Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716410-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Xúc tiến thương mại Nông nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210711386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:01:00 đến ngày 2021-07-20 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 484,548,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2683E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45364E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên và còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng, 01 kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng nghiệp vụ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề bậc 4/7 trở lên (bao gồm ít nhất 07 thợ nề, 02 thợ bê tông, 02 thợ sắt, 04 thợ điện, 05 thợ nước);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, cấp thoát nước hiện trạngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3công
2Tháo dỡ lavaboTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3bộ
3Tháo dỡ tiểu treoTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5bộ
5Tháo dỡ gương soiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3bộ
6Tháo dỡ lô giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5bộ
7Tháo dỡ hộp đựng xà phòng, kệ sứTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT6bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT16,522m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8,125m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT9,7619m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2,895m3
12Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT34,8521m2
13Phá dỡ lớp tôn nềnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5,6976m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT40,9519m2
15Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT22,5154m2
16Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT34,6267m2
17Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT46,776m2
18Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1,361m
19Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,0816m3
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT46,8854m2
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT30,0919m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT30,0919m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT30,0919m3
24Bê tông lanh tô, vữa BT M200Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,0902m3
25Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,0956100kg
26Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1,722m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT9,6534m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,3128m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT71,2734m2
30Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4,325m2
31Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika Membrane, quét 3 lớpTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT38,6728m2
32Chống thấm cổ ống bằng vữa không co cường độ caoTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT26cái
33Làm trần phẳng bằng tấm chịu nước dày 3mm, khung xương nổi KT 610x610mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT35,2578m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT35,2578m2
35Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT36,3378m2
36Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT70,3392m2
37Bả bằng bột bả vào tường, bả 2 lớpTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT128,4203m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT128,4203m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4,08m2
40Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2,88m2
41Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm định hình hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1,917m2
42Vách kính cố định, khung nhôm định hình hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2,8125m2
43Tay co thủy lực cho cửa điTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
44Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT11,6895m2
45Thi công mặt bàn đá kim sa đen hạt mịn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3,5601m2
46Khoét lỗ chậu lavaboTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4lỗ
47Cung cấp và lắp dựng giá chậuTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4bộ
48Cung cấp và lắp dựng khung inox 304 đỡ bàn đáTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT6Cái
49Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ, chân cao 150mm (cánh cửa màu vân gỗ, vách ngăn màu ghi)Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT36,205m2
50Cung cấp và lắp dựng vách gỗ công nghiệp dày 18mm cắt CNC, sơn PU màu vàng nhạt (bao gồm cả hộp gỗ chống 100x100)Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT7,7056m2
51Biển tên phòng bằng Aluminium KT 150x220mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
52Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8,1852m3
53Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT14,0208tấn
54Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT10,987710m2
55Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3,738110m2
56Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2,6184tấn
57Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4tấn
58Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1tấn
59Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1,16910m2
60Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch đặc không nungTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5,6211000viên
61Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch đặc không nungTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5,6211000viên
62Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT109,877m2
63Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT109,877m2
64Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT37,381m2
65Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đá ốp lát các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT37,381m2
66Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2,6184tấn
67Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2,6184tấn
68Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT150m
69Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT40m
70Ống luồn dây dẫn điện PVC D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT50m
71Ống ghen mềm PVC D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT80m
72Ống gió D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT20m
73Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt)Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
74Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt+hạt)Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
75Đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
76Đèn Led dowlight cảm biến 9w mã AT04L 110/9w.PIR (Rạng Đông) hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT17bộ
77Tủ điện âm tường 2-4 modulTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
78Aptomat 2P-20ATheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
79Aptomat 1P-16ATheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
80Quạt hút mùi âm trần KT 230x230 mã SPT113/23BF (sino) hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
81Bồn cầu liền khối Inax mã AC-959VAN hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT7bộ
82Vòi vịt xí Inax mã CFV-102M hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT7cái
83Hộp giấy Inax mã CF-22H hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT7cái
84Chậu tiểu nam Inax mã AU-417V hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3bộ
85Van ấn tiểu nam Inax mã UF-4VS hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3cái
86Chậu rửa âm bàn Inax mã L-2293V hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4bộ
87Ống thải Inax mã A-325PS hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
88Vòi chậu lavabo Inax mã LFV-1402SH hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4bộ
89Phễu thoát sàn Inax mã PBFV-110 hoặc tương đươngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3cái
90Gương soi KT1500x1050x5Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
91Gương soi KT1700x1050x5Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
92Vòi rửa nước lạnhTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT3cái
93Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT131 lỗ khoan
94Ống uPVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,44100m
95Ống uPVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,24100m
96Ống uPVC D60Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,2100m
97Ống uPVC D34Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,4100m
98Ống PPR D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1,3100m
99Van khóa PPR D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
100Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT30cái
101Cút PPR D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT40cái
102Tê uPVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT10cái
103Đầu bịt uPVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT7cái
104Chếch uPVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT10cái
105Chếch uPVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
106Cút uPVC D60Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
107Chếch uPVC D60Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
108Măng sông uPVC D110Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
109Măng sông uPVC D60Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
110Măng sông uPVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
111Chếch uPVC D34Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
112Dây cấp nướcTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT11cái
113Cắt bỏ 2 ống kẽm D50 và ống thông hơi uPVC D140 wc nữ từ tầng 2 lên máiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1trọn gói
114Bịt lỗ mở sàn của hộp kỹ thuật cũ bằng vữa không co cường độ cao, kích thước lỗ 20x40x10cmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1trọn gói
115Ống uPVC D42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,12100m
116Ống PPR D32Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,32100m
117Ống PPR D50Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT0,32100m
118Cút uPVC D42Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
119Van khóa PPR D32Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
120Cút PPR D50Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT7cái
121Măng sông PPR D50Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT5cái
122Cút PPR D32Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT15cái
123Măng sông PPR D32Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
124Côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
125Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2683E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45364E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên và còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - 01 Kỹ sư xây dựng, 01 kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT42
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
5 Cán bộ giám sát kỹ thuật nội bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
6 Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
7 Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng nghiệp vụ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
8 Công nhân 20 - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề bậc 4/7 trở lên (bao gồm ít nhất 07 thợ nề, 02 thợ bê tông, 02 thợ sắt, 04 thợ điện, 05 thợ nước);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7kw Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông 0,62 kw Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan bê tông 1,5kw Còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt1
8 Ôtô 5 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->