Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến thương mại Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:01:00 đến ngày 2021-07-20 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,548,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2683E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45364E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên và còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng, 01 kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng nghiệp vụ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề bậc 4/7 trở lên (bao gồm ít nhất 07 thợ nề, 02 thợ bê tông, 02 thợ sắt, 04 thợ điện, 05 thợ nước);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, cấp thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tiểu treo | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lô giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng, kệ sứ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,522 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,125 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,7619 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,895 | m3 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 34,8521 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp tôn nền | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,6976 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 40,9519 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,5154 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 34,6267 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 46,776 | m2 |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,36 | 1m |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 46,8854 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 30,0919 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 30,0919 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 30,0919 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,0902 | m3 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,0956 | 100kg |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,722 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,6534 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,3128 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 71,2734 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,325 | m2 |
| 31 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika Membrane, quét 3 lớp | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 38,6728 | m2 |
| 32 | Chống thấm cổ ống bằng vữa không co cường độ cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm chịu nước dày 3mm, khung xương nổi KT 610x610mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 35,2578 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 35,2578 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 36,3378 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 70,3392 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường, bả 2 lớp | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 128,4203 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 128,4203 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm định hình hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,917 | m2 |
| 42 | Vách kính cố định, khung nhôm định hình hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,8125 | m2 |
| 43 | Tay co thủy lực cho cửa đi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,6895 | m2 |
| 45 | Thi công mặt bàn đá kim sa đen hạt mịn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,5601 | m2 |
| 46 | Khoét lỗ chậu lavabo | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | lỗ |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng giá chậu | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng khung inox 304 đỡ bàn đá | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ, chân cao 150mm (cánh cửa màu vân gỗ, vách ngăn màu ghi) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 36,205 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng vách gỗ công nghiệp dày 18mm cắt CNC, sơn PU màu vàng nhạt (bao gồm cả hộp gỗ chống 100x100) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,7056 | m2 |
| 51 | Biển tên phòng bằng Aluminium KT 150x220mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,1852 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,0208 | tấn |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,9877 | 10m2 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,7381 | 10m2 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,6184 | tấn |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | tấn |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | tấn |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,169 | 10m2 |
| 60 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch đặc không nung | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,621 | 1000viên |
| 61 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch đặc không nung | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,621 | 1000viên |
| 62 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 109,877 | m2 |
| 63 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 109,877 | m2 |
| 64 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 37,381 | m2 |
| 65 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 37,381 | m2 |
| 66 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,6184 | tấn |
| 67 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,6184 | tấn |
| 68 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 69 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Ống luồn dây dẫn điện PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Ống ghen mềm PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 72 | Ống gió D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 73 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt+hạt) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Đèn Led dowlight cảm biến 9w mã AT04L 110/9w.PIR (Rạng Đông) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 77 | Tủ điện âm tường 2-4 modul | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Aptomat 2P-20A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Aptomat 1P-16A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Quạt hút mùi âm trần KT 230x230 mã SPT113/23BF (sino) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Bồn cầu liền khối Inax mã AC-959VAN hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 82 | Vòi vịt xí Inax mã CFV-102M hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Hộp giấy Inax mã CF-22H hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Chậu tiểu nam Inax mã AU-417V hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Van ấn tiểu nam Inax mã UF-4VS hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Chậu rửa âm bàn Inax mã L-2293V hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Ống thải Inax mã A-325PS hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Vòi chậu lavabo Inax mã LFV-1402SH hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Phễu thoát sàn Inax mã PBFV-110 hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Gương soi KT1500x1050x5 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Gương soi KT1700x1050x5 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Vòi rửa nước lạnh | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 13 | 1 lỗ khoan |
| 94 | Ống uPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 95 | Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 96 | Ống uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 97 | Ống uPVC D34 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 98 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 99 | Van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 101 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 102 | Tê uPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Đầu bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Cút uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Chếch uPVC D34 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 113 | Cắt bỏ 2 ống kẽm D50 và ống thông hơi uPVC D140 wc nữ từ tầng 2 lên mái | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 114 | Bịt lỗ mở sàn của hộp kỹ thuật cũ bằng vữa không co cường độ cao, kích thước lỗ 20x40x10cm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 115 | Ống uPVC D42 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 116 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 117 | Ống PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 118 | Cút uPVC D42 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2683E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45364E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên và còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng, 01 kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát kỹ thuật nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng nghiệp vụ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 8 | Công nhân | 20 | - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề bậc 4/7 trở lên (bao gồm ít nhất 07 thợ nề, 02 thợ bê tông, 02 thợ sắt, 04 thợ điện, 05 thợ nước);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông 0,62 kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ôtô 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi