Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711754-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội nông dân tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:41:00 đến ngày 2021-07-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,058,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54144E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 2.140.931.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.931.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017, 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.931.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.422.793.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học kỹ sư xây dựng (hoặc tương đương) trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, cung cấp số điện thoại; địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư,bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; cung cấp số điện thoại; địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lĩnh vực an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chuyên trách tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên. (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; cung cấp; số điện thoại; địa chỉ liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân chuyên ngành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có từ 10 người trở lên trở lên, có ít nhất tối thiểu bao gồm 08 công nhân nề xây dựng, 01 công nhân hàn, 01 công nhân lái máy xúc-ủi. Có bằng nghề đào tạo phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 130 CV đến 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 600,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 184,151 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 106,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 241,2088 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,1883 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 463,4975 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 51,4997 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 148,3438 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,4826 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.300,528 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 144,5031 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58,2887 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,4765 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 452,9679 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50,3298 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 517,7082 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 61,96 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 64,968 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 26,0483 | 100m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 196,9274 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 184,151 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5237 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,011 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 51,8597 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 158,4276 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,4826 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,4765 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50,3298 | m2 |
| 35 | Vách thạch cao 1 mặt bịt cửa (bả, trát, sơn tính chung tường) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.924,3451 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 789,4441 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 679,8236 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2.033,9656 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 241,2088 | m2 |
| 41 | Công làm sạch phần gạch thẻ ốp tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | công |
| 42 | Cửa đi nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 44 | Khóa loại 2 cánh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Khóa loại 1 cánh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Sản xuất khung dàn hoa bằng thép hộp sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 834,9297 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 107,25 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,1646 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 55,728 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 455,8412 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 37,9632 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 64,968 | m2 |
| 53 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng Composite | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,433 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi cho vách Composite | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3775 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 57 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM cát vàng M50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,7725 | m3 |
| 58 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 85,1304 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao giật cấp phòng hội trường (sơn bả đã tính chung) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 128,3148 | m2 |
| 60 | Đèn Panel Led âm trần 300x1200mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Đèn tròn âm trần 18W | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 62 | Đèn Led dây 9w | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 35 | m |
| 63 | Bộ Driver đèn led dây 9w | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 65 | Phụ kiện thoát nước (Rọ chắn rác, ống lồng ,cút, đai giữ ống) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,7112 | 100m2 |
| 67 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | sứ |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X70mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 85 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 750 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 600 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 85 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 750 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.200 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 85 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21 | hộp |
| 85 | Thép L50x50x4 mạ kẽm làm cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,6 | kg |
| 86 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cọc |
| 87 | Tủ điện tổng 600x500x150mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Tủ điện 400x500x150mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Tủ điện phòng 4-8 module | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17 | cái |
| 90 | Tủ điện phòng 12-8 module | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 203 | cái |
| 92 | Mặt công tắc + ổ cắm + aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 203 | cái |
| 93 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 94 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 39 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 64 | cái |
| 103 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | bình |
| 104 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | hộp |
| 106 | Dây cáp mạng loại CAT6 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 700 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 150 | m |
| 109 | Đế nổi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 105 | cái |
| 110 | Hạt mạng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 86 | cái |
| 111 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 43 | cái |
| 112 | Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 70 | cái |
| 113 | Modem ADSL 8 cổng (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Bộ giải mã swith 16 lan port (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 115 | Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 116 | Tủ Rack 10U 500x600x400 có khóa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Zắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Zắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25-20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Cút chếch nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoài | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông D50 ren ngòai | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi tự động | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Giá đỡ bàn đá Granite (sơn tính điện) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25,536 | kg |
| 139 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | m2 |
| 140 | Xi phông chậu | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi giá Inox | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 01 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,6255 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 116,5721 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58,795 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 150,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 108,086 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 128,7158 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32,179 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,0979 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,5245 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 188,0734 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 68,8864 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,9168 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,9792 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 38,4384 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,6096 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 145,4502 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,811 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,0824 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,8798 | 100m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 116,5721 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 116,5721 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao khung xương tấm 60x60cm (đã có công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 107,8946 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4781 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32,179 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,5245 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 68,8864 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,9792 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,6096 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 405,9722 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 95,5664 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 256,4612 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 245,0774 | m2 |
| 38 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 145,92 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm Việt Pháp đã bao gồm công lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 31,825 | m2 |
| 41 | Cửa sổi nhôm Việt Pháp đã bao gồm công lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23,975 | m2 |
| 42 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 145,4502 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,8824 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,811 | m2 |
| 46 | Giá đón điện bằng thép góc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 400 | m |
| 55 | Đế âm bảng điện + Aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58 | cái |
| 56 | Mặt công tắc + ổ cắm + aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58 | cái |
| 57 | Hạt công tắc đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Tủ điện phòng 4-8 module | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tủ điện 400x500x150mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bình |
| 68 | bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 71 | Phụ kiện thoát nước (Rọ chắn rác, ống lồng ,cút, đai giữ ống) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,3213 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BẢO VỆ, TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,5341 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,2372 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,4682 | m3 |
| 8 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,1992 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,3532 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,371 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2394 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt định vị Bulong M24 vào cổ cột: | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,4168 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3292 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3332 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,659 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,5428 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1637 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1637 | 100m3/1km |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,321 | tấn |
| 28 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,657 | tấn |
| 29 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 260,11 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,321 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,117 | tấn |
| 33 | Bu long M18 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 366 | bộ |
| 34 | Bộ bu lông vít nở sắt D12 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Tôn sàn deck H50W1000 mạ kẽm dày 1.15 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58,14 | m2 |
| 36 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6103 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5814 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1695 | 100m2 |
| 39 | Bắn đinh chống cắt D16 L700 liên kết với sàn deck và dầm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 220 | cái |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4844 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,3605 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,8149 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,9657 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0853 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 97,0918 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 104,8981 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 54,6904 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 54,6904 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 51,9536 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 100x200mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 54 | Ốp tấm aluminium màu xám bạc dày 6mm vào tường (có cả khung sườn bằng sắt hộp): | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 49,775 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (chưa có sơn bả) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 55,0396 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 55,0396 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 110,6919 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 80,852 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 55,0396 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi bằng nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,125 | m2 |
| 62 | Khóa loại 2 cánh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Giá đón điện bằng thép góc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 72 | Đế âm bảng điện + Aptomat+ Ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Mặt công tắc + ổ cắm + aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Hạt công tắc đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Tủ điện 300x300x150mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Đèn panel led âm trần 300x1200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Đèn tròn âm trần 18w | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 80 | Đèn led dây 9w | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22 | m |
| 81 | Bộ driver điều khiển đen led dây | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cọc |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 87 | Phụ kiện thoát nước (Rọ chắn rác, ống lồng ,cút, đai giữ ống) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,2402 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 540 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 54 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,4 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,4 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5236 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5236 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5236 | 100tấn |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 55 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 66 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30,0822 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 356,292 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,1448 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9618 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,314 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,1952 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,4857 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 66,438 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 92,7653 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 515,4953 | m2 |
| 23 | Thép hộp Inox làm hàng rào 40x20x1.5mm cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 674,8072 | kg |
| 24 | Đinh tán mũ 30 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 527 | cái |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 42,04 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,5202 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3347 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4242 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,2358 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,3558 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 36 | Khắc chữ trên nền đá Granite | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,88 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Tháo xà gồ vi kèo mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | ct |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,7134 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,1775 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28,014 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5751 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,336 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,1076 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,791 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,6197 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 5 | Sản xuất cổng thép bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 146,92 | kg |
| 6 | Sản xuất cổng thép bằng hộp Inox | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 197,28 | kg |
| 7 | Lắp đặt cổng thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3442 | tấn |
| 8 | Bánh xe sắt có đường kính D100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Bánh xe sắt có vòng bi D40 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Chốt + khóa cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 126 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,1878 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 70 | cái |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4312 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | cây |
| 25 | Xử lý cành lá vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | cây |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,2697 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,8564 | m3 |
| 28 | Đá bó vỉa thành bồn cây kích thước 220x230x1000mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 68 | m |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 68 | m |
| 30 | Đổ bê tông tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 31 | Đá bó vỉa cổng trước 220x300 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,36 | m |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,36 | m |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ , chiều dài lớp bóc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,5229 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54144E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 2.140.931.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.931.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017, 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.931.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.422.793.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học kỹ sư xây dựng (hoặc tương đương) trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, cung cấp số điện thoại; địa chỉ liên hệ). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư,bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; cung cấp số điện thoại; địa chỉ liên hệ). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý lĩnh vực an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ quản lý chuyên trách tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên. (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; cung cấp; số điện thoại; địa chỉ liên hệ). | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành | 10 | Có từ 10 người trở lên trở lên, có ít nhất tối thiểu bao gồm 08 công nhân nề xây dựng, 01 công nhân hàn, 01 công nhân lái máy xúc-ủi. Có bằng nghề đào tạo phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất : 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất : 1,50 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích : 80,0 lít | 1 |
| 8 | Ô tô vận tải tự đổ | trọng tải : ≥ 5,0 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tĩnh : 16,0 T | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | công suất : 130 CV đến 140 CV | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất : 600,00 m3/h | 1 |
| 12 | Bộ giàn giáo thép | Còn sử dung tốt | 10 |
| 13 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi