Gói thầu: Gói thầu số 1: Thực hiện đề án tiếp tục phát triển thương hiệu các sản phẩm chủ lực tỉnh Hưng Yên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713073-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thực hiện đề án tiếp tục phát triển thương hiệu các sản phẩm chủ lực tỉnh Hưng Yên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675892 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí cho Sở Công thương tại QĐ số 2889/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Hưng Yên và nguồn vố xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:40:00 đến ngày 2021-07-12 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát, thu thập thông tin, đánh giá hiện trạng sản xuất và thương mại sản phẩm và nhu cầu phát triển thương hiệu sản phẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cuộc | 3 | |
| 2 | Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | báo cáo | 3 | |
| 3 | Tập huấn nâng cao kiến thức về cách thức xác định sản phẩm, định vị thương hiệu, định hướng phát triển thương hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 3 | |
| 4 | Tập huấn nâng cao kiến thức về kỹ năng tiếp cận thị trường, kỹ năng bán hàng, maketing truyền thống, hiện đại, maketing online | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 3 | |
| 5 | Tổ chức tập huấn nâng cao kiến thức về quản trị tài sản trí tuệ trong doanh nghiệp, nâng cao chất lượng sản phẩm, về quản lý, khai thác hệ thống mã số, mã vạch cho sản phẩm, cách bao gói sản phẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 3 | |
| 6 | Xây dựng quy định/quy trình về quản lý, quản trị thương hiệu, nhãn hiệu cho từng sản phẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quy trình | 3 | |
| 7 | Thuê tư vấn khảo sát, lựa chọn vị trí đặt biển quảng cáo, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công, sản xuất , lắp đặt quảng cáo và dựng biển quảng cáo ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Biển QC | 3 | |
| 8 | Hội nghị khách hàng để giới thiệu sản phẩm, kết nối cung cầu và xúc tiến thương mại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hội nghị | 9 | |
| 9 | Thuê chuyên gia nghiên cứu tài liệu, đánh giá, viết báo cáo khoa học làm căn cứ xây dựng bộ tiêu chí cho sản phẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ tiêu chí | 3 | |
| 10 | Thiết kế công cụ nhận diện thương hiệu và giới thiệu sản phẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ thiết kế | 3 | |
| 11 | In ấn một số công cụ nhận diện thương hiệu, phục vụ quảng bá thương hiệu và hội nghị khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 12 | Biên tập, xây dựng phóng sự giới thiệu về từng loại sản phẩm chủ lực, vùng sản xuất và điểm nhấn, lợi thế cạnh tranh của sản phẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phóng sự | 3 | |
| 13 | Phát sóng phóng sự giới thiệu về từng loại sản phẩm chủ lực, vùng sản xuất và điểm nhấn, lợi thế cạnh tranh của sản phẩm trên Đài truyền hình Trung ương hoặc địa phương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 6 | |
| 14 | Tổ chức hội thảo lấy ý kiến, hoàn thiện nội dung và hình ảnh của các phóng sự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuộc | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.4E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 412.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.400.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 412.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng/tạo lập, quản lý và phát triển thương hiệu sản phẩm (nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, chỉ dẫn địa lý)
Hoặc hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất gần tương đồng với gói thầu (nhà thầu chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu theo các biểu mẫu đính kèm E-HSMT).
Yêu cầu : Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chứng minh bằng văn bản
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán,
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi