Gói thầu: Gói thầu số 06: Đóng mới tàu hoa tiêu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Đóng mới tàu hoa tiêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716220 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:50:00 đến ngày 2021-07-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,724,428,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Phần vỏ | . | 0 | . | . | . |
| 2 | Thép tấm | . | 7.123 | kg | t= 4 | . |
| 3 | Thép tấm | . | 14.160 | kg | t =6 | . |
| 4 | Thép tấm | . | 2.210 | kg | t =8 | . |
| 5 | Thép tấm | . | 1.100 | kg | t= 10 | . |
| 6 | Thép tấm | . | 1.500 | kg | t =15 | . |
| 7 | Thép hình | . | 2.779 | kg | L75x75x6 | . |
| 8 | Thép hình | . | 2.079 | kg | L50x50x5 | . |
| 9 | Thép hình | . | 3.513 | kg | T70x6/150x6 | . |
| 10 | Thép hình | . | 3.143 | kg | T70x6/240x6 | . |
| 11 | Tôn sàn buồng máy | . | 588 | kg | t = 3 mm, 25m2 | . |
| 12 | Thép góc | . | 700 | kg | L50x50x5 | . |
| 13 | Tôn két | . | 700 | kg | t = 5 mm | . |
| 14 | Bánh lái | . | 1 | Bộ | . | . |
| 15 | Xương bánh lái | . | 15 | kg | t=12 | . |
| 16 | Tôn mặt bánh lái | . | 75 | kg | t=12 | . |
| 17 | Bích bánh lái | . | 35 | kg | t=19 | . |
| 18 | Thép tấm | . | 310 | kg | t=15 | . |
| 19 | Thép tấm | . | 85 | kg | t=10 | . |
| 20 | Nắp hầm các loại | . | 240 | kg | . | . |
| 21 | II. Phần máy | . | 0 | . | . | . |
| 22 | Hệ trục chân vịt: | . | 0 | . | . | . |
| 23 | Chân vịt | . | 1 | cái | D=0,98m, 4 cánh, vật liệu HBsC1 | . |
| 24 | Trục chân vịt: | . | 0 | . | . | . |
| 25 | Trục | . | 1 | cái | SUSF316 x Φ 90 mm | . |
| 26 | Ống bao trục | . | 1 | cụm | . | . |
| 27 | Bạc trục chân vịt | . | 2 | cái | . | . |
| 28 | Đai ốc chân vịt | . | 1 | cái | . | . |
| 29 | Bộ bu lông tinh | . | 8 | cái | M20 x f21 x L80; SF55 | . |
| 30 | Đai ốc | . | 16 | cái | M20 | . |
| 31 | Đại ốc khớp nối | . | 1 | cái | SF55 | . |
| 32 | Then chân vịt | . | 1 | cái | SF55 | . |
| 33 | Then khớp nối | . | 1 | cái | SF55 | . |
| 34 | Khớp nối trục | . | 1 | cái | SF55 | . |
| 35 | Vòng nén tết kín nước | . | 1 | cái | HBsC3 | . |
| 36 | Vít nén tết và đai ốc | . | 4 | bộ | SUS304 | . |
| 37 | Tết kín nước | . | 4 | vòng | Sợi gai tẩm mỡ bò | . |
| 38 | Vòng chia nước | . | 1 | cái | HBsC3 | . |
| 39 | Vòng tháo bạc | . | 2 | cái | HBsC3 | . |
| 40 | Vòng chắn rác | . | 1 | cái | A | . |
| 41 | Vít hãm các loại | . | 5 | cái | SUS304 | . |
| 42 | Vật tư khác phụ vụ gia công lắp đặt hệ trục | . | 1 | bộ | . | . |
| 43 | Hệ động lực | . | 0 | . | . | . |
| 44 | Máy chính | . | 1 | máy | 278hp/1880rpm | . |
| 45 | Hộp số đồng bộ máy chính | . | 1 | cái | . | . |
| 46 | Tổ máy phát điện | . | 0 | . | . | . |
| 47 | Tổ máy phát điện | . | 1 | máy | 35hp/3400rpm | . |
| 48 | Mô tơ phát điện | . | 1 | bộ | HT16.0T; 18,5KVA; 220/380V | . |
| 49 | Các thiết bị phụ buồng máy: | . | 0 | . | . | . |
| 50 | Thiết bị của hệ thống dầu đốt | . | 0 | . | . | . |
| 51 | Bơm vận chuyển dầu đốt | . | 1 | cái | 2,0 m3/h x 2,2kW | . |
| 52 | Bơm tay vận chuyển dầu đốt | . | 1 | cái | 1,2 m3/h x 4 kg/cm2 | . |
| 53 | Bơm dầu nhờn dự phòng | . | 1 | cái | 0,5 m3/h x 7 kg/cm2 | . |
| 54 | Bơm vận chuyển nước đáy tầu, dầu bẩn | . | 1 | cái | 1,5 m3/h x 4 kg/cm2 | . |
| 55 | Thiết bị của hệ thống hút khô | . | 0 | . | . | . |
| 56 | Bơm hút khô dùng chung | . | 1 | cái | Q=20 m3/h, h=36mcn (do máy chính lai) | . |
| 57 | Bơm chữa cháy dùng chung | . | 1 | cái | Q=20 m3/h, h=36mcn (động cơ diezen lai) | . |
| 58 | Bơm tay hút khô khoang mũi | . | 1 | cái | 1,8m3/h | . |
| 59 | Thiết bị của hệ chữa cháy. | . | 0 | . | . | . |
| 60 | Bình bọt chữa cháy xách tay | . | 6 | cái | 9L | . |
| 61 | Bình CO2 chữa cháy xách tay | . | 4 | cái | 6kg | . |
| 62 | Bộ đầu phun và vòi rồng | . | 0 | . | . | . |
| 63 | Vòi rồng | . | 2 | cuộn | DN50 | . |
| 64 | Đầu phun | . | 2 | cái | . | . |
| 65 | Khớp nối | . | 2 | cái | . | . |
| 66 | Hộp đựng vòi rồng | . | 2 | hộp | . | . |
| 67 | Bộ dụng cụ chữa cháy thủ công | . | 0 | . | . | . |
| 68 | Bạt dập cháy kích thước | . | 1 | cái | 1600x1400x3,5m | . |
| 69 | Xô múc nước | . | 1 | cái | có dây | . |
| 70 | Rìu | . | 1 | cái | . | . |
| 71 | Câu liêm | . | 1 | cái | . | . |
| 72 | Thùng đựng cát khô | . | 1 | thùng | 0,25L | . |
| 73 | Thiết bị của hệ thống nước sinh hoạt | . | 0 | . | . | . |
| 74 | Bơm vận chuyển nước ngọt sinh hoạt | . | 1 | cái | Q=2,7m3/h, h=28mcn, động cơ điện 0,25 kW | . |
| 75 | Bơm vận chuyển nước thải | . | 1 | cái | Q=2,7m3/h, h=28mcn, động cơ điện 0,25 kW | . |
| 76 | Bơm vận chuyển nước biển | . | 1 | cái | Q=2,7m3/h, h=28mcn, động cơ điện 0,25 kW | . |
| 77 | Quạt, điều hòa | . | 0 | . | . | . |
| 78 | Tổ quạt thổi thông gió buồng máy | . | 2 | cái | Động cơ điện ABT; 2300m3/h; 0,12 kW | . |
| 79 | Tổ quạt hút thông gió buồng máy | . | 2 | cái | Động cơ điện ABT; 1600m3/h; 0,13 kW | . |
| 80 | Máy điều hòa cho buồng lái và buồng sinh hoạt | . | 2 | cái | 2,0 kW | . |
| 81 | Quạt thông gió buồng vệ sinh, nhà bếp | . | 2 | cái | 344m3/h | . |
| 82 | Danh Mục Van | . | 0 | . | . | . |
| 83 | Bầu lọc đơn dầu | . | 1 | chiếc | 5K - 32A | . |
| 84 | Bầu lọc đơn nước biển | . | 2 | chiếc | 5K-90A | . |
| 85 | Chỉ báo mức dạng phao dùng cho két thải | . | 1 | chiếc | . | . |
| 86 | Đầu ống cấp dầu có nắp ren kín nước | . | 2 | chiếc | 5K - 32A | . |
| 87 | Đầu ống đo có nắp ren kín nước | . | 6 | chiếc | 5K - 40A | . |
| 88 | Đầu ống đo có van tự đóng | . | 2 | chiếc | Đồng; 5K - 40A | . |
| 89 | Đầu ống thông hơi kiểu cổ cong | . | 1 | chiếc | Có thiết bị khử mùi (than hoạt tính); 5K - 65A | . |
| 90 | Đầu thông hơi kiểu hộp mũ | . | 3 | chiếc | Có thiết bị chặn nước; 5K - 65A | . |
| 91 | Đầu thông hơi kiểu hộp mũ | . | 5 | chiếc | Có van tự đóng và thiết bị chặn nước (có lưới phòng hỏa); 5K - 50A | . |
| 92 | Hộp hút khô | . | 5 | chiếc | 5K-50A | . |
| 93 | Kính quan sát | . | 4 | chiếc | 5K-20A | . |
| 94 | Miệng thoát nước sàn | . | 4 | chiếc | . | . |
| 95 | Ống thủy đo mức kính dẹt chịu nhiệt | . | 1 | chiếc | Có van tự đóng; L ~ 600 mm | . |
| 96 | Ống thủy đo mức kính dẹt chịu nhiệt | . | 2 | chiếc | Có van tự đóng; L ~ 900 mm | . |
| 97 | Van cánh bướm | . | 1 | chiếc | 5K - 20A | . |
| 98 | Van cánh bướm | . | 3 | chiếc | 5K - 40A | . |
| 99 | Van chặn 180o | . | 3 | chiếc | 5K - 15A | . |
| 100 | Van chặn 180o | . | 5 | chiếc | 5K - 20A | . |
| 101 | Van chặn 180o | . | 2 | chiếc | 5K - 32A | . |
| 102 | Van chặn 180o | . | 14 | chiếc | 5K - 40A | . |
| 103 | Van chặn 180o | . | 6 | chiếc | 5K - 50A | . |
| 104 | Van chặn 90o | . | 1 | chiếc | 5K - 25A | . |
| 105 | Van chặn một chiều 180o | . | 2 | chiếc | 5K - 20A | . |
| 106 | Van chặn một chiều 180o | . | 4 | chiếc | 5K - 40A | . |
| 107 | Van chặn một chiều 180o | . | 4 | chiếc | 5K-50A | . |
| 108 | Van chặn một chiều 90o | . | 1 | chiếc | 5K - 40A | . |
| 109 | Van nêm | . | 2 | chiếc | 10K - 80A | . |
| 110 | Van nêm | . | 2 | chiếc | 5K - 80A | . |
| 111 | Van nêm | . | 2 | chiếc | 5K - 50A | . |
| 112 | Van nêm điều khiển trên boong | . | 1 | chiếc | 5K - 40A | . |
| 113 | Van đóng nhanh 180o | . | 1 | chiếc | 5K - 25A | . |
| 114 | Van một chiều kiểu nhẹ | . | 1 | chiếc | 5K - 25A | . |
| 115 | Van xả tự đóng | . | 1 | chiếc | 5K - 25A | . |
| 116 | Van thông biển | . | 2 | chiếc | 10K - 80A | . |
| 117 | Bích nối ống tiêu chuẩn | . | 2 | chiếc | . | . |
| 118 | Bích nối bờ quốc tế (hệ thống chữa cháy) | . | 1 | chiếc | 5K - 50A | . |
| 119 | Danh Mục Ống | . | 0 | . | . | . |
| 120 | Thép ống đóng tàu | . | 35 | kg | Ø14 x1,5 | . |
| 121 | Thép ống đóng tàu | . | 56 | kg | Ø21,7 x 2,8 | . |
| 122 | Thép ống đóng tàu | . | 70 | kg | Ø27,2 x 2,9 | . |
| 123 | Thép ống đóng tàu | . | 50 | kg | Ø38 x 4,5 | . |
| 124 | Thép ống đóng tàu | . | 25 | kg | Ø38 x 3 | . |
| 125 | Thép ống đóng tàu | . | 155 | kg | Ø42,7 x 3,6 | . |
| 126 | Thép ống đóng tàu | . | 90 | kg | Ø45 x 4,5 | . |
| 127 | Thép ống đóng tàu | . | 500 | kg | Ø48,6 x 3,7 | . |
| 128 | Thép ống đóng tàu | . | 400 | kg | Ø60,5 x 3,9 | . |
| 129 | Thép ống đóng tàu | . | 55 | kg | Ø89,1 x 5,5 | . |
| 130 | Ống khí xả máy chính | . | 270 | kg | Ø139,8x 4,5 | . |
| 131 | Ống khí xả máy phụ | . | 80 | kg | Ø89,1 x 4,2 | . |
| 132 | Ống thông gió phụ buồng máy | . | 560 | kg | Ø300 x 5,16 | . |
| 133 | Vật tư khác | . | 0 | . | . | . |
| 134 | Tôn sàn buồng máy | . | 588 | kg | S = 3 mm, 7m2 | . |
| 135 | Cửa đóng kín thông gió buồng máy | . | 70 | kg | 600x800mm | . |
| 136 | Cách nhiệt ống khí xả máy chính, máy phát | . | 8 | m3 | Sợi bông đá dày 40 mm | . |
| 137 | Tôn bọc ống khí xả | . | 15 | m2 | Tôn tráng kẽm, S = 0,5 mm | . |
| 138 | Bọc cách nhiệt buồng máy | . | 45 | m2 | A60 | . |
| 139 | Bích nối | . | 10 | chiếc | SS400; Bích 5K-15A | . |
| 140 | Bích nối | . | 4 | chiếc | SS400; Bích 5K-20A | . |
| 141 | Bích nối | . | 8 | chiếc | SS400; Bích 5K-25A | . |
| 142 | Bích nối | . | 10 | chiếc | SS400; Bích 5K-32A | . |
| 143 | Bích nối | . | 38 | chiếc | SS400; Bích 5K-40A | . |
| 144 | Bích nối | . | 22 | chiếc | SS400; Bích 5K-50A | . |
| 145 | Bích nối | . | 5 | chiếc | SS400; Bích 5K-65A | . |
| 146 | Bích nối | . | 4 | chiếc | SS400; Bích 10K-80A | . |
| 147 | Bích ống xuyên qua vách, boong | . | 11 | chiếc | SS400; NS20 48,6x3,7xL100 | . |
| 148 | Bích ống xuyên qua vách, boong | . | 3 | chiếc | SS400; NS32 60,5x3,9xL50 | . |
| 149 | Bích ống xuyên qua vách, boong | . | 6 | chiếc | SS400; NS40 60,5x5,5xL100 | . |
| 150 | Bích ống xuyên qua vách, boong | . | 2 | chiếc | SS400; NS50 89,1x5,5xL100 | . |
| 151 | Bích ống xuyên qua vách, boong | . | 8 | chiếc | SS400; NS65 89,1 x 4,2xL150 | . |
| 152 | Bích ống xuyên qua vách, boong | . | 8 | chiếc | SS400; NS80 139,8x 4,5xL150 | . |
| 153 | Ống giảm | . | 2 | chiếc | SS400; NS50 x 40; 60,5x3,9 – 48,6x3,7 | . |
| 154 | Ống giảm | . | 2 | chiếc | SS400; NS65 x 50; 89,1x5,5 - 60,5x5,5 | . |
| 155 | Cút góc | . | 5 | chiếc | 90L; SS400; Ø21,7 x 2,8 | . |
| 156 | Cút góc | . | 6 | chiếc | 90L; SS400; Ø27,2 x 2,8 | . |
| 157 | Cút góc | . | 6 | chiếc | 90L; SS400; Ø42,7 x 3,6 | . |
| 158 | Cút góc | . | 12 | chiếc | 90L; SS400; Ø48,6 x 3,7 | . |
| 159 | Cút góc | . | 10 | chiếc | 90L; SS400; Ø60,5 x 3,9 | . |
| 160 | Cút góc | . | 7 | chiếc | 90L; SS400; Ø76,3 x 5,2 | . |
| 161 | Cút góc | . | 2 | chiếc | 90L; SS400; Ø89,1 x 5,5 | . |
| 162 | Cút góc | . | 2 | chiếc | 90L; SS400; Ø139,8 x 4,5 | . |
| 163 | Bulông+đai ốc | . | 350 | bộ | SF50, M10 | . |
| 164 | Bulông+đai ốc | . | 140 | bộ | SF50, M12 | . |
| 165 | Kẹp giữ ống | . | 6 | chiếc | Thép, 15A | . |
| 166 | Kẹp giữ ống | . | 18 | chiếc | Thép, 40A | . |
| 167 | Kẹp giữ ống | . | 25 | chiếc | Thép, 50A | . |
| 168 | Kẹp giữ ống | . | 20 | chiếc | Thép, 65A | . |
| 169 | Kẹp giữ ống | . | 2 | chiếc | Thép, 80A | . |
| 170 | Vít bắn sàn | . | 250 | chiếc | M5x20 | . |
| 171 | Tôn ống thông gió, khay hứng dầu | . | 238 | kg | Tôn tráng kẽm, t = 3 mm | . |
| 172 | Tôn két | . | 200 | kg | t = 5 mm | Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế |
| 173 | Tôn két | . | 70 | kg | t = 5 mm | Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế |
| 174 | III. Phần điện | . | 0 | . | . | . |
| 175 | Phần tủ bảng, động lực | . | 0 | . | . | . |
| 176 | Bảng điện chính (Lấy nguồn từ 1 máy phát 18,5KVA hoặc điện bờ) | . | 1 | chiếc | IP44; 380V/220V, 50Hz | . |
| 177 | MCCB cấp nguồn từ MF lên bảng điện chính | . | 1 | chiếc | 100/50A - 3P | . |
| 178 | MCCB cấp nguồn điện bờ lên bảng điện chính | . | 1 | chiếc | 100/50A - 3P | . |
| 179 | Hộp khởi động quạt thông gió | . | 2 | chiếc | 380V- 3P – 2,2kW - khởi động trực tiếp | . |
| 180 | Hộp khởi động bơm chữa cháy dùng chung | . | 1 | chiếc | 380V- 3P – 5,5kW - khởi động sao tam giác | . |
| 181 | Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V | . | 2 | chiếc | 100/30A- 3P | . |
| 182 | Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V | . | 3 | chiếc | 100/20A- 3P | . |
| 183 | Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V | . | 8 | chiếc | 100/15A- 3P | . |
| 184 | Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V | . | 1 | chiếc | 100/20A - 2P | . |
| 185 | Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V | . | 6 | chiếc | 100/15A - 2P | . |
| 186 | Hộp điện bờ | . | 1 | hộp | 380V/220V, 50Hz, 30A | . |
| 187 | Aptomat cấp nguồn từ bờ | . | 1 | chiếc | 100/30A - 3P | . |
| 188 | Bảng điện một chiều | . | 1 | bảng | 24V DC | . |
| 189 | Aptomat cấp nguồn từ bộ tự động chuyển nguồn | . | 1 | chiếc | 100/75A - 2P | . |
| 190 | Bộ tự động chuyển nguồn | . | 1 | chiếc | . | . |
| 191 | Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 24V | . | 2 | chiếc | 50/15A - 2P | . |
| 192 | Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 24V | . | 2 | chiếc | 50/20A - 2P | . |
| 193 | Cầu chì | . | 1 | chiếc | 30A | . |
| 194 | Cầu chì | . | 1 | chiếc | 10A | . |
| 195 | Cầu chì | . | 5 | chiếc | 5A | . |
| 196 | Tủ nạp (TN1) cho tổ ắc quy | . | 1 | tủ | 1,5kW 230V/26V | . |
| 197 | Tổ ắc quy | . | 4 | tổ | DC 12V - 200Ah | . |
| 198 | Bảng điện chiếu sáng chính | . | 1 | bảng | AC 220V, 50Hz, 3P | . |
| 199 | Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V | . | 10 | chiếc | 50/15A - 2P | . |
| 200 | Công tắc đèn | . | 4 | chiếc | 1P | . |
| 201 | Hộp đèn hàng hải | . | 1 | hộp | AC 220V/DC 24V | . |
| 202 | Bộ invertor DC24V -> AC220V | . | 1 | chiếc | 500W | . |
| 203 | Bảng điện thông tin, tín hiệu | . | 1 | bảng | 220V AC/24V DC | . |
| 204 | Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220/24V | . | 14 | chiếc | 50/15A - 2P | . |
| 205 | Aptomat cấp nguồn từ bảng điện chính | . | 1 | chiếc | 50/20A - 2P | . |
| 206 | Aptomat cấp nguồn từ bảng điện một chiều | . | 1 | chiếc | 50/30A - 2P | . |
| 207 | Hộp khởi động cho bơm trong buồng máy | . | 2 | hộp | 380V, 50Hz, 3P, | . |
| 208 | Hộp khởi động cho tời neo, máy lái | . | 0 | . | . | . |
| 209 | Nút ấn khởi động/dừng từ xa kín nước | . | 1 | chiếc | IP44 | . |
| 210 | Nút ấn khởi động/dừng từ xa | . | 1 | chiếc | IP22 | . |
| 211 | Nút ấn dừng từ xa | . | 1 | chiếc | IP44 | . |
| 212 | Nút ấn dừng sự cố nhóm từ xa ES-1 | . | 1 | chiếc | IP22 | . |
| 213 | Phần chiếu sáng | . | 0 | . | . | . |
| 214 | Đèn hành trình | . | 1 | chiếc | 220V - 1000W | . |
| 215 | Đèn Halogen mặt boong | . | 2 | chiếc | 220V - 300W | . |
| 216 | Đèn sợi đốt gắn tường | . | 6 | chiếc | kín nước; 220V - 60W | . |
| 217 | Đèn sợi đốt sự cố gắn tường | . | 2 | chiếc | kín nước; IP56; 24V - 10W | . |
| 218 | Đèn tuýp gằn trần | . | 2 | chiếc | không kín nước; 220V - 40W | . |
| 219 | Đèn đầu giường | . | 6 | chiếc | 220V-10W | . |
| 220 | Công tắc hai cực loại phẳng | . | 3 | chiếc | IP22; AC 220V - 15A | . |
| 221 | Công tắc hai cực kín nước | . | 5 | chiếc | IP56; AC 220V - 15A | . |
| 222 | Ổ cắm đôi loại phẳng | . | 3 | chiếc | IP22; AC 220V - 15A | . |
| 223 | Ổ cắm đôi loại phẳng kín nước | . | 1 | chiếc | IP44; AC 220V - 15A | . |
| 224 | Ổ cắm 15A | . | 2 | chiếc | kín nước; IP44; AC 220V - 15A | . |
| 225 | Đèn pha chiếu sâu sự cố | . | 1 | chiếc | IP56; DC24V/75W | . |
| 226 | Hộp nối dây | . | 4 | chiếc | IP22; 15A | . |
| 227 | Hộp nối dây kín nước | . | 1 | chiếc | IP56; 15A | . |
| 228 | Đèn cột | . | 1 | chiếc | 225°-trắng; Đèn kép; IP56; 220V-40W | . |
| 229 | Đèn điều động | . | 1 | chiếc | 360°-trắng; 220V-40W | . |
| 230 | Đèn mất chủ động | . | 2 | chiếc | 360°-đỏ; 220V-40W | . |
| 231 | Đèn đuôi | . | 1 | chiếc | 135°-trắng; Đèn kép IP56; 220V-40W | . |
| 232 | Đèn neo | . | 1 | chiếc | 360°-trắng; 220V-40W | . |
| 233 | Đèn mạn trái | . | 1 | chiếc | 112.5°-đỏ; Đèn kép; IP56; 220V-40W | . |
| 234 | Đèn mạn phải | . | 1 | chiếc | 112.5°-xanh; Đèn kép IP56; 220V-40W | . |
| 235 | Đèn hoa tiêu | . | 1 | chiếc | 360°-trắng; 220V-40W | . |
| 236 | Đèn hoa tiêu | . | 1 | chiếc | 360°-đỏ; 220V-40W | . |
| 237 | Phần Vô tuyến điện - Nghi khí hàng hóa | . | 0 | . | . | . |
| 238 | Máy VHF DSC hàng hải | . | 0 | . | GM600; có chức năng gọi và thu trực canh DSC kênh 70 | . |
| 239 | Bộ thu phát kèm micro | . | 1 | bộ | GM600; có chức năng gọi và thu trực canh DSC kênh 70 | . |
| 240 | Anten + cáp | . | 2 | bộ | GM600; có chức năng gọi và thu trực canh DSC kênh 70 | . |
| 241 | Máy VHF cầm tay | . | 2 | bộ | IC-M73 | . |
| 242 | Thiết bị AIS | . | 1 | bộ | cấp độ B ; MA-510TR | . |
| 243 | Hệ thống còi điện | . | 0 | . | DC 24V | . |
| 244 | Nút ấn | . | 1 | bộ | DC 24V | . |
| 245 | Còi điện | . | 1 | bộ | DC 24V | . |
| 246 | Ra đa hàng hải | . | 0 | . | Rada MR-1210RII | . |
| 247 | Khối xử lý chính | . | 1 | bộ | . | . |
| 248 | Ăn ten quét | . | 1 | bộ | . | . |
| 249 | La bàn từ lái | . | 1 | bộ | Daiko T150 | . |
| 250 | Định vị GPS | . | 1 | bộ | FURUNO GP-39 | . |
| 251 | Bộ nguồn | . | 2 | bộ | 220/24V - 13,8VDC 30A | . |
| 252 | Hệ báo động chung và báo cháy tay | . | 0 | . | . | . |
| 253 | Nút ấn báo động chung | . | 1 | bộ | . | . |
| 254 | Nút ấn báo cháy kín nước | . | 2 | bộ | IP44 | . |
| 255 | Nút ấn báo cháy | . | 2 | bộ | IP22 | . |
| 256 | Chuông báo Ø130 | . | 1 | bộ | kèm đèn kín nước IP44; DC24V | . |
| 257 | Chuông báo Ø100 | . | 3 | bộ | kèm đèn IP22;DC24V | . |
| 258 | Chuông báo Ø100 | . | 1 | bộ | kèm đèn kín nước IP44; DC24V | . |
| 259 | Còi điện | . | 1 | bộ | kèm đèn kín nước; DC24V | . |
| 260 | Tủ relay điều khiển báo động | . | 1 | bộ | DC24V | . |
| 261 | Hệ chuông công vụ | . | 0 | . | . | . |
| 262 | Chuông báo | . | 1 | bộ | kèm đèn kín nước; DC24V | . |
| 263 | Chuông báo | . | 1 | bộ | kèm đèn; DC24V | . |
| 264 | Nút bấm chuông công vụ | . | 1 | bộ | . | . |
| 265 | Bảng điện chuông công vụ | . | 1 | bộ | DC24V | . |
| 266 | Hệ báo động cửa mở | . | 0 | . | . | . |
| 267 | Hộp báo động trạng thái cửa mở | . | 1 | bộ | DC24V | . |
| 268 | Công tắc giới hạn | . | 1 | bộ | đồng bộ với cửa | . |
| 269 | Hệ tay chuông truyền lệnh | . | 0 | . | . | . |
| 270 | Chuông điện | . | 2 | bộ | kèm đèn IP22 | . |
| 271 | Chuông điện | . | 2 | bộ | kèm đèn IP44 | . |
| 272 | Thiết bị thu | . | 2 | bộ | kèm tính năng phản hồi IP44 | . |
| 273 | Thiết bị phát | . | 2 | bộ | IP22 | . |
| 274 | Thiết bị gạt nước | . | 0 | . | . | . |
| 275 | Bộ gạt nước cửa sổ | . | 3 | bộ | . | . |
| 276 | Phần cáp điện | . | 0 | . | . | . |
| 277 | TPYC-16 | . | 25 | m | 3x16 | . |
| 278 | TPYC-4 | . | 18 | m | 3x4 | . |
| 279 | FTPYC-4 | . | 10 | m | 3x4 | . |
| 280 | TPYC-2 | . | 50 | m | 3x2 | . |
| 281 | DPYC-4 | . | 30 | m | 2x4 | . |
| 282 | DPYCY-2 | . | 30 | m | 2x2,5 | . |
| 283 | DPYC-2 | . | 90 | m | 2x2,5 | . |
| 284 | DPYCY-1 | . | 102 | m | 2x1,5 | . |
| 285 | DPYC-1 | . | 100 | m | 2x1,5 | . |
| 286 | FDPYC-1 | . | 32 | m | 2x1,5 | . |
| 287 | DPYCY-16 | . | 30 | m | 2x16 | . |
| 288 | DPYC-16 | . | 12 | m | 2x16 | . |
| 289 | SPYC-10 | . | 12 | m | 1x10 | . |
| 290 | MPYCY-7 | . | 15 | m | 7x1,0 | . |
| 291 | RG-10/UY | . | 15 | m | Coaxial cable | . |
| 292 | IV. Phần thiết bị | . | 0 | . | . | . |
| 293 | Thiết bị lái | . | 0 | . | . | . |
| 294 | Hệ trục lái + chi tiết lái | . | 1 | hệ | Trục lái vật liệu SF45W | Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế |
| 295 | Bánh lái | . | 0 | . | . | Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế |
| 296 | Xương bánh lái | . | 15 | kg | t=12 | Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế |
| 297 | Tôn mặt bánh lái | . | 75 | kg | t=12 | Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế |
| 298 | Bích bánh lái | . | 35 | kg | t=19 | Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế |
| 299 | Máy lái thủy lực | . | 1 | hệ | đồng bộ hệ thống thủy lực điện 380V 50Hz; 0,5Tm | . |
| 300 | Thiết bị neo | . | 1 | bộ | . | . |
| 301 | Neo MATROSOV | . | 1 | chiếc | 70kg/chiếc | . |
| 302 | Neo MATROSOV | . | 1 | chiếc | 45kg/chiếc | . |
| 303 | Xích neo | . | 120 | m | loại không có ngáng; f14 | . |
| 304 | Tời kéo neo | . | 1 | bộ | chạy điện 380V; 2,5kW | . |
| 305 | Thiết bị chằng buộc | . | 0 | . | . | . |
| 306 | Cột bít chằng buộc | . | 6 | chiếc | f90x8 | . |
| 307 | Cột bít buộc neo mũi | . | 1 | chiếc | f120x8 | . |
| 308 | Dây chằng buộc | . | 300 | m | Cáp Vinylon; cấp I ∅24 | . |
| 309 | Thiết bị cứu sinh | . | 0 | . | . | . |
| 310 | Phao tròn | . | 2 | cái | có dây ném | . |
| 311 | Phao tròn | . | 3 | cái | có đèn tự sáng | . |
| 312 | Phao tròn | . | 1 | cái | . | . |
| 313 | Áo phao cá nhân | . | 10 | cái | . | . |
| 314 | Dụng cụ nổi cứu sinh | . | 1 | cái | 10 người/chiếc | . |
| 315 | Pháo hiệu dù | . | 6 | cái | . | . |
| 316 | Quả cầu đen | . | 2 | bộ | f300 | . |
| 317 | Hình thoi đen | . | 2 | bộ | đường chéo 600x300 | . |
| 318 | Hình vuông đen | . | 4 | bộ | cạnh 300 | . |
| 319 | Giá treo phao tròn | . | 6 | bộ | . | . |
| 320 | Thiết bị hàng hải | . | 0 | . | . | . |
| 321 | Radio | . | 1 | cái | . | . |
| 322 | Ống nhòm hàng hải | . | 1 | cái | . | . |
| 323 | Thiết bị đo độ nghiêng | . | 1 | cái | . | . |
| 324 | Đồng hồ bấm dây | . | 1 | bộ | . | . |
| 325 | Thiết bị đo sâu bằng tay | . | 1 | bộ | . | . |
| 326 | Thước đo mức nước | . | 2 | bộ | . | . |
| 327 | Kính lúp | . | 1 | bộ | . | . |
| 328 | Cầu thang, lan can, cột đèn | . | 0 | . | . | . |
| 329 | Cầu thang | . | 1 | bộ | nghiêng 60o; 60x120x3; t=6 | . |
| 330 | Thang đứng | . | 4 | bộ | B=350; Thép tròn f20 | . |
| 331 | Ống | . | 265 | kg | 32A-SGP - mạ kẽm | . |
| 332 | Thép tròn đặc lan can - tay vịn | . | 352 | kg | f20 | . |
| 333 | Thép tấm | . | 310 | kg | t=15 | . |
| 334 | Thép tấm | . | 85 | kg | t=10 | . |
| 335 | Ống mạ kẽm (cột đèn) | . | 122 | kg | f90x8 | . |
| 336 | Ống mạ kẽm | . | 14 | kg | f42,7x3,6 | . |
| 337 | Ống mạ kẽm | . | 8 | kg | f76,3x5,2 | . |
| 338 | Cửa các loại, nắp hầm | . | 0 | . | . | . |
| 339 | Cửa kín thời tiết | . | 3 | bộ | có ô kính quan sát; 600x1700 | . |
| 340 | Cửa thép 02 lớp (cửa kín nước vào buồng máy) | . | 1 | bộ | Cách âm; Cách nhiệt; 600x1400 | . |
| 341 | Cửa nội thất trong tàu | . | 2 | bộ | WC +P.Khách | . |
| 342 | Cửa sổ mở trượt | . | 5 | bộ | 700x1200 | . |
| 343 | Cửa sổ cố định WC + bếp | . | 2 | bộ | 500x700 | . |
| 344 | Cửa sổ cố định cabin lái | . | 2 | bộ | 800x300/700 | . |
| 345 | Cửa sổ cố định cabin lái | . | 2 | bộ | 700x715 | . |
| 346 | Cửa sổ cố định cabin lái | . | 1 | bộ | 700x1000 | . |
| 347 | Cửa tròn huplo phòng ngủ | . | 4 | bộ | Kính + lưới | . |
| 348 | Nắp miệng chìm boong mũi | . | 40 | kg | 600x600 | Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế |
| 349 | Nắp trên boong phòng ngủ | . | 30 | kg | 1000x1000 | Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế |
| 350 | Nắp hầm boong đuôi | . | 35 | kg | 600x800 | Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế |
| 351 | Nắp hầm khoang lái | . | 35 | kg | 600x800 | Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế |
| 352 | Cửa manhole các két (05 bộ) | . | 100 | kg | 400x600 | Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế |
| 353 | Thiết bị buồng ở, bếp, vệ sinh | . | 0 | . | . | . |
| 354 | Tấm tường/wall panel | . | 70 | m2 | 25mm; tôn mạ ngoài bọc PVC màu, lõi bông không cháy 32kg/m3 | . |
| 355 | Tấm trần /ceilling panel | . | 45 | m2 | 25mm; tôn mạ ngoài bọc PVC màu, lõi bông không cháy 32kg/m3 | . |
| 356 | Tấm sàn xi măng cemboard Smartboard | . | 42,8 | m2 | Dày 20mm | . |
| 357 | Tấm sàn gỗ tecwood | . | 42,8 | m2 | Dày 25mm | . |
| 358 | Ghế khoang khách | . | 2 | chiếc | 2100mm x 500mm | . |
| 359 | Ghế thuyền trưởng | . | 1 | chiếc | . | . |
| 360 | Ghế băng sau boong lái | . | 1 | chiếc | Inox 304 | . |
| 361 | Bọc da mặt bàn lái | . | 1 | cụm | . | . |
| 362 | Bàn khách | . | 1 | chiếc | 1400mm x 600mm | . |
| 363 | Bàn phòng ngủ | . | 1 | chiếc | 1000mm x 600mm | . |
| 364 | Sơn gỗ PU | . | 5 | Lít | . | . |
| 365 | Tivi, đầu đĩa, loa | . | 1 | bộ | . | . |
| 366 | Két nước ngọt hàng ngày | . | 1 | bộ | 310L | . |
| 367 | Két nước thải vệ sinh | . | 1 | bộ | 300L | . |
| 368 | Két nước biển sinh hoạt | . | 1 | bộ | 50L | . |
| 369 | Khung giá đặt két nước ngọt | . | 1 | bộ | . | . |
| 370 | Hộp đựng giấy vệ sinh | . | 1 | hộp | Thép không rỉ | . |
| 371 | Chậu rửa | . | 1 | chiếc | . | . |
| 372 | Sen tắm | . | 1 | chiếc | . | . |
| 373 | Xi măng | . | 140 | kg | xi măng PC300 | . |
| 374 | Cát vàng | . | 0,4 | m3 | cát vàng hạt to | . |
| 375 | Gạch lát nền | . | 2,4 | m2 | gạch men chống trượt; 300x250 | . |
| 376 | Gạch ốp tường | . | 9 | m2 | 300x250 | . |
| 377 | Tủ lạnh | . | 1 | chiếc | 150L | . |
| 378 | Giường ngủ | . | 2 | chiếc | 2 tầng; 700x2000 | . |
| 379 | Tủ tường | . | 4 | chiếc | 600x600 | . |
| 380 | Tủ quần áo | . | 6 | chiếc | 2200x600 | . |
| 381 | Tủ buồng khách | . | 2 | chiếc | 1800x600 | . |
| 382 | Gạch lát buồng thuyền viên + nhà bếp | . | 15,6 | m2 | . | . |
| 383 | Gạch ốp tường nhà bếp | . | 9 | m2 | . | . |
| 384 | Xi măng phủ sàn buồng thuyền viên+ Bếp | . | 1.000 | kg | Mác 300 | . |
| 385 | Bệ đá để bếp + bồn rửa | . | 1 | bộ | L1900x700x500 | . |
| 386 | Tủ bếp | . | 1 | chiếc | Gỗ 600x1200 | . |
| 387 | Chậu rửa bếp đơn | . | 1 | chiếc | Inox 304 | . |
| 388 | Bếp gas | . | 1 | bộ | Bếp đôi | . |
| 389 | Bình gas + hộp thép đựng | . | 1 | bộ | 12kg | . |
| 390 | Bạc che nắng sau tàu | . | 15 | m2 | . | . |
| 391 | Bạc che bảo quản tời neo, rada | . | 1 | bộ | . | . |
| 392 | Lốp xe chống va | . | 20 | cái | . | . |
| 393 | Xích mạ kẽm treo lốp | . | 20 | m | f14 | . |
| 394 | Kim thu lôi chống sét + dây đồng | . | 1 | cái | . | . |
| 395 | Thùng đồ nghề cơ khí (cờ lê, búa, đục các loại….) | . | 1 | bộ | . | . |
| 396 | Kẽm chống ăn mòn | . | 16 | cục | 400x200x30 | . |
| 397 | V. Phần sơn | . | 0 | . | . | . |
| 398 | Sơn lót | . | 105,45 | lít | CERABOND 2000 SEA | . |
| 399 | Sơn lót | . | 109,7 | lít | INORGANIC SHOP THINNER T (20%) | . |
| 400 | Sơn phần vỏ tàu | . | 105,45 | lít | BANNOH 500 RED BROWN CS-511 | . |
| 401 | Sơn phần vỏ tàu | . | 100,2 | lít | BANNOH 500 GREY CS-614 | . |
| 402 | Sơn phần vỏ tàu | . | 100,2 | lít | BANNOH 500R GREY | . |
| 403 | Sơn phần vỏ tàu | . | 70,2 | lít | SEAGRANDPRIX 220 HS L.BROWN | . |
| 404 | Sơn phần vỏ tàu | . | 70,2 | lít | SEAGRANDPRIX 220 HS B.BROWN | . |
| 405 | Sơn phần vỏ tàu | . | 70,2 | lít | ACRI 700 FN BLUE CS-643 | . |
| 406 | Sơn phần vỏ tàu | . | 12,95 | lít | EPOXY THINNER A (8%) | . |
| 407 | Sơn phần vỏ tàu | . | 9,45 | lít | CR/ACRI THINNER A (8%) | . |
| 408 | Sơn phần thượng tầng | . | 90,2 | lít | BANNOH500REDBROWNCS-511 | . |
| 409 | Sơn phần thượng tầng | . | 21,2 | lít | EPICONMARINEFNHBGREYCS-614 | . |
| 410 | Sơn phần thượng tầng | . | 50,7 | lít | ACRI700FINISHWHITECS-651 | . |
| 411 | Sơn phần thượng tầng | . | 20,2 | lít | ACRI700FINISHBLACK | . |
| 412 | Sơn phần thượng tầng | . | 70,2 | lít | EPICON T-500 RED BROWN | . |
| 413 | Sơn phần thượng tầng | . | 70,2 | lít | EPICON T-500 LIGHT GREY | . |
| 414 | Sơn phần thượng tầng | . | 15,95 | lít | GALBONS-HB100PZ | . |
| 415 | Sơn phần thượng tầng | . | 12,7 | lít | SILVASPAR | . |
| 416 | Sơn phần thượng tầng | . | 8,45 | lít | EPOXYTHINNERA(8%) | . |
| 417 | Sơn phần thượng tầng | . | 8,45 | lít | CR/ACRITHINNERA(10%) | . |
| 418 | Sơn phần thượng tầng | . | 8,45 | lít | EPOXYTHINNERB(8%) | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3086642744E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.617328459E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu vỏ thép, cấp VR-SB trở lên.
Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:
- Hợp đồng kinh tế;
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương;
Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao.
Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.107.099.947 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.321.299.841 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi