 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,24 100m3
307 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 4,536 m3
308 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,859 m3
309 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 3,78 m3
310 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,277 100m2
311 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,135 tấn
312 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 126 cái
313 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 5,544 m3
314 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 50,4 m2
315 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 25,2 m2
316 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,6 m3
317 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 1,474 m3
318 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->