Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716152-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210650851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:11:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,673,406,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN ĐƯỜNG ĐH 53 ĐI THÔN 4:
1 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7442 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5129 100m3
3 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,789 100m3
4 Đào kênh mương, bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,258 100m3
5 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4677 100m3
6 Đào nền đường trong cự ly trung bình 50m bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7254 100m3
7 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2217 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,375 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 700m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0317 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8709 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4924 100m3
13 Vận chuyển đất băng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4924 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4172 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4677 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2217 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,35 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5635 100m3
19 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5683 100m2
20 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.279,46 m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,374 100m3
22 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.449,69 m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,649 100m2
24 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
25 Nẹp tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
26 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m2
27 Thép néo cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 Kg
28 Bơm nước thực hiện thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
29 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7875 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7875 100m3
31 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7669 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8585 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2788 100m3
34 Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m3
35 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,88 m3
36 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99 m3
38 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2325 100m2
39 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m3
40 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4202 tấn
41 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4974 100m2
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,1 m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 1cấu kiện
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 tấn
45 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 100m2
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,33 m3
49 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m3
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,4 m2
51 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6837 100m2
53 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.588 cái
55 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
56 Gia công, chế tạo biển chỉ hướng giao thông: Kt 100*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
57 Gia công, chế tạo biển phản quan: công trường thi công KT: 120x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
58 Cột biển D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
59 Gia công, chế tạo biển giới hạn tải trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9693 m2
61 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn 100*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Cắt chữ Phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Biển
64 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 1m3
B ĐOẠN ĐƯỜNG CẦU QUÊ ĐI ĐH 53
1 Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3704 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5984 100m3
3 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,8421 100m3
4 Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4425 100m3
5 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9508 100m3
6 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9459 100m3
7 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,589 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,25 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1025 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3865 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 700m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2383 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6056 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9508 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,589 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,45 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6345 100m3
17 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0529 100m2
18 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,03 m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4559 100m3
20 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.726,21 m3
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7854 100m2
22 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 100m
23 Nẹp tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 972 M
24 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 M2
25 Thép néo cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 Kg
26 Bơm nước thực hiện thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Ca
27 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 100m3
29 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1838 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2695 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9693 100m3
32 Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,95 m3
33 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,15 m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,79 m3
35 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5621 100m2
36 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,78 m3
37 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2424 tấn
38 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9457 100m2
39 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,36 m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 1cấu kiện
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1178 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
44 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3425 100m3
47 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2668 100m3
49 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 100m2
50 Gia công, chế tạo biển chỉ hướng giao thông: Kt 100*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
51 Cột biển D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
52 Gia công, chế tạo biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,554 m2
54 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: 100*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Cắt chữ Phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
57 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 1m3
58 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
59 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
C THUẾ VÀ PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế, phí Tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56.106.000 Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt Bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->