Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Công Nghiệp In |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 15:51:00 đến ngày 2021-07-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,187,035,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÝ TÚC XÁ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 608,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 672,74 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,163 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,625 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.303,116 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.383,324 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.094,1516 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | công |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,975 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,975 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,975 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,0248 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.691,5004 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.062,956 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,472 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,16 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,12 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,568 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,625 | m2 |
| 21 | Vách cửa, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,53 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,625 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,625 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,8976 | m2 |
| 26 | Đèn ốp trần bóng led 220V/10W D250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 27 | Đèn ốp trần bóng led 220V/10W D360 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 28 | Đèn tube led, lắp 1 bóng 220V/1x18W - 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 31 | Ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 332 | cái |
| 32 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, đế âm kiểu lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 33 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, đế âm kiểu lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 34 | Bảng điện loại 6-8 module chế tạo sẵn (mặt nhựa, đế nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | hộp |
| 35 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H500xW400xD150)mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 36 | Aptomat 3P 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Aptomat 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 38 | Aptomat 2P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 39 | Aptomat 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Aptomat 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 41 | Aptomat 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 42 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 43 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (2x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.540 | m |
| 44 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.920 | m |
| 45 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.230 | m |
| 46 | Ống luồn dây PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 47 | Ống luồn dây PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.700 | m |
| B | PHÒNG HỌC TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ hộp đèn máng 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,34 | m2 |
| 6 | Mua hệ khung trần chìm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,34 | m2 |
| 7 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3 | m2 |
| 8 | Mua hệ khung vách thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,64 | m2 |
| 10 | Trải thảm sàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,24 | m2 |
| 11 | Rèm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | m2 |
| 12 | Lô gô tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đèn panel 600x600mm - 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Đèn downlight D110 - 7W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 15 | Tủ điện 6 mudul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 21 | Ống luồn dây D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 22 | Ống luồn dây D20 đi ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 23 | MCB 2P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tủ Rack 19" gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 27 | Modem gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 28 | Switch 24 Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 29 | Ổ cắm mạng + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 31 | Cáp UTP Cat 6e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | km cáp |
| 32 | Ống luồn dây D20 đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Tài liệu chứng minh cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi