Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ tiêu hao phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715613-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM ỨNG DỤNG KHOA HỌC KỸ THUẬT LÂM NGHIỆP NAM BỘ
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ tiêu hao phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210714924
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:51:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 165,540,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 (FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O) 150 g Tên gọi: Amoni Sắt (II) Sulfate hexahydrate Khối lượng phân tử: 392,139 g/mol. Độ tinh khiết: > 99% Bảo quản ở nhiệt độ 5-30oC
2 (NaPO3)6 360 g Tên gọi: Sodium Hexametaphosphate Khối lượng phân tử: 611,77 g/mol Độ tinh khiết: > 68% Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời
3 (NH4)6Mo7O24.4H2O 300 g Tên gọi: Ammonium heptamolybdate tetrahydrate Khối lượng phân tử: 1234,86 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản Nhiệt độ phòng
4 Acid ascobic 90 g Công thức hóa học C6H8O6 Khối lượng phân tử: 176 g/mol Độ tinh khiết >99% Bảo quản nơi khô ráo tránh ánh sáng trực tiếp
5 Al(NO3)3.9H2O 930 ml Tên gọi: Aluminum Nitrate nonahydrate Khối lượng phân tử: 375,1338 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng
6 Axit N-phenylanthanilic 1 g Công thức hóa học C13H11NO2 Khối lượng phân tử: 213,23 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 97% Bảo quản ở nhiệt độ
7 BAP 1 lọ Tên gọi: 6-Benzylaminopurine Khối lượng phân tử: 225,3 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ 5-30oC Quy cách: 5 g/lọ
8 Biotin 1 lọ Tên gọi: Vitamin B7 Khối lượng phân tử: 244,09 g/mol Bảo quản nhiệt độ 2-8oC Quy cách: 1 g/lọ
9 Boric acid 1 lọ Công thức hóa học: H3BO3 Khối lượng phân tử: 61,83 g/mol Đô tinh khiết: ≥ 99% Bảo quản nhiệt độ phòng Quy cách: 500 g/lọ
10 Bromothymol xanh 1 g Tên gọi: Dibromothimolsulfonaphthalein Khối lượng phân tử: 625,384 g/mol Bảo quản ở nhiệt độ 5 - 30oC
11 C2H5OH 1.800 ml Tên gọi: Rượu etylic Khối lượng phân tử: 46,07g/mol; Đô tinh khiết: 90% pH: 7,0 (ở 10g/l, H2O, 20°C ) Mật độ: 0,790 - 0,793 g/cm3 (20°C).
12 Ca(NO3)2 3 lọ Tên gọi: Canxi Nitrat Khối lượng phân tử: 164,088 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng Quy cách: 500 g/lọ
13 CaCl2 400 g Tên gọi: Canxi clorua. Khối lượng phân tử: 110,99 g/mol Độ tinh khiết: >98% Bảo quan nơi khô thoáng.
14 Canxi pantothenade 1 lọ Tên gọi: Vitamin B5 Khối lượng phân tử: 219,11 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ 2-8oC Quy cách: 25 g/lọ
15 Casein 1 lọ Tên gọi: Casein hydrolysate Độ tinh khiết: > 89,9% Bảo quản nhiệt độ 2 - 8oC Quy cách: 500 g/lọ
16 CH3COOH 1.230 ml Tên gọi: Axit axetic Khối lượng riêng: 1,049g/cm3 (l) Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ
17 CH3COONH4 300 g Tên gọi: Ammonium Acetate Khối lượng phân tử: 77,08 g/mol. Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng
18 CoCl2.6H2O 2 lọ Tên gọi: Cobalt (II) chloride hexahydrate Khối lượng phân tử: 237,93 g/mol Đội tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng Quy cách: 100 g/lọ
19 Cồn 50 lít Nồng độ 90 độ Bảo quản ở nhiệt độ phòng
20 CsCl 150 g Tên gọi: Xesi clorua. Khối lượng phân tử: 168,3585 g/mol. Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng
21 CuSO4.5H2O 2 lọ Tên gọi: Copper (II) sulfate pentahydrate, Đồng sulfate Khối lượng phân tử: 249,68 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng Quy cách: 500 g/lọ
22 CuSO4 225 g Tên gọi: Đồng sunphat. Khối lượng phân tử: 159,62 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng.
23 Dung dịch chuẩn Ca 150 ml Khối lượng riêng: 1,014g/cm3 (20oC) Giá trị pH: 0,5 (H2O, 20oC) Nồng độ 990 - 1010 mg/l Bảo quản 15oC - 25oC
24 Dung dich chuẩn K 210 ml Mật độ 1,013 g/cm3 (20oC) Giá trị pH 0,5 (H2O, 20oC) Bảo quản ở nhiệt độ phòng
25 Dung dịch chuẩn Mg 60 ml Mât độ 1,016 g/cm3 (20oC) Giá trị pH 0,5 (H2O, 20oC) Bảo quản nhiệt độ 15 - 25oC)
26 Dung dich chuẩn Na 60 ml Nồng độ: 990 - 1010 mg/l Mật độ 1,00 g/cm3 (20o) Giá trị pH: 6 (H2O, 20oC) Bảo quản 15- 25oC
27 Dung dịch chuẩn nguyên tố vi lượng (Cu, Zn, Mg, Fe, Al, Mn) 90 ml Mật độ: 1,09 g/cm3 (20oC) Giá trị pH 1 (H2O, 20oC) Bảo quản 15-25 oC
28 Dung dịch chuẩn P 210 ml Dung dịch không màu Khối lượng riêng: 0,998 g/cm3 (20oC) Bảo quản nhiệt độ 15 - 25oC
29 Dung dịch chuẩn pH 10 240 ml Ở nhiệt độ 25oC pH 10,01 ± 0,1 Bảo quản nhiệt độ phòng
30 Dung dịch chuẩn pH 4 240 ml Ở nhiệt độ 25oC pH 4,01 ± 0,1 Bảo quản nhiệt độ phòng
31 Dung dịch chuẩn pH 7 240 ml Ở nhiệt độ 25oC pH 7,01 ± 0,1 Bảo quản nhiệt độ phòng
32 Đường 50 kg Tên gọi: Sucroza hay đường mía Bảo quản nhiệt độ phòng
33 Etanol 570 ml Công thức hóa học: C2H5OH; Khối lượng phân tử: 46,07g/mol Đô tinh khiết: 90% pH: 7,0 (ở 10g/l, H2O, 20°C ) Mật độ: 0,790 - 0,793 g/cm3 (20°C).
34 FeSO4.7H2O 400 g Tên gọi: Sắt II sun phat. Khối lượng phân tử: 278,02 g/mol Độ tinh khiết: >98% Bảo quản nhiệt độ phòng
35 Folic acid 1 lọ Tên gọi: Vitamin B9 Công thức: C19H19N7O6 Khối lượng phân tử: 441,4 g/mol Bảo quản nhiệt độ 2 - 8oC, tránh ánh sáng trực tiếp. Quy cách: 10 g/lọ
36 GA3 1 lọ Tên gọi: Gibberellin Khối lượng phân tử: 346,4 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ 5-30°C Quy cách: 10 g/lọ
37 Glycine 1 lọ Công thức hóa học C2H5NO2 Khối lượng phân tử: 75,06 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Bảo quản nhiệt độ 2-8oC Quy cách: 100 g/lọ
38 H2O2 720 ml Tên gọi: Hydro dioxit Khối lượng phân tử: 34,01 g/mol Độ pH: Axit (2,5 - 3,5) Bảo quản nhiệt độ phòng tránh sánh sáng trực tiếp, không bảo quản trong dụng cụ kim loại.
39 H2SO4 1.980 ml Tên goi: Axit Sulfuric Khối lượng phân tử: 8,078 g/mol Độ tinh khiết: >98% Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp, không bảo quản trong bình chứa chễ bị ô xy hóa
40 H3BO3 450 g Công thức hóa học: H3BO3; Khối lượng phân tử: 61,83 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Bảo quản nhiệt độ phòng Dùng trong phân tích đất và thực vật
41 HCl 1.980 ml Tên gọi: Hydro clorua Khối lượng phân tử: 36,4606 g/mol Hòa tan trong nước: 720g/l (20oC) Bảo quản nơi khô ráo, tránh mưa nắng trực tiếp, không đựng trong dụng cụ dễ bị ô xy hóa
42 HClO4 450 ml Tên gọi: Acid perclohydric Khối lượng phân tử: 100,4585 g/mol Đô tinh khiết: 70 -72% Bảo quản: nhiệt độ 5- 30°C
43 HNO3 1.230 ml Tên gọi: Axit Nitric Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol Bảo quan nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp, bảo quản trong dụng cụ không bị ô xy hóa
44 IBA 1 lọ Tên gọi: Indole-3-butyric acid Công thức hóa học: C13H13NO2 Khối lượng phân tử: 203,2 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiêt độ 5-30oC, bảo quản trong tối Quy cách: 5 g/lọ
45 K2SO4 300 g Tên gọi: Kali sunfat Khối lượng phân tử: 174,2602 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng
46 KCl 60 g Tên gọi: Kali Clorua Khối lượng phân tử: 74,5513 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng
47 KH2PO4 3 lọ Tên gọi: Potassium dihydrogen phosphate Khối lượng phân tử: 136,09 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99,5% Bảo quản nhiệt độ phòng Quy cách: 500 g/lọ
48 KI 1 lọ Tên gọi: Kali iotua Khối lượng phân tử: 166,01 g/mol Độ tinh khiết: >99,5% Bảo quản nhiệt độ phòng Quy cách: 500 g/lọ
49 KNO3 5 lọ Tên gọi: Potassium nitrate Khối lượng phân tử: 101,10 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng Quy cách: 500 g/lọ
50 LaCl3 45 g Tên gọi: Lantan clorua Khối lượng phân tử: 245,2645 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng
51 LaCl3.7H2O 12 g Tên gọi: Lanthanum (III) chloride heptahydrate Khối lượng phân tử: 371,37 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 98% Bảo quản nhiệt độ phòng
52 Metyl đỏ 1 g Công thức hóa học: C15H15N3O2 Khối lượng phân tử: 269,304 g/mol Bảo quản nhiệt độ 5-30oC
53 MgSO4 2 lọ Tên gọi: Magnesium sulfate, Magie Sulfate Khối lượng phân tử: 120,336 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Bảo quản nhiệt độ phòng Quy cách: 500 g/lọ
54 MnSO4. H2O 2 lọ Tên goi: Mangan (II) Sulfate monohydrate Khối lượng phân tử: 169,02 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng Quy cách: 250 g/lọ
55 Myo-inositol 1 lọ Công thức hóa học: C6H12O6 Khối lượng phân tử: 180,16 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng Quy cách: 100 g/lọ
56 Na2CO3 360 g Tên gọi: Natri cacbonat Khối lượng phân tử: 105,99 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng.
57 Na2EDTA. 2H2O 2 lọ Tên gọi: Ethylene dinitrilotetraacetic acid Công thức hóa học: C10H14N2Na2O8.2H2O Khối lượng phân tử: 372,24 g/mol Quy cách: 250 g/lọ
58 Na2MoO4 1 lọ Tên goi: Natriummolybdat Khối lượng phân tử: 205,9744 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ từ 10-15 độ C Quy cách: 500 g/lọ
59 NAA 1 lọ Tên gọi: 1-Naphthylacetic acid Công thức hóa học: C12H10O2 Khối lượng phân tử: 186,21 g/mol Độ tinh khiết: >99 % Bảo quản nhiệt độ: 5 - 30oC Quy cách: 25 g/lọ
60 NaOH 1.950 g Khối lượng phân tử: 40,00g/mol Mật độ: 2,13 g/cm3 (20 °C) Độ nóng chảy: 319 - 322°C pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20°C)
61 NH4CH3COO 810 g Tên gọi: Ammonium Acetate Khối lượng phân tử: 77,08 g/mol. Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng
62 NH4NO3 5 lọ Tên gọi: Ammonium nitrate Khối lượng phân tử: 80,04 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng Quy cách: 500 g/lọ
63 NH4OH 540 ml Tên gọi: Amoniac Khối lượng phân tử: 35,0458 g/mol Độ tinh khiết: >90% Bảo quản nhiệt độ phòng
64 Nicotinic acid 1 lọ công thức hóa học: C6H5NO2 Khối lượng phân tử: 123,11 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng Quy cách: 100 g/lọ
65 Pyrydoxin.HCl 1 lọ Tên gọi: Vitamin B6 Khối lượng phân tử: 205,64 g/mol Độ tinh khiết: 99% Bảo quản nhiệt độ 2-8oC, tránh ánh sán trực tiếp Quy cách: 25 g/lọ
66 Riboflavin 1 lọ Tên gọi: Vitamin B2 Công thức: C17H20N4O6 Khối lượng phân tử: 376,369 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản nhiệt độ 2-8oC Quy cách: 25 g/lọ
67 SnCl2 38 g Tên gọi: Thiếc (II) clorua Khối lượng phân tử: 189,6154 g/mol Độ tinh khiêt: >99% Bảo quản nhiệt độ phòng
68 Thạch 25 kg Tên gọi: Agar, rau câu Bảo quản nhiệt độ phòng
69 Thiamine.HCl 1 lọ Tên gọi: Vitamin B1 Khối lượng phân tử: 265,35 g/mol Độ tinh khiết: >99% Bảo quản 2-8oC, tránh ánh sáng trực tiếp Quy cách: 25 g/lọ
70 Thủy ngân (HgCl2) 1 lọ Tên gọi: Mercury (II) Chloride Khối lượng phân tử: 271,5 g/mol Độ tinh khiết: 99,5% Bảo quản ở nhiệt độ phòng Quy cách: 100 g/lọ
71 ZnSO4.7H2O 2 lọ Tên gọi: Zinc sulfate heptahydrate, Kẽm Sulfate Khối lượng phân tử: 287,54 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Bảo quản: nhiệt độ phòng Quy cách: 250 g/lọ
72 Bình định mức 1000 ml 5 cái Chất liệu thủy tinh Thể tích 1000ml ±0,4 ml Chiều cao 300 mm Đường kính cổ trong 24mm, kích thước cổ nối 24/29 Có khả năng chịu nhiệt
73 Bình định mức 50 ml 7 cái Chất liệu thủy tinh Thể tích 50ml ±0,06 ml Chiều cao 140 mm Đường kính cổ trong 12,5mm, kích thước cổ nối 12/21 Có khả năng chịu nhiệt
74 Bình Kenjdahl 100 ml 12 cái Chất liệu thủy tinh Thể tích 100ml ±0,1 ml Chiều cao 170 mm Đường kính cổ trong 14,5mm, kích thước cổ nối 14/23 Có khả năng chịu nhiệt
75 Bình phun 4 cái Bình phun bằng nhựa cầm tay 500ml, có khả năng xịt phun sương
76 Bình tam giác dung tích 100 ml 3 cái Chất liệu thủy tinh, vành dày. Chia vạch ở thành bình, chịu được nhiệt độ cao, có thể thấp tiệt trùng
77 Bình tam giác dung tích 250 ml 10 cái Chất liệu thủy tinh, vành dày. Chia vạch ở thành bình, chịu được nhiệt độ cao, có thể thấp tiệt trùng
78 Bình Tia 500 cm3 18 cái Chất liệu: nhựa Nắp vặn xoay chặt chẽ, có vòi phun, nắp và vòi phun được gắn liền
79 Bông 10 kg Có khả năng thấm nước
80 Buret dung tích 25 ml 7 cái Buret chất liệu thủy tinh, thẳng, khóa thủy tinh. Thời gian chảy: 30 giây. Không cần bôi trơn
81 Cốc thủy tinh 50 ml 4 cái Chất liệu: Thủy tinh Chịu được nhiệt độ
82 Đĩa Petri 90 cái Chất liệu: thủy tinh Kích thước: 90x15mm Có khả năng chịu nhiệt cao, hấp tiệt trùng được
83 Găng tay cao su 10 hộp Găng tay cao su size S, M, L. Loại không có bột Quy cách: 12 cái/hộp
84 Giấy lọc định tính 10 hộp Đường kính Ø9 - Ø11 Tốc độ lọc nhanh Quy cách: 120 tờ/hộp
85 Nhiệt kế 2 cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, Có thang chia độ từ 1 - 100oC, chia vạch 1oC
86 Ống hút Robinson 25 ml 2 cái Chất liệu thủy tinh, Có chia vạch ở thành ống, có khả năng chịu nhiệt
87 Pen 30 cái Pen inox, không rỉ dài 25 cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->