Gói thầu: Gói thầu số 06: Đóng mới tàu hoa tiêu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716426-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Đóng mới tàu hoa tiêu
Số hiệu KHLCNT 20210716220
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:50:00 đến ngày 2021-07-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,724,428,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 I. Phần vỏ . 0 . . .
2 Thép tấm . 7.123 kg t= 4 .
3 Thép tấm . 14.160 kg t =6 .
4 Thép tấm . 2.210 kg t =8 .
5 Thép tấm . 1.100 kg t= 10 .
6 Thép tấm . 1.500 kg t =15 .
7 Thép hình . 2.779 kg L75x75x6 .
8 Thép hình . 2.079 kg L50x50x5 .
9 Thép hình . 3.513 kg T70x6/150x6 .
10 Thép hình . 3.143 kg T70x6/240x6 .
11 Tôn sàn buồng máy . 588 kg t = 3 mm, 25m2 .
12 Thép góc . 700 kg L50x50x5 .
13 Tôn két . 700 kg t = 5 mm .
14 Bánh lái . 1 Bộ . .
15 Xương bánh lái . 15 kg t=12 .
16 Tôn mặt bánh lái . 75 kg t=12 .
17 Bích bánh lái . 35 kg t=19 .
18 Thép tấm . 310 kg t=15 .
19 Thép tấm . 85 kg t=10 .
20 Nắp hầm các loại . 240 kg . .
21 II. Phần máy . 0 . . .
22 Hệ trục chân vịt: . 0 . . .
23 Chân vịt . 1 cái D=0,98m, 4 cánh, vật liệu HBsC1 .
24 Trục chân vịt: . 0 . . .
25 Trục . 1 cái SUSF316 x Φ 90 mm .
26 Ống bao trục . 1 cụm . .
27 Bạc trục chân vịt . 2 cái . .
28 Đai ốc chân vịt . 1 cái . .
29 Bộ bu lông tinh . 8 cái M20 x f21 x L80; SF55 .
30 Đai ốc . 16 cái M20 .
31 Đại ốc khớp nối . 1 cái SF55 .
32 Then chân vịt . 1 cái SF55 .
33 Then khớp nối . 1 cái SF55 .
34 Khớp nối trục . 1 cái SF55 .
35 Vòng nén tết kín nước . 1 cái HBsC3 .
36 Vít nén tết và đai ốc . 4 bộ SUS304 .
37 Tết kín nước . 4 vòng Sợi gai tẩm mỡ bò .
38 Vòng chia nước . 1 cái HBsC3 .
39 Vòng tháo bạc . 2 cái HBsC3 .
40 Vòng chắn rác . 1 cái A .
41 Vít hãm các loại . 5 cái SUS304 .
42 Vật tư khác phụ vụ gia công lắp đặt hệ trục . 1 bộ . .
43 Hệ động lực . 0 . . .
44 Máy chính . 1 máy 278hp/1880rpm .
45 Hộp số đồng bộ máy chính . 1 cái . .
46 Tổ máy phát điện . 0 . . .
47 Tổ máy phát điện . 1 máy 35hp/3400rpm .
48 Mô tơ phát điện . 1 bộ HT16.0T; 18,5KVA; 220/380V .
49 Các thiết bị phụ buồng máy: . 0 . . .
50 Thiết bị của hệ thống dầu đốt . 0 . . .
51 Bơm vận chuyển dầu đốt . 1 cái 2,0 m3/h x 2,2kW .
52 Bơm tay vận chuyển dầu đốt . 1 cái 1,2 m3/h x 4 kg/cm2 .
53 Bơm dầu nhờn dự phòng . 1 cái 0,5 m3/h x 7 kg/cm2 .
54 Bơm vận chuyển nước đáy tầu, dầu bẩn . 1 cái 1,5 m3/h x 4 kg/cm2 .
55 Thiết bị của hệ thống hút khô . 0 . . .
56 Bơm hút khô dùng chung . 1 cái Q=20 m3/h, h=36mcn (do máy chính lai) .
57 Bơm chữa cháy dùng chung . 1 cái Q=20 m3/h, h=36mcn (động cơ diezen lai) .
58 Bơm tay hút khô khoang mũi . 1 cái 1,8m3/h .
59 Thiết bị của hệ chữa cháy. . 0 . . .
60 Bình bọt chữa cháy xách tay . 6 cái 9L .
61 Bình CO2 chữa cháy xách tay . 4 cái 6kg .
62 Bộ đầu phun và vòi rồng . 0 . . .
63 Vòi rồng . 2 cuộn  DN50 .
64 Đầu phun . 2 cái . .
65 Khớp nối . 2 cái . .
66 Hộp đựng vòi rồng . 2 hộp . .
67 Bộ dụng cụ chữa cháy thủ công . 0 . . .
68 Bạt dập cháy kích thước . 1 cái 1600x1400x3,5m .
69 Xô múc nước . 1 cái có dây  .
70 Rìu . 1 cái . .
71 Câu liêm . 1 cái . .
72 Thùng đựng cát khô . 1 thùng 0,25L .
73 Thiết bị của hệ thống nước sinh hoạt . 0 . . .
74 Bơm vận chuyển nước ngọt sinh hoạt . 1 cái Q=2,7m3/h, h=28mcn, động cơ điện 0,25 kW .
75 Bơm vận chuyển nước thải . 1 cái Q=2,7m3/h, h=28mcn, động cơ điện 0,25 kW .
76 Bơm vận chuyển nước biển . 1 cái Q=2,7m3/h, h=28mcn, động cơ điện 0,25 kW .
77 Quạt, điều hòa . 0 . . .
78 Tổ quạt thổi thông gió buồng máy . 2 cái Động cơ điện ABT; 2300m3/h; 0,12 kW .
79 Tổ quạt hút thông gió buồng máy . 2 cái Động cơ điện ABT; 1600m3/h; 0,13 kW .
80 Máy điều hòa cho buồng lái và buồng sinh hoạt . 2 cái 2,0 kW .
81 Quạt thông gió buồng vệ sinh, nhà bếp . 2 cái 344m3/h .
82 Danh Mục Van . 0 . . .
83 Bầu lọc đơn dầu . 1 chiếc 5K - 32A .
84 Bầu lọc đơn nước biển . 2 chiếc 5K-90A .
85 Chỉ báo mức dạng phao dùng cho két thải . 1 chiếc . .
86 Đầu ống cấp dầu có nắp ren kín nước . 2 chiếc 5K - 32A .
87 Đầu ống đo có nắp ren kín nước . 6 chiếc 5K - 40A .
88 Đầu ống đo có van tự đóng . 2 chiếc Đồng; 5K - 40A .
89 Đầu ống thông hơi kiểu cổ cong . 1 chiếc Có thiết bị khử mùi (than hoạt tính); 5K - 65A .
90 Đầu thông hơi kiểu hộp mũ . 3 chiếc Có thiết bị chặn nước; 5K - 65A .
91 Đầu thông hơi kiểu hộp mũ . 5 chiếc Có van tự đóng và thiết bị chặn nước (có lưới phòng hỏa); 5K - 50A .
92 Hộp hút khô . 5 chiếc 5K-50A .
93 Kính quan sát . 4 chiếc 5K-20A .
94 Miệng thoát nước sàn . 4 chiếc . .
95 Ống thủy đo mức kính dẹt chịu nhiệt . 1 chiếc Có van tự đóng; L ~ 600 mm .
96 Ống thủy đo mức kính dẹt chịu nhiệt . 2 chiếc Có van tự đóng; L ~ 900 mm .
97 Van cánh bướm . 1 chiếc 5K - 20A .
98 Van cánh bướm . 3 chiếc 5K - 40A .
99 Van chặn 180o . 3 chiếc 5K - 15A .
100 Van chặn 180o . 5 chiếc 5K - 20A .
101 Van chặn 180o . 2 chiếc 5K - 32A .
102 Van chặn 180o . 14 chiếc 5K - 40A .
103 Van chặn 180o . 6 chiếc 5K - 50A .
104 Van chặn 90o . 1 chiếc 5K - 25A .
105 Van chặn một chiều 180o . 2 chiếc 5K - 20A .
106 Van chặn một chiều 180o . 4 chiếc 5K - 40A .
107 Van chặn một chiều 180o . 4 chiếc 5K-50A .
108 Van chặn một chiều 90o . 1 chiếc 5K - 40A .
109 Van nêm . 2 chiếc 10K - 80A .
110 Van nêm . 2 chiếc 5K - 80A .
111 Van nêm . 2 chiếc 5K - 50A .
112 Van nêm điều khiển trên boong . 1 chiếc 5K - 40A .
113 Van đóng nhanh 180o . 1 chiếc 5K - 25A .
114 Van một chiều kiểu nhẹ . 1 chiếc 5K - 25A .
115 Van xả tự đóng . 1 chiếc 5K - 25A .
116 Van thông biển . 2 chiếc 10K - 80A .
117 Bích nối ống tiêu chuẩn . 2 chiếc . .
118 Bích nối bờ quốc tế (hệ thống chữa cháy) . 1 chiếc 5K - 50A .
119 Danh Mục Ống . 0 . . .
120 Thép ống đóng tàu . 35 kg Ø14 x1,5 .
121 Thép ống đóng tàu . 56 kg Ø21,7 x 2,8 .
122 Thép ống đóng tàu . 70 kg Ø27,2 x 2,9 .
123 Thép ống đóng tàu . 50 kg Ø38 x 4,5 .
124 Thép ống đóng tàu . 25 kg Ø38 x 3 .
125 Thép ống đóng tàu . 155 kg Ø42,7 x 3,6 .
126 Thép ống đóng tàu . 90 kg Ø45 x 4,5 .
127 Thép ống đóng tàu . 500 kg Ø48,6 x 3,7 .
128 Thép ống đóng tàu . 400 kg Ø60,5 x 3,9 .
129 Thép ống đóng tàu . 55 kg Ø89,1 x 5,5 .
130 Ống khí xả máy chính . 270 kg Ø139,8x 4,5 .
131 Ống khí xả máy phụ . 80 kg Ø89,1 x 4,2 .
132 Ống thông gió phụ buồng máy . 560 kg Ø300 x 5,16 .
133 Vật tư khác . 0 . . .
134 Tôn sàn buồng máy . 588 kg S = 3 mm, 7m2 .
135 Cửa đóng kín thông gió buồng máy . 70 kg 600x800mm .
136 Cách nhiệt ống khí xả máy chính, máy phát . 8 m3 Sợi bông đá dày 40 mm .
137 Tôn bọc ống khí xả . 15 m2 Tôn tráng kẽm, S = 0,5 mm .
138 Bọc cách nhiệt buồng máy . 45 m2 A60  .
139 Bích nối . 10 chiếc SS400; Bích 5K-15A .
140 Bích nối . 4 chiếc SS400; Bích 5K-20A .
141 Bích nối . 8 chiếc SS400; Bích 5K-25A .
142 Bích nối . 10 chiếc SS400; Bích 5K-32A .
143 Bích nối . 38 chiếc SS400; Bích 5K-40A .
144 Bích nối . 22 chiếc SS400; Bích 5K-50A .
145 Bích nối . 5 chiếc SS400; Bích 5K-65A .
146 Bích nối . 4 chiếc SS400; Bích 10K-80A .
147 Bích ống xuyên qua vách, boong . 11 chiếc SS400; NS20 48,6x3,7xL100 .
148 Bích ống xuyên qua vách, boong . 3 chiếc SS400; NS32 60,5x3,9xL50 .
149 Bích ống xuyên qua vách, boong . 6 chiếc SS400; NS40 60,5x5,5xL100 .
150 Bích ống xuyên qua vách, boong . 2 chiếc SS400; NS50 89,1x5,5xL100 .
151 Bích ống xuyên qua vách, boong . 8 chiếc SS400; NS65 89,1 x 4,2xL150 .
152 Bích ống xuyên qua vách, boong . 8 chiếc SS400; NS80 139,8x 4,5xL150 .
153 Ống giảm . 2 chiếc SS400; NS50 x 40; 60,5x3,9 – 48,6x3,7 .
154 Ống giảm . 2 chiếc SS400; NS65 x 50; 89,1x5,5 - 60,5x5,5 .
155 Cút góc . 5 chiếc 90L; SS400; Ø21,7 x 2,8 .
156 Cút góc . 6 chiếc 90L; SS400; Ø27,2 x 2,8 .
157 Cút góc . 6 chiếc 90L; SS400; Ø42,7 x 3,6 .
158 Cút góc . 12 chiếc 90L; SS400; Ø48,6 x 3,7 .
159 Cút góc . 10 chiếc 90L; SS400; Ø60,5 x 3,9 .
160 Cút góc . 7 chiếc 90L; SS400; Ø76,3 x 5,2 .
161 Cút góc . 2 chiếc 90L; SS400; Ø89,1 x 5,5 .
162 Cút góc . 2 chiếc 90L; SS400; Ø139,8 x 4,5 .
163 Bulông+đai ốc . 350 bộ SF50, M10 .
164 Bulông+đai ốc . 140 bộ SF50, M12 .
165 Kẹp giữ ống . 6 chiếc Thép, 15A .
166 Kẹp giữ ống . 18 chiếc Thép, 40A .
167 Kẹp giữ ống . 25 chiếc Thép, 50A .
168 Kẹp giữ ống . 20 chiếc Thép, 65A .
169 Kẹp giữ ống . 2 chiếc Thép, 80A .
170 Vít bắn sàn . 250 chiếc M5x20 .
171 Tôn ống thông gió, khay hứng dầu . 238 kg Tôn tráng kẽm, t = 3 mm .
172 Tôn két . 200 kg t = 5 mm Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
173 Tôn két . 70 kg t = 5 mm Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
174 III. Phần điện . 0 . . .
175 Phần tủ bảng, động lực . 0 . . .
176 Bảng điện chính (Lấy nguồn từ 1 máy phát 18,5KVA hoặc điện bờ) . 1 chiếc IP44; 380V/220V, 50Hz .
177 MCCB cấp nguồn từ MF lên bảng điện chính . 1 chiếc 100/50A - 3P .
178 MCCB cấp nguồn điện bờ lên bảng điện chính . 1 chiếc 100/50A - 3P .
179 Hộp khởi động quạt thông gió . 2 chiếc 380V- 3P – 2,2kW - khởi động trực tiếp .
180 Hộp khởi động bơm chữa cháy dùng chung . 1 chiếc 380V- 3P – 5,5kW - khởi động sao tam giác .
181 Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V . 2 chiếc 100/30A- 3P .
182 Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V . 3 chiếc 100/20A- 3P .
183 Aptomat cấp nguồn cho các phụ tải 380V . 8 chiếc 100/15A- 3P .
184 Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V . 1 chiếc 100/20A - 2P .
185 Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V . 6 chiếc 100/15A - 2P .
186 Hộp điện bờ . 1 hộp 380V/220V, 50Hz, 30A .
187 Aptomat cấp nguồn từ bờ . 1 chiếc 100/30A - 3P .
188 Bảng điện một chiều . 1 bảng 24V DC .
189 Aptomat cấp nguồn từ bộ tự động chuyển nguồn . 1 chiếc 100/75A - 2P .
190 Bộ tự động chuyển nguồn . 1 chiếc . .
191 Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 24V . 2 chiếc 50/15A - 2P .
192 Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 24V . 2 chiếc 50/20A - 2P .
193 Cầu chì . 1 chiếc 30A .
194 Cầu chì . 1 chiếc 10A .
195 Cầu chì . 5 chiếc 5A .
196 Tủ nạp (TN1) cho tổ ắc quy . 1 tủ 1,5kW 230V/26V .
197 Tổ ắc quy . 4 tổ DC 12V - 200Ah .
198 Bảng điện chiếu sáng chính . 1 bảng AC 220V, 50Hz, 3P .
199 Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220V . 10 chiếc 50/15A - 2P .
200 Công tắc đèn . 4 chiếc 1P .
201 Hộp đèn hàng hải . 1 hộp AC 220V/DC 24V .
202 Bộ invertor DC24V -> AC220V . 1 chiếc 500W .
203 Bảng điện thông tin, tín hiệu . 1 bảng 220V AC/24V DC .
204 Aptomat cấp nguồn cho phụ tải 220/24V . 14 chiếc 50/15A - 2P .
205 Aptomat cấp nguồn từ bảng điện chính . 1 chiếc 50/20A - 2P .
206 Aptomat cấp nguồn từ bảng điện một chiều . 1 chiếc 50/30A - 2P .
207 Hộp khởi động cho bơm trong buồng máy . 2 hộp 380V, 50Hz, 3P, .
208 Hộp khởi động cho tời neo, máy lái . 0 . . .
209 Nút ấn khởi động/dừng từ xa kín nước . 1 chiếc IP44  .
210 Nút ấn khởi động/dừng từ xa . 1 chiếc  IP22 .
211 Nút ấn dừng từ xa . 1 chiếc IP44 .
212 Nút ấn dừng sự cố nhóm từ xa ES-1 . 1 chiếc  IP22 .
213 Phần chiếu sáng . 0 . . .
214 Đèn hành trình . 1 chiếc 220V - 1000W .
215 Đèn Halogen mặt boong . 2 chiếc 220V - 300W .
216 Đèn sợi đốt gắn tường . 6 chiếc kín nước; 220V - 60W .
217 Đèn sợi đốt sự cố gắn tường . 2 chiếc kín nước; IP56; 24V - 10W .
218 Đèn tuýp gằn trần . 2 chiếc không kín nước; 220V - 40W .
219 Đèn đầu giường . 6 chiếc 220V-10W .
220 Công tắc hai cực loại phẳng . 3 chiếc IP22; AC 220V - 15A .
221 Công tắc hai cực kín nước . 5 chiếc IP56; AC 220V - 15A .
222 Ổ cắm đôi loại phẳng . 3 chiếc IP22; AC 220V - 15A .
223 Ổ cắm đôi loại phẳng kín nước . 1 chiếc IP44; AC 220V - 15A .
224 Ổ cắm 15A . 2 chiếc kín nước; IP44; AC 220V - 15A .
225 Đèn pha chiếu sâu sự cố . 1 chiếc IP56; DC24V/75W .
226 Hộp nối dây . 4 chiếc IP22; 15A .
227 Hộp nối dây kín nước . 1 chiếc IP56; 15A .
228 Đèn cột . 1 chiếc 225°-trắng; Đèn kép; IP56; 220V-40W .
229 Đèn điều động . 1 chiếc 360°-trắng; 220V-40W .
230 Đèn mất chủ động . 2 chiếc 360°-đỏ; 220V-40W .
231 Đèn đuôi . 1 chiếc 135°-trắng; Đèn kép IP56; 220V-40W .
232 Đèn neo . 1 chiếc 360°-trắng; 220V-40W .
233 Đèn mạn trái . 1 chiếc 112.5°-đỏ; Đèn kép; IP56; 220V-40W .
234 Đèn mạn phải . 1 chiếc 112.5°-xanh; Đèn kép IP56; 220V-40W .
235 Đèn hoa tiêu . 1 chiếc 360°-trắng; 220V-40W .
236 Đèn hoa tiêu . 1 chiếc 360°-đỏ; 220V-40W .
237 Phần Vô tuyến điện - Nghi khí hàng hóa . 0 . . .
238 Máy VHF DSC hàng hải . 0 . GM600; có chức năng gọi và thu trực canh DSC kênh 70  .
239 Bộ thu phát kèm micro . 1 bộ GM600; có chức năng gọi và thu trực canh DSC kênh 70  .
240 Anten + cáp . 2 bộ GM600; có chức năng gọi và thu trực canh DSC kênh 70  .
241 Máy VHF cầm tay . 2 bộ IC-M73 .
242 Thiết bị AIS . 1 bộ cấp độ B ; MA-510TR .
243 Hệ thống còi điện . 0 . DC 24V .
244 Nút ấn . 1 bộ DC 24V .
245 Còi điện . 1 bộ DC 24V .
246 Ra đa hàng hải . 0 . Rada MR-1210RII .
247 Khối xử lý chính . 1 bộ . .
248 Ăn ten quét . 1 bộ . .
249 La bàn từ lái . 1 bộ Daiko T150 .
250 Định vị GPS . 1 bộ FURUNO GP-39 .
251 Bộ nguồn . 2 bộ 220/24V - 13,8VDC 30A .
252 Hệ báo động chung và báo cháy tay . 0 . . .
253 Nút ấn báo động chung . 1 bộ . .
254 Nút ấn báo cháy kín nước . 2 bộ  IP44 .
255 Nút ấn báo cháy . 2 bộ  IP22 .
256 Chuông báo Ø130 . 1 bộ kèm đèn kín nước IP44; DC24V .
257 Chuông báo Ø100 . 3 bộ kèm đèn IP22;DC24V .
258 Chuông báo Ø100 . 1 bộ kèm đèn kín nước IP44; DC24V .
259 Còi điện . 1 bộ kèm đèn kín nước; DC24V .
260 Tủ relay điều khiển báo động . 1 bộ DC24V .
261 Hệ chuông công vụ . 0 . . .
262 Chuông báo . 1 bộ kèm đèn kín nước; DC24V .
263 Chuông báo . 1 bộ kèm đèn; DC24V .
264 Nút bấm chuông công vụ . 1 bộ . .
265 Bảng điện chuông công vụ . 1 bộ DC24V .
266 Hệ báo động cửa mở . 0 . . .
267 Hộp báo động trạng thái cửa mở . 1 bộ DC24V .
268 Công tắc giới hạn . 1 bộ đồng bộ với cửa .
269 Hệ tay chuông truyền lệnh . 0 . . .
270 Chuông điện . 2 bộ kèm đèn IP22  .
271 Chuông điện . 2 bộ kèm đèn IP44  .
272 Thiết bị thu . 2 bộ kèm tính năng phản hồi IP44  .
273 Thiết bị phát . 2 bộ IP22  .
274 Thiết bị gạt nước . 0 . . .
275 Bộ gạt nước cửa sổ . 3 bộ . .
276 Phần cáp điện . 0 . . .
277 TPYC-16 . 25 m 3x16 .
278 TPYC-4 . 18 m 3x4 .
279 FTPYC-4 . 10 m 3x4 .
280 TPYC-2 . 50 m 3x2 .
281 DPYC-4 . 30 m 2x4 .
282 DPYCY-2 . 30 m 2x2,5 .
283 DPYC-2 . 90 m 2x2,5 .
284 DPYCY-1 . 102 m 2x1,5 .
285 DPYC-1 . 100 m 2x1,5 .
286 FDPYC-1 . 32 m 2x1,5 .
287 DPYCY-16 . 30 m 2x16 .
288 DPYC-16 . 12 m 2x16 .
289 SPYC-10 . 12 m 1x10 .
290 MPYCY-7 . 15 m 7x1,0 .
291 RG-10/UY . 15 m Coaxial cable .
292 IV. Phần thiết bị . 0 . . .
293 Thiết bị lái . 0 . . .
294 Hệ trục lái + chi tiết lái . 1 hệ Trục lái vật liệu SF45W Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
295 Bánh lái . 0 . . Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
296 Xương bánh lái . 15 kg t=12 Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
297 Tôn mặt bánh lái . 75 kg t=12 Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
298 Bích bánh lái . 35 kg t=19 Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
299 Máy lái thủy lực . 1 hệ đồng bộ hệ thống thủy lực điện 380V 50Hz; 0,5Tm .
300 Thiết bị neo . 1 bộ . .
301 Neo MATROSOV . 1 chiếc 70kg/chiếc .
302 Neo MATROSOV . 1 chiếc 45kg/chiếc .
303 Xích neo . 120 m loại không có ngáng; f14 .
304 Tời kéo neo . 1 bộ chạy điện 380V; 2,5kW .
305 Thiết bị chằng buộc . 0 . . .
306 Cột bít chằng buộc . 6 chiếc f90x8 .
307 Cột bít buộc neo mũi . 1 chiếc f120x8 .
308 Dây chằng buộc . 300 m Cáp Vinylon; cấp I ∅24 .
309 Thiết bị cứu sinh . 0 . . .
310 Phao tròn . 2 cái có dây ném  .
311 Phao tròn . 3 cái có đèn tự sáng  .
312 Phao tròn . 1 cái . .
313 Áo phao cá nhân . 10 cái . .
314 Dụng cụ nổi cứu sinh . 1 cái 10 người/chiếc .
315 Pháo hiệu dù . 6 cái . .
316 Quả cầu đen . 2 bộ f300  .
317 Hình thoi đen . 2 bộ đường chéo 600x300 .
318 Hình vuông đen . 4 bộ cạnh 300  .
319 Giá treo phao tròn . 6 bộ . .
320 Thiết bị hàng hải . 0 . . .
321 Radio . 1 cái . .
322 Ống nhòm hàng hải . 1 cái . .
323 Thiết bị đo độ nghiêng . 1 cái . .
324 Đồng hồ bấm dây . 1 bộ . .
325 Thiết bị đo sâu bằng tay . 1 bộ . .
326 Thước đo mức nước . 2 bộ . .
327 Kính lúp . 1 bộ . .
328 Cầu thang, lan can, cột đèn . 0 . . .
329 Cầu thang . 1 bộ  nghiêng 60o; 60x120x3; t=6 .
330 Thang đứng . 4 bộ B=350; Thép tròn f20 .
331 Ống . 265 kg 32A-SGP - mạ kẽm .
332 Thép tròn đặc lan can - tay vịn . 352 kg f20 .
333 Thép tấm . 310 kg t=15 .
334 Thép tấm . 85 kg t=10 .
335 Ống mạ kẽm (cột đèn) . 122 kg f90x8 .
336 Ống mạ kẽm . 14 kg f42,7x3,6 .
337 Ống mạ kẽm . 8 kg f76,3x5,2 .
338 Cửa các loại, nắp hầm . 0 . . .
339 Cửa kín thời tiết . 3 bộ có ô kính quan sát; 600x1700 .
340 Cửa thép 02 lớp (cửa kín nước vào buồng máy) . 1 bộ Cách âm; Cách nhiệt; 600x1400 .
341 Cửa nội thất trong tàu . 2 bộ WC +P.Khách .
342 Cửa sổ mở trượt . 5 bộ 700x1200 .
343 Cửa sổ cố định WC + bếp . 2 bộ 500x700 .
344 Cửa sổ cố định cabin lái . 2 bộ 800x300/700 .
345 Cửa sổ cố định cabin lái . 2 bộ 700x715 .
346 Cửa sổ cố định cabin lái . 1 bộ 700x1000 .
347 Cửa tròn huplo phòng ngủ . 4 bộ Kính + lưới .
348 Nắp miệng chìm boong mũi . 40 kg 600x600 Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
349 Nắp trên boong phòng ngủ . 30 kg 1000x1000 Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
350 Nắp hầm boong đuôi . 35 kg 600x800 Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
351 Nắp hầm khoang lái . 35 kg 600x800 Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
352 Cửa manhole các két (05 bộ) . 100 kg 400x600 Chế tạo, lắp đặt tại Nhà máy theo thiết kế
353 Thiết bị buồng ở, bếp, vệ sinh . 0 . . .
354 Tấm tường/wall panel . 70 m2 25mm; tôn mạ ngoài bọc PVC màu, lõi bông không cháy 32kg/m3 .
355 Tấm trần /ceilling panel . 45 m2 25mm; tôn mạ ngoài bọc PVC màu, lõi bông không cháy 32kg/m3 .
356 Tấm sàn xi măng cemboard Smartboard . 42,8 m2 Dày 20mm .
357 Tấm sàn gỗ tecwood . 42,8 m2 Dày 25mm .
358 Ghế khoang khách . 2 chiếc 2100mm x 500mm .
359 Ghế thuyền trưởng . 1 chiếc . .
360 Ghế băng sau boong lái . 1 chiếc Inox 304 .
361 Bọc da mặt bàn lái . 1 cụm . .
362 Bàn khách . 1 chiếc 1400mm x 600mm .
363 Bàn phòng ngủ . 1 chiếc 1000mm x 600mm .
364 Sơn gỗ PU . 5 Lít . .
365 Tivi, đầu đĩa, loa . 1 bộ . .
366 Két nước ngọt hàng ngày . 1 bộ 310L .
367 Két nước thải vệ sinh . 1 bộ 300L .
368 Két nước biển sinh hoạt . 1 bộ 50L .
369 Khung giá đặt két nước ngọt . 1 bộ . .
370 Hộp đựng giấy vệ sinh . 1 hộp Thép không rỉ .
371 Chậu rửa . 1 chiếc . .
372 Sen tắm . 1 chiếc . .
373 Xi măng . 140 kg xi măng PC300 .
374 Cát vàng . 0,4 m3 cát vàng hạt to .
375 Gạch lát nền . 2,4 m2 gạch men chống trượt; 300x250 .
376 Gạch ốp tường . 9 m2 300x250 .
377 Tủ lạnh . 1 chiếc 150L .
378 Giường ngủ . 2 chiếc 2 tầng; 700x2000 .
379 Tủ tường . 4 chiếc 600x600 .
380 Tủ quần áo . 6 chiếc 2200x600 .
381 Tủ buồng khách . 2 chiếc 1800x600 .
382 Gạch lát buồng thuyền viên + nhà bếp . 15,6 m2 . .
383 Gạch ốp tường nhà bếp . 9 m2 . .
384 Xi măng phủ sàn buồng thuyền viên+ Bếp . 1.000 kg Mác 300 .
385 Bệ đá để bếp + bồn rửa . 1 bộ L1900x700x500 .
386 Tủ bếp . 1 chiếc Gỗ 600x1200 .
387 Chậu rửa bếp đơn . 1 chiếc Inox 304 .
388 Bếp gas . 1 bộ Bếp đôi .
389 Bình gas + hộp thép đựng . 1 bộ 12kg .
390 Bạc che nắng sau tàu . 15 m2 . .
391 Bạc che bảo quản tời neo, rada . 1 bộ . .
392 Lốp xe chống va . 20 cái . .
393 Xích mạ kẽm treo lốp . 20 m f14  .
394 Kim thu lôi chống sét + dây đồng . 1 cái . .
395 Thùng đồ nghề cơ khí (cờ lê, búa, đục các loại….) . 1 bộ . .
396 Kẽm chống ăn mòn . 16 cục 400x200x30 .
397 V. Phần sơn . 0 . . .
398 Sơn lót . 105,45 lít CERABOND 2000 SEA .
399 Sơn lót . 109,7 lít INORGANIC SHOP THINNER T (20%) .
400 Sơn phần vỏ tàu . 105,45 lít BANNOH 500 RED BROWN CS-511 .
401 Sơn phần vỏ tàu . 100,2 lít BANNOH 500 GREY CS-614 .
402 Sơn phần vỏ tàu . 100,2 lít BANNOH 500R GREY .
403 Sơn phần vỏ tàu . 70,2 lít SEAGRANDPRIX 220 HS L.BROWN .
404 Sơn phần vỏ tàu . 70,2 lít SEAGRANDPRIX 220 HS B.BROWN .
405 Sơn phần vỏ tàu . 70,2 lít ACRI 700 FN BLUE CS-643 .
406 Sơn phần vỏ tàu . 12,95 lít EPOXY THINNER A (8%) .
407 Sơn phần vỏ tàu . 9,45 lít CR/ACRI THINNER A (8%) .
408 Sơn phần thượng tầng . 90,2 lít BANNOH500REDBROWNCS-511 .
409 Sơn phần thượng tầng . 21,2 lít EPICONMARINEFNHBGREYCS-614 .
410 Sơn phần thượng tầng . 50,7 lít ACRI700FINISHWHITECS-651 .
411 Sơn phần thượng tầng . 20,2 lít ACRI700FINISHBLACK .
412 Sơn phần thượng tầng . 70,2 lít EPICON T-500 RED BROWN .
413 Sơn phần thượng tầng . 70,2 lít EPICON T-500 LIGHT GREY .
414 Sơn phần thượng tầng . 15,95 lít GALBONS-HB100PZ .
415 Sơn phần thượng tầng . 12,7 lít SILVASPAR .
416 Sơn phần thượng tầng . 8,45 lít EPOXYTHINNERA(8%) .
417 Sơn phần thượng tầng . 8,45 lít CR/ACRITHINNERA(10%) .
418 Sơn phần thượng tầng . 8,45 lít EPOXYTHINNERB(8%) .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3086642744E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.617328459E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu vỏ thép, cấp VR-SB trở lên. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng kinh tế; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương; Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao. Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.107.099.947 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.321.299.841 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->