Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:34:00 đến ngày 2021-07-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,652,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH TẠI TRƯỜNG BẮN YÊN SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13,734 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 23,964 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250, đổ bù nền sân | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13,015 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,126 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,194 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,268 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,495 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,058 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10,433 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 24,014 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 21,192 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 55 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,637 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,136 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 49,534 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 137,233 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 23,084 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng mặt ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 36,208 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 49,631 | m2 |
| 63 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 34,182 | m2 |
| 64 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 54,168 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 181,12 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 81,28 | m |
| 67 | Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tông | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 45,424 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 176,417 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 225,735 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 74,159 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,707 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 52,454 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ mở hắt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,208 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 53,794 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 53,794 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 82 | tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26,02 | m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,557 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,787 | m3 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,978 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường máng tiểu, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15,344 | m2 |
| 89 | cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh, tấm Compact 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 51,214 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính d=25mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm ren trong | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt van góc d20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt kép D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao điện két mái | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D140 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 110 | Lắp đặt chếch PVC D140mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch PVC D76mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê PVC D140mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y PVC D140/110mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y PVC D140/76mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Nút bịt thông tắc D140 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi lavabo | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 125 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,231 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 134 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 137 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,428 | m3 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14,346 | m2 |
| 146 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14,346 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,978 | m2 |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chịu nước chịu ẩm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dây đơn PVC/Cu 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 151 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 153 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 156 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 159 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 161 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 12,724 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ kết sắt thép mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 163 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,326 | m3 |
| 164 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 29,528 | m2 |
| 165 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 97,148 | m2 |
| 166 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 29,528 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 97,148 | m2 |
| 172 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 174 | Gia công vì kèo thép hình | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 175 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 39,685 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 29,528 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 97,148 | m2 |
| 179 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 64,12 | m2 |
| 180 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, tường bể | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 47,908 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 32,962 | m2 |
| 182 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 47,082 | m2 |
| 183 | Cung cấp cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 184 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 185 | Cung cấp vách kính, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 12,724 | m2 |
| 186 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 21,524 | m2 |
| 187 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 188 | tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22,74 | m |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,259 | 100m2 |
| 190 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chịu nước chịu ẩm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt dây đơn PVC/Cu 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 195 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 198 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 200 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 201 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 202 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm, | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 25mm, | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,767 | m3 |
| 210 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 212 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 213 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 215 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 220 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 222 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,217 | m2 |
| 223 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,225 | m3 |
| 224 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 225 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 227 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,693 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,478 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 230 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 233 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,291 | m3 |
| 234 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 235 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 236 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,634 | m3 |
| 237 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH TẠI TRUNG ĐOÀN PB452 | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I, đào bỏ lớp hữu cơ bề mặt | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,992 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,728 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,22 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 48,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,992 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14,117 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,326 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,126 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,194 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,268 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,495 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,058 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10,433 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 24,014 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 21,192 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 52 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,637 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,136 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 49,534 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 137,233 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 23,084 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng mặt ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 36,208 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 49,631 | m2 |
| 60 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 34,182 | m2 |
| 61 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 54,168 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 181,12 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 81,28 | m |
| 64 | Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tông | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 45,424 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 176,417 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 225,735 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 74,159 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,707 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 52,454 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ mở hắt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,208 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 53,794 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 53,794 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 79 | tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 26,02 | m |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,557 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,787 | m3 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,978 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường máng tiểu, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 15,344 | m2 |
| 86 | cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh, tấm Compact 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 51,214 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính d=25mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm ren trong | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=25/20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van góc d20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt kép D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt van phao điện két mái | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D140 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 107 | Lắp đặt chếch PVC D140mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch PVC D76mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê PVC D140mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê PVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y PVC D140/110mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y PVC D140/76mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Nút bịt thông tắc D140 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi lavabo | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 122 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,231 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 131 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 134 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,428 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14,346 | m2 |
| 143 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14,346 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,978 | m2 |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chịu nước chịu ẩm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt dây đơn PVC/Cu 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 148 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 150 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 153 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 155 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 156 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,033 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 163 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 12,001 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,085 | m3 |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 168 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 170 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 173 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 175 | Ván khuôn xà dầm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,556 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi, lan can | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,059 | m3 |
| 180 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,457 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,229 | m3 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 188 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,262 | m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6,799 | m3 |
| 190 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông tấm đan, đá1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 194 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,317 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 196 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 13,558 | m3 |
| 197 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 198 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 33,518 | m2 |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 22,535 | m3 |
| 201 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,553 | m3 |
| 202 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 203 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,947 | m3 |
| 204 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,745 | m3 |
| 205 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,976 | m2 |
| 206 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 53,606 | m2 |
| 207 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 160,8 | m2 |
| 208 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 14,02 | m2 |
| 209 | Trát trụ, cột, lam đứng mặt ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 56,356 | m2 |
| 210 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 51,707 | m2 |
| 211 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 118,537 | m2 |
| 212 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 213,08 | m |
| 213 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 104,38 | m |
| 214 | Cung cấp con tiện bê tông | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 215 | Lắp con tiện bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kg | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 216 | Đóng lưới chống nứt vữa trát vị trí tiếp giáp khối xây với bê tông | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 51,67 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 237,87 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 262,956 | m2 |
| 219 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 79,32 | m2 |
| 220 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6,261 | m3 |
| 221 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 66,448 | m2 |
| 222 | Cung cấp cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 223 | Cung cấp cửa sổ mở hắt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 224 | Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 225 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 226 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 227 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,239 | m3 |
| 228 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 229 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,212 | m2 |
| 230 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 60,1 | m2 |
| 231 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 60,1 | m2 |
| 232 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 233 | tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 29,82 | m |
| 234 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,738 | 100m2 |
| 235 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 42,647 | m2 |
| 236 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 59,339 | m2 |
| 237 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9,952 | m2 |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính ống D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 242 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính D40 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính d=40mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính d=32mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm ren trong | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt Tê nhựa PPR , đường kính d=40mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê nhựa PPR , đường kính D40/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D32/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=40/32 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=32/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=20mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt van phao điện két mái | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt kép D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt kép D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt van phao điện két mái | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt nơ ren D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 263 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 265 | cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt bình nóng lạnh 200l | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 269 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 270 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chịu nước chịu ẩm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 271 | Lắp đặt dây đơn PVC/Cu 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 273 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đế âm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 275 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 276 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 277 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 278 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 279 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 280 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 281 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 282 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,424 | m3 |
| 283 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 8,389 | m3 |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm, | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 25mm, | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 288 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D25 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 289 | phá dỡ và hoàn trả phần mặt đường, hè đường phần đường ống đi qua (bao gồm cả vật liệu) | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 17 | công |
| 290 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,767 | m3 |
| 291 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 293 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 294 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 295 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 296 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 297 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 298 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 299 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 300 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 301 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 302 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 303 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,217 | m2 |
| 304 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 305 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 306 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 307 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 308 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,859 | m3 |
| 309 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 310 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 311 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 312 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 313 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 314 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 315 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 316 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 317 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 1,474 | m3 |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm | Đáp ứng yêu cầu theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi