Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711754-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội nông dân tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210693873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:41:00 đến ngày 2021-07-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,058,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54144E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 2.140.931.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.931.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017, 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.931.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.422.793.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học kỹ sư xây dựng (hoặc tương đương) trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, cung cấp số điện thoại; địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư,bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; cung cấp số điện thoại; địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý lĩnh vực an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý chuyên trách tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên. (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; cung cấp; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có từ 10 người trở lên trở lên, có ít nhất tối thiểu bao gồm 08 công nhân nề xây dựng, 01 công nhân hàn, 01 công nhân lái máy xúc-ủi. Có bằng nghề đào tạo phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất : 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 600,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 3 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT184,151m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT106,84m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT241,2088m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,1883m3
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT463,4975m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT51,4997m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT148,3438m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,4826m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.300,528m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT144,5031m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58,2887m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,4765m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT452,9679m2
14Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50,3298m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT517,7082m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT61,96m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16bộ
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT64,968m2
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT26,0483100m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT196,9274m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT184,151m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0792m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5237m3
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,011m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,002100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0003tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0018tấn
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT51,8597m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT158,4276m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,4826m2
33Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,4765m2
34Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50,3298m2
35Vách thạch cao 1 mặt bịt cửa (bả, trát, sơn tính chung tường)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,28m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.924,3451m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT789,4441m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT679,8236m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.033,9656m2
40Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT241,2088m2
41Công làm sạch phần gạch thẻ ốp tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10công
42Cửa đi nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,35m2
43Cửa sổ nhôm kính loại Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,08m2
44Khóa loại 2 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
45Khóa loại 1 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
46Sản xuất khung dàn hoa bằng thép hộp sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT834,9297kg
47Lắp dựng hoa sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT107,25m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,1646m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55,728m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT455,8412m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT37,9632m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT64,968m2
53Vách ngăn nhà vệ sinh bằng CompositeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,433m2
54Bộ phụ kiện cửa đi cho vách CompositeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3775m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,76m2
57Bê tông gạch vỡ, vữa XM cát vàng M50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7725m3
58Lát sàn bằng gỗ công nghiệpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT85,1304m2
59Trần thạch cao giật cấp phòng hội trường (sơn bả đã tính chung)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT128,3148m2
60Đèn Panel Led âm trần 300x1200mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
61Đèn tròn âm trần 18WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20bộ
62Đèn Led dây 9wTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT35m
63Bộ Driver đèn led dây 9wTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4100m
65Phụ kiện thoát nước (Rọ chắn rác, ống lồng ,cút, đai giữ ống)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,7112100m2
67Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
68Lắp đặt sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2sứ
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33cái
72Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
73Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
75Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X70mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT85m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT750m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT600m
80Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT85m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT750m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.200m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT85m
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21hộp
85Thép L50x50x4 mạ kẽm làm cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,6kg
86Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cọc
87Tủ điện tổng 600x500x150mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
88Tủ điện 400x500x150mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
89Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17cái
90Tủ điện phòng 12-8 moduleTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
91Đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT203cái
92Mặt công tắc + ổ cắm + aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT203cái
93Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36cái
94Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
95Lắp đặt Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT39bộ
97Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
98Lắp đặt Quạt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
101Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT64cái
103Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9bình
104Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
105Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3hộp
106Dây cáp mạng loại CAT6Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT700m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
108Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
109Đế nổiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT105cái
110Hạt mạngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT86cái
111Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT43cái
112Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT70cái
113Modem ADSL 8 cổng (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
114Bộ giải mã swith 16 lan port (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
115Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
116Tủ Rack 10U 500x600x400 có khóaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
117Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,01100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,16100m
121Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
122Zắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
123Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
124Zắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
125Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
126Lắp đặt côn thu PPR D32/25-20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
127Cút chếch nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
130Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
131Lắp đặt tê PPR D20 ren trongTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
132Lắp đặt tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
133Lắp đặt măng sông D50 ren ngòaiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
134Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
135Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
136Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
137Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi tự độngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
138Giá đỡ bàn đá Granite (sơn tính điện)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,536kg
139Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3m2
140Xi phông chậuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
141Lắp đặt gương soi giá InoxTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
142Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
143Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
144Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
145Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
146Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 01 TẦNG 6 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,6255m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,404m3
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT116,5721m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58,795m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150,5m
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT108,086m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT128,7158m2
8Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,179m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,0979m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,5245m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT188,0734m2
12Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT68,8864m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,9168m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,9792m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT38,4384m2
16Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,6096m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT145,4502m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,811m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0824m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,8798100m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT116,5721m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT116,5721m2
23Trần thạch cao khung xương tấm 60x60cm (đã có công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT107,8946m2
24Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4781m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0435100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0112tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,022tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,243m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,179m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,5245m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT68,8864m2
32Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,9792m2
33Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,6096m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT405,9722m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT95,5664m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT256,4612m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT245,0774m2
38Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng InoxTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT145,92kg
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT115,2m2
40Cửa đi nhôm Việt Pháp đã bao gồm công lắp dựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT31,825m2
41Cửa sổi nhôm Việt Pháp đã bao gồm công lắp dựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,975m2
42Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT145,4502m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,8824m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,811m2
46Giá đón điện bằng thép gócTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT250m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
53Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT250m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT400m
55Đế âm bảng điện + AptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58cái
56Mặt công tắc + ổ cắm + aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58cái
57Hạt công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13cái
58Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
59Tủ điện 400x500x150mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6hộp
64Lắp đặt Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12bộ
66Lắp đặt Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
67Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bình
68bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
69Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1hộp
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,16100m
71Phụ kiện thoát nước (Rọ chắn rác, ống lồng ,cút, đai giữ ống)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,3213100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BẢO VỆ, TRƯNG BÀY
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,5341m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,903m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,2372m3
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,8m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
7Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,4682m3
8Hút bể phốtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,1992100m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,328100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,3532m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1042100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,371m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0165tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2394tấn
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,127100m2
17Lắp đặt định vị Bulong M24 vào cổ cột:Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,4168m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0609tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3292tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3332100m2
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,659m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0352100m3
24Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,5428m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1637100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1637100m3/1km
27Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,321tấn
28Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,657tấn
29Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,46tấn
30Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT260,11m2
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,321tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,117tấn
33Bu long M18Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT366bộ
34Bộ bu lông vít nở sắt D12Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12bộ
35Tôn sàn deck H50W1000 mạ kẽm dày 1.15Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58,14m2
36Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6103tấn
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5814100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1695100m2
39Bắn đinh chống cắt D16 L700 liên kết với sàn deck và dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT220cái
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4844tấn
41Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,3605m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,8149m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,9657m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0853100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0265tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,066tấn
47Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,605m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT97,0918m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT104,8981m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54,6904m2
51Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54,6904m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT51,9536m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 100x200mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,75m2
54Ốp tấm aluminium màu xám bạc dày 6mm vào tường (có cả khung sườn bằng sắt hộp):Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT49,775m2
55Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (chưa có sơn bả)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55,0396m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55,0396m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT110,6919m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT80,852m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55,0396m2
60Lắp dựng cửa đi bằng nhôm Việt PhápTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,83m2
61Lắp dựng vách kính nhôm Việt PhápTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,125m2
62Khóa loại 2 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
63Giá đón điện bằng thép gócTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
70Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
72Đế âm bảng điện + Aptomat+ Ổ cắmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
73Mặt công tắc + ổ cắm + aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
74Hạt công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
75Tủ điện 300x300x150mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
77Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
78Đèn panel led âm trần 300x1200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
79Đèn tròn âm trần 18wTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
80Đèn led dây 9wTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22m
81Bộ driver điều khiển đen led dâyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
82Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái 
83bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1 cái
84Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1 cái
85Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cọc
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1100m
87Phụ kiện thoát nước (Rọ chắn rác, ống lồng ,cút, đai giữ ống)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2402100m2
D HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT540m2
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,2m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,4100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,4100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5236100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5236100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5236100tấn
9Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55m2
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,65m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,5m3
12Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT66m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,0822m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT356,292m2
15Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,1448m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9618m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,314m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,1952m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,4857m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT66,438m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT92,7653m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT515,4953m2
23Thép hộp Inox làm hàng rào 40x20x1.5mm cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT674,8072kg
24Đinh tán mũ 30Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT527cái
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42,04m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,5202m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3347m3
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4242m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,037100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0177tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0342tấn
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,2358m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,3558m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,88m2
36Khắc chữ trên nền đá GraniteTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,88m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,2m3
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,5m2
3Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3100m2
4Tháo xà gồ vi kèo máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1ct
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,4m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,848m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,4m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,7134m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,35m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1775m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0958tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,104100m2
13Gia công cột bằng thép ốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,141tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,141tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2006tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2006tấn
17Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1919tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1919tấn
19Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28,014m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5751100m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,336m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,1076m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,24m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,791m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0383tấn
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0816100m2
27Gia công cột bằng thép ốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1028tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1028tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1028tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1028tấn
31Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0871tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0871tấn
33Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,6197m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,278100m2
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,15m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,63m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,26m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,512m3
5Sản xuất cổng thép bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT146,92kg
6Sản xuất cổng thép bằng hộp InoxTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT197,28kg
7Lắp đặt cổng thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3442tấn
8Bánh xe sắt có đường kính D100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10bộ
9Bánh xe sắt có vòng bi D40Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
10Chốt + khóa cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT126cái
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,1878m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28,98m2
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,76m3
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,548m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,149100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,129tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT70cái
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,504m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4312m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,92m2
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
24Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cây
25Xử lý cành lá vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cây
26Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,2697m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8564m3
28Đá bó vỉa thành bồn cây kích thước 220x230x1000mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT68m
29Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT68m
30Đổ bê tông tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,226m3
31Đá bó vỉa cổng trước 220x300Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,36m
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,36m
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ , chiều dài lớp bóc Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,5229100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54144E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 2.140.931.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.931.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017, 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.931.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.422.793.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học kỹ sư xây dựng (hoặc tương đương) trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, cung cấp số điện thoại; địa chỉ liên hệ).33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư,bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; cung cấp số điện thoại; địa chỉ liên hệ).33
3 Cán bộ quản lý lĩnh vực an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ quản lý chuyên trách tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên. (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; cung cấp; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).33
4 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 10 Có từ 10 người trở lên trở lên, có ít nhất tối thiểu bao gồm 08 công nhân nề xây dựng, 01 công nhân hàn, 01 công nhân lái máy xúc-ủi. Có bằng nghề đào tạo phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW1
5 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 1,50 kW2
7 Máy trộn vữa dung tích : 80,0 lít1
8 Ô tô vận tải tự đổ trọng tải : ≥ 5,0 T1
9 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh : 16,0 T1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất : 130 CV đến 140 CV1
11 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất : 600,00 m3/h1
12 Bộ giàn giáo thép Còn sử dung tốt10
13 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->