Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715833-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210353831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:58:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,520,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,900,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1 Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,
Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006
1 mẫu
2 Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 3 mẫu
3 Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 1 mẫu
4 Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD 1 mẫu
5 Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, 14, L505x5 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 5 mẫu
6 Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (tại 03 vị trí, 01 trụ đôi hạ thế, 01 vị trí trụ đôi cáp ngầm, 01 vị trí trụ đôi trung thế XDM 1 mạch) Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 3 vị trí
7 Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất (tại 01 mương cáp ngầm, 01 vị trí trụ đôi cáp ngầm, 01 vị trí trụ đôi trung thế XDM 1 mạch) Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 3 mẫu
8 Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
B Phần đường dây trung thế Cải tạo
C Móng M12 = 8 móng
1 Đào, đắp đất móng trụ, k =0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 móng
D Móng bê tông trụ đôi 12m = 2 móng
1 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
2 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
3 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,41 m3
5 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 móng
E Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) = 5 bộ
1 Cáp đồng trần M25mm2 (1m đấu nối) Vật tư A cấp 1,12 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m lưới t. địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,22 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 bộ
4 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 thanh
5 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 thanh
6 Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
7 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  45 bộ
8 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  45 cái
9 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 mét
10 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
11 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
F Trụ bê tông ly tâm 12m = 12 trụ
1 Trụ bê tông ly tâm 12m Vật tư A cấp 12 Trụ
G Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ = 9 bộ
1 Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
H Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 = 1 bộ
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
I Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) = 3 bộ
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 6 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 12 cây
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
4 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
J Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP = 1 bộ
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 0,92 cây
3 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
K Phân dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Vật tư A cấp 16 kg
2 Cáp nhôm lõi thép AC-150/19 Vật tư A cấp 44 kg
3 Cáp 24KV ACXH 50mm2 Vật tư A cấp 239 mét
4 Cáp 24KV ACXH 240mm2 Vật tư A cấp 184 mét
5 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu hotline FCO + LA Vật tư A cấp 19 mét
L Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U = 10 bộ
1 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
M Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T = 2 bộ
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
N Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T-g = 5 bộ
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
O Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU = 39 bộ
1 Sứ đứng 24KV bọc chì Vật tư A cấp 30 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 30 cái
3 Sứ đứng 24KV bọc chì (đã chốt khối lượng, không mua bổ sung thêm được) Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
4 Chân sứ đứng D20 bọc chì, (đã chốt khối lượng, không mua bổ sung thêm được) Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
5 Dây buộc sứ đôi SSF 2204 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
6 Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 cái
P Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI = 9 bộ
1 Sứ đứng 24KV bọc chì Vật tư A cấp 9 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Vật tư A cấp 9 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
4 Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
Q Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X = 27 bộ
1 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 chuỗi
2 Móc treo chữ U D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V  54 cái
3 Mắt nối yếm giáp, yếm móng U Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 cái
4 Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
5 Giáp níu dừng dây bọc (185-240mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
R Phụ kiện đấu nối đầu đường dây = 1 bộ
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
3 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
4 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
5 Bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 Cái
S Phần đường dây trung thế 3 pha XD mới = 01 bộ
T Móng M12 = 2 móng
1 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 Móng
U Móng bê tông trụ đơn 12m = 2 móng
1 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,36 m3
2 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 móng
V Móng bê tông trụ đôi 12m = 3 móng
1 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
2 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
3 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
4 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,11 m3
5 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 móng
W Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) = 2 bộ
1 Cáp đồng trần M25mm2 (1m đấu nối) Vật tư A cấp 0,45 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m lưới t. địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,29 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
4 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 thanh
5 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 thanh
6 Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
7 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
8 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
9 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 mét
10 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
11 Đào, đắp đất tiếp địa, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
X Trụ bê tông ly tâm 12m = 10 trụ
1 Trụ bê tông ly tâm 12m Vật tư A cấp 10 Trụ
Y Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) = 4 bộ
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 8 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 16 cây
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
4 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
Z Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,2m: X-12ĐL = 6 bộ
1 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 6 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 6 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
AA Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12KL = 9 bộ
1 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 18 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 18 cây
3 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
4 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
AB Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Vật tư A cấp 37 kg
2 Cáp 24KV ACXH 50mm2 Vật tư A cấp 554 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu nối và đấu FCO Vật tư A cấp 16 mét
AC Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U = 3 bộ
1 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
AD Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T = 4 bộ
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
3 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
AE Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g = 2 bộ
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
AF Bộ cách điện đứng: SĐU = 27 bộ
1 Sứ đứng 24KV bọc chì Vật tư A cấp 27 cái
2 Dây buộc sứ đôi SSF 2204 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
3 Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
4 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 27 cái
AG Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X = 21 chuỗi
1 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 chuỗi
2 Móc treo chữ U D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 cái
3 Mắt nối yếm giáp, yếm móng U Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
4 Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
AH Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X = 6 bộ
1 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 chuỗi
2 Móc treo chữ U D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
3 Khánh treo chuỗi polymer kép (bass tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
4 Mắt nối yếm giáp, yếm móng U Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
5 Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
AI Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới = 1 bộ
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
2 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
3 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
4 Bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
AJ Phần đường dây hạ thế cải tạo = 01 bộ
AK Móng M8 = 3 móng
1 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 Móng
AL Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 6 móng
1 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,06 m3
2 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 móng
AM Móng bê tông trụ đôi 8,5m = 1 móng
1 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
2 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
3 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,45 m3
4 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 móng
AN Tiếp địa lặp lại (trụ 8.4m) = 11 bộ
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 9m Vật tư A cấp 22,18 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 cái
4 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
6 Đào, đắp đất tiếp địa, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
AO Trụ bê tông ly tâm 8.5m = 11 trụ
1 Trụ bê tông ly tâm 8.5m Vật tư A cấp 11 Trụ
AP Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 2.418 mét
2 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 Vật tư A cấp 2.622 mét
3 Cáp Duplex AV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  756 mét
4 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  224 bộ
5 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
6 Boulon móc 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 bộ
7 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
8 Ghíp nối IPC 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  368 cái
9 Ghíp nối IPC 95-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  216 cái
10 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  69 cái
11 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  51 cái
12 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  67 cái
13 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  95 cái
14 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 146 cái
15 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  146 bộ
16 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 cái
17 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  136 cái
18 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  244 cái
19 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  192 cuộn
20 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
21 Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
22 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 730 mét
AQ Phần đường dây hạ thế độc lập = 1 bộ
AR Móng M8 = 3 móng
1 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 móng
AS Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 2 móng
1 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,69 m3
2 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 móng
AT Móng bê tông trụ đôi 8,5m = 1 móng
1 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
2 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
3 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,45 m3
4 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 móng
AU Tiếp địa lặp lại (trụ 8.4m) = 6 bộ
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 9m Vật tư A cấp 12,1 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
4 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
6 Đào, đắp đất tiếp địa, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
AV Phần dây, sứ và phụ kiện = 1 bộ
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 2.315 mét
2 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 Vật tư A cấp 260 mét
3 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  64 bộ
4 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  44 bộ
5 Boulon móc 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  33 bộ
6 Ghíp nối IPC 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  56 cái
7 Ghíp nối IPC 95-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 cái
8 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  63 cái
9 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
10 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  64 cái
11 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
12 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 23 cái
13 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 bộ
14 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp : Bắt dây CV25mm2 vào hộp PP Mô tả kỹ thuật theo chương V  115 cái
15 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 115 mét
16 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
17 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  88 cái
18 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
19 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  56 cuộn
20 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 bộ
21 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V  52 cái
22 Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cái
AW Đường dây cáp ngầm trung thế = 01 bộ
1 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 9 Bộ
2 Dây chảy 20K Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 Sợi
3 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 9 Cái
AX Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế = 1 bộ
1 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LA Vật tư A cấp 72 mét
2 Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
3 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
4 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 ( x1,01) Vật tư A cấp 601 mét
5 Cáp đồng bọc CV35: trung hòa ( x1,01) Vật tư A cấp 601 mét
6 Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
7 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
8 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
9 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
10 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
11 Ống nhựa xoắn HDPE - BFP F 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 m
12 Ông sắt tráng kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 mét
13 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
14 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
15 Bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 Cái
16 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
17 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
18 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
19 Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor Vật tư A cấp 6 cái
AY Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng = 535 mét
1 Cát san lắp: 0,371x1,22m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  242,15 m3
2 Đá 4x6: 0,15x0,4 x 1,42m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  45,58 m3
3 Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,036m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  19,26 m3
4 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  5.350 viên
5 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  160,5 m2
6 Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m Vật tư A cấp 537,68 m
7 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
8 Đào, đắp đất mương cáp, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  535 m
AZ Tiếp địa trụ cáp ngầm đầu nhánh = 3 bộ
1 Cáp đồng trần M25mm2 (15 lưới+2m dấu nối) Vật tư A cấp 11,42 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
3 Ống PVC D21x1,6mm Vật tư A cấp 12 m
4 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
6 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 thanh
7 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 thanh
8 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 mét
9 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
10 Đào, đắp đất tiếp địa, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
BA Trụ bê tông ly tâm 12m = 4 trụ
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 4 trụ
BB Móng trụ bê tông 12 đôi = 2 móng
1 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
2 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
3 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,41 m3
5 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 móng
BC Xà composite X-22Đ 110x80x5x2200 = 3 bộ
1 Đà Composite 110x80x5x2200 Vật tư A cấp 3 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 6 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
BD Phần trạm biến áp = 01 bộ
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) Vật tư A cấp 6 máy
2 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 18 cái
3 Dây chảy 15K Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 Sợi
4 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 18 cái
5 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định) Vật tư A cấp 12 cái
6 Biến dòng 600V - 600/5A Vật tư A cấp 18 cái
7 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 6 cái
BE Đà đặt MBA (trạm ngồi) = 6 bộ
1 Đà sắt U160x64x5x2100: 12 cây Vật tư A cấp 12 cây
2 Đà sắt U160x60x5x1700: 12 cây Vật tư A cấp 12 cây
3 Đà sắt U160x64x5x1449: 6 cây Vật tư A cấp 6 cây
4 Đà sắt U160x60x5x1100: 24 cây Vật tư A cấp 24 cây
5 Đà sắt U160x64x5x740: 6 cây Vật tư A cấp 6 cây
6 Đà sắt U100x46x4,5x500: 12 cây Vật tư A cấp 12 cây
7 Đà sắt U100x46x4,5x700: 18 cây Vật tư A cấp 18 cây
8 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  108 bộ
9 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 bộ
10 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
11 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 1 Bộ 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
BF Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA = 6 bộ
1 Đà Composite 110x80x5x2200 Vật tư A cấp 6 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 12 cây
3 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: (Đấu nối cực sau LA) Vật tư A cấp 18 mét
4 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
5 Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
6 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
7 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
BG Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200 (4 ốp) đỡ sứ = 6 bộ
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 6 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 12 cây
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
BH Bộ tiếp địa Trạm biến áp = 6 bộ
1 Cáp đồng trần M25mm2 (23 lưới+2m dấu nối) Vật tư A cấp 33,6 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
3 Ống PVC D21x1,6mm Vật tư A cấp 48 m
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  108 cái
6 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
7 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
8 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  120 1 mét
9 Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  452,4 kg
10 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 thanh
11 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 thanh
12 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  114 bộ
13 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 mét
14 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
15 Đào, đắp đất tiếp địa, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
BI Tủ đóng cắt và đo đếm hạ thế trạm ngồi = 6 tủ
1 Tủ đôi lắp MCCB+TI+điện kế+khóa+bulon (sơn tĩnh điện dày 2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 Bộ
2 Bakelit 650x450 dầy 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
3 Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
4 Boulon 14x50+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
5 Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
6 Thanh U 700x50x5mm bắt tủ MCCB trạm ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 thanh
BJ Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không = 06 bộ
1 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 Vật tư A cấp 144 mét
2 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 cái
5 Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
6 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cuộn
7 Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 Cái
8 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
9 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
10 Nắp che đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
BK Sứ đứng 24KV bọc chì = 18 bộ
1 Sứ đứng 24KV bọc chì, (đã chốt khối lượng, không mua bổ sung thêm được) Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
2 Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
3 Chân sứ đứng D20 bọc chì, (đã chốt khối lượng, không mua bổ sung thêm được) Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
BL Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm = 6 bộ
1 Cáp đồng bọc CV240 Vật tư A cấp 294 mét
2 Cáp CVV 4x4mm2 Vật tư A cấp 24 mét
3 Đầu cosse ép Cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  84 cái
4 Chụp đầu cosse 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  84 cái
5 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 60 m
6 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
7 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 Bộ
8 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
9 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
10 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 tuýp
11 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 chai
12 Dây rút cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bọc
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cuộn
BM Khối lượng tháo ra và lắp lại = 01 bộ
1 Tháo FCO + phụ kiện Tháo ra và lắp lại 3 Bộ
2 Tháo LA+ phụ kiện Tháo ra và lắp lại 3 Bộ
BN Khối lượng thu hồi trung thế và TBA = 01 bộ
1 Tháo hạ dây AC150mm2 Nhập về kho điện lực 0,05 km
2 Tháo hạ dây AC50mm2 Nhập về kho điện lực 0,23 km
3 Tháo hạ dây ACXV240mm2 Nhập về kho điện lực 0,14 km
4 Tháo sứ treo Polymer+bộ dừng Nhập về kho điện lực 15 Bộ
5 Tháo bộ xà X-2.2K Nhập về kho điện lực 2 Bộ
6 Tháo MBA 75kVA + phụ kiện Nhập về kho điện lực 3 Máy
7 Nhổ trụ 8,4m Nhập về kho điện lực 6 Trụ
8 Nhổ trụ 12m Nhập về kho điện lực 8 Trụ
BO Khối lượng thu hồi hạ thế = 1 bộ
1 Tháo hạ dây AV95 Nhập về kho điện lực 0,64 km
2 Tháo hạ dây AV70 Nhập về kho điện lực 4,5 km
3 Tháo hạ dây AV50 Nhập về kho điện lực 4,63 km
4 Tháo hạ dây Ac50 Nhập về kho điện lực 2,16 km
5 Tháo hạ cáp ABC4x70 Nhập về kho điện lực 0,69 km
BP Phần TNHC = 1 bộ
1 Tiếp địa lặp lại Thí nghiệm 7 Vị trí
2 Tiếp địa lặp lại (Trụ đầu nhánh có thiết bị ) Thí nghiệm 3 Vị trí
3 Tiếp địa TBA Thí nghiệm 6 Vị trí
4 Thí nghiệm PD cáp ngầm 24kV Thí nghiệm 3 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.78E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT. - Giấy báo có của Ngân hàng. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->